Thông Tin Tỷ Giá Won Ngân Hàng Shinhan Mới Nhất

Xem 361,251

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Won Ngân Hàng Shinhan mới nhất ngày 03/03/2021 trên website Ctc-vn.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Won Ngân Hàng Shinhan để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 361,251 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 3/3/2021: USD chợ đen giảm mạnh

Hôm nay (3/3), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.161 VND/USD, tăng 10 đồng so với mức hôm qua.

Với biên độ 3% được quy định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch là trong khoảng 22.466 - 23.856 VND/USD.

Tỷ giá bán tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay cũng tăng 10 đồng, ở mức 23.806 VND/USD.

VietinBank và Sacombank lần lượt giảm 11 và 5 đồng ở cả hai chiều giá trong khi Techcombank chỉ hạ 2 đồng trong giá niêm yết. Ngược lại, Eximbank nâng giá mua USD lên 10 đồng còn giá bán lên 20 đồng so với mức ghi nhận cùng giờ hôm qua.

Giá mua USD tại các ngân hàng hiện nằm trong khoảng từ 22.883 – 22.925 VND/USD, còn khoảng bán ra ở mức 23.110 – 23.136 VND/USD. Trong đó, BIDV là ngân hàng có giá mua USD cao nhất còn Eximbank có giá bán thấp nhất.

Đồng USD chợ đen được giao dịch ở mức 23.800 - 23.880 VND/USD, giá mua giảm 100 đồng còn giá bán giảm 70 đồng so với mức ghi nhận giờ này sáng qua.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 14:18 ngày 03/03/2021, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,161 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,800 VND/USD và bán ra ở mức 23,880 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 14:18, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 14:18 ngày 03/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,584 VND/ AUD và bán ra 18,318 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,761 VND/ AUD và bán ra 18,318 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,785 VND/ CAD và bán ra 18,527 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,964 VND/ CAD và bán ra 18,527 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,542 VND/ CHF và bán ra 25,567 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,789 VND/ CHF và bán ra 25,567 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,487 VND/ CNY và bán ra 3,634 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,523 VND/ CNY và bán ra 3,634 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,815 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,677 VND/ DKK và bán ra 3,815 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,997 VND/ EUR và bán ra 28,408 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,270 VND/ EUR và bán ra 28,408 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,331 VND/ GBP và bán ra 32,639 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,647 VND/ GBP và bán ra 32,639 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,895 VND/ HKD và bán ra 3,015 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,924 VND/ HKD và bán ra 3,015 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 326.0 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 313.6 VND/ INR và bán ra 326.0 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.2 VND/ JPY và bán ra 220.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.4 VND/ JPY và bán ra 220.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.74 VND/ KRW và bán ra 21.60 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.71 VND/ KRW và bán ra 21.60 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,902 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,922 VND/ KWD và bán ra 78,902 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,745 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,626 VND/ MYR và bán ra 5,745 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,774 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,663 VND/ NOK và bán ra 2,774 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 347.2 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 311.6 VND/ RUB và bán ra 347.2 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,366 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,125 VND/ SAR và bán ra 6,366 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,806 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,694 VND/ SEK và bán ra 2,806 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,891 VND/ SGD và bán ra 17,596 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,062 VND/ SGD và bán ra 17,596 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 672.8 VND/ THB và bán ra 775.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 747.5 VND/ THB và bán ra 775.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,910 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 14:18 ngày 03/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 14:18 ngày 03/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,796 VND/ AUD và bán ra 18,199 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,913 VND/ AUD và bán ra 18,199 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,007 VND/ CAD và bán ra 18,368 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,116 VND/ CAD và bán ra 18,368 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,002 VND/ CHF và bán ra 25,349 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,552 VND/ EUR và bán ra 28,048 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,663 VND/ EUR và bán ra 28,048 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,928 VND/ GBP và bán ra 32,372 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.2 VND/ JPY và bán ra 217.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.3 VND/ JPY và bán ra 217.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,691 VND/ NZD và bán ra 16,957 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,091 VND/ SGD và bán ra 17,442 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,203 VND/ SGD và bán ra 17,442 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 755.0 VND/ THB và bán ra 774.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,110 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,110 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 14:18 ngày 03/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,685 VND/ AUD và bán ra 18,302 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,792 VND/ AUD và bán ra 18,302 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,839 VND/ CAD và bán ra 18,514 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,946 VND/ CAD và bán ra 18,514 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,626 VND/ CHF và bán ra 25,544 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,774 VND/ CHF và bán ra 25,544 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,610 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,507 VND/ CNY và bán ra 3,610 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,797 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,689 VND/ DKK và bán ra 3,797 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,362 VND/ EUR và bán ra 28,487 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,436 VND/ EUR và bán ra 28,487 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,463 VND/ GBP và bán ra 32,739 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,653 VND/ GBP và bán ra 32,739 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,911 VND/ HKD và bán ra 3,005 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,932 VND/ HKD và bán ra 3,005 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.4 VND/ JPY và bán ra 219.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.7 VND/ JPY và bán ra 219.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.38 VND/ KRW và bán ra 21.45 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.31 VND/ KRW và bán ra 21.45 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.080 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,324 VND/ MYR và bán ra 5,825 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,825 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,757 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,678 VND/ NOK và bán ra 2,757 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,539 VND/ NZD và bán ra 16,974 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,639 VND/ NZD và bán ra 16,974 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 361.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 282.0 VND/ RUB và bán ra 361.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,787 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,707 VND/ SEK và bán ra 2,787 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,964 VND/ SGD và bán ra 17,495 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,066 VND/ SGD và bán ra 17,495 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 720.5 VND/ THB và bán ra 791.7 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.7 VND/ THB và bán ra 791.7 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 748.8 VND/ TWD và bán ra 848.2 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 848.2 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,925 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,925 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 14:18 ngày 03/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,756 VND/ AUD và bán ra 18,406 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,856 VND/ AUD và bán ra 18,406 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,975 VND/ CAD và bán ra 18,625 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,075 VND/ CAD và bán ra 18,625 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,849 VND/ CHF và bán ra 25,454 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,954 VND/ CHF và bán ra 25,454 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,631 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,521 VND/ CNY và bán ra 3,631 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,822 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,692 VND/ DKK và bán ra 3,822 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,432 VND/ EUR và bán ra 28,537 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,457 VND/ EUR và bán ra 28,537 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,737 VND/ GBP và bán ra 32,747 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,787 VND/ GBP và bán ra 32,747 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,892 VND/ HKD và bán ra 3,042 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,907 VND/ HKD và bán ra 3,042 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.4 VND/ JPY và bán ra 218.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 209.9 VND/ JPY và bán ra 218.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.71 VND/ KRW và bán ra 22.31 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.51 VND/ KRW và bán ra 22.31 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.260 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,757 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,677 VND/ NOK và bán ra 2,757 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,559 VND/ NZD và bán ra 16,929 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,642 VND/ NZD và bán ra 16,929 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,771 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,721 VND/ SEK và bán ra 2,771 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,859 VND/ SGD và bán ra 17,509 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,959 VND/ SGD và bán ra 17,509 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 706.5 VND/ THB và bán ra 774.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.8 VND/ THB và bán ra 774.5 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,880 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,920 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 14:18 ngày 03/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,542 VND/ AUD và bán ra 18,387 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,785 VND/ AUD và bán ra 18,387 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,774 VND/ CAD và bán ra 18,581 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,980 VND/ CAD và bán ra 18,581 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,661 VND/ CHF và bán ra 25,519 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,917 VND/ CHF và bán ra 25,519 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,629 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,499 VND/ CNY và bán ra 3,629 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,323 VND/ EUR và bán ra 28,539 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,539 VND/ EUR và bán ra 28,539 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,490 VND/ GBP và bán ra 32,648 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,743 VND/ GBP và bán ra 32,648 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,839 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.2 VND/ JPY và bán ra 221.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.3 VND/ JPY và bán ra 221.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,764 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,612 VND/ MYR và bán ra 5,764 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,974 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,070 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 729.0 VND/ THB và bán ra 791.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.0 VND/ THB và bán ra 791.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,920 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 14:18 ngày 03/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,828 VND/ AUD và bán ra 18,434 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,928 VND/ AUD và bán ra 18,334 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,028 VND/ CAD và bán ra 18,531 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,128 VND/ CAD và bán ra 18,331 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,952 VND/ CHF và bán ra 25,468 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,052 VND/ CHF và bán ra 25,318 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,487 VND/ CNY và bán ra 3,659 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,649 VND/ DKK và bán ra 3,925 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,634 VND/ EUR và bán ra 28,195 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,734 VND/ EUR và bán ra 28,045 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,932 VND/ GBP và bán ra 32,444 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 32,032 VND/ GBP và bán ra 32,244 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,877 VND/ HKD và bán ra 3,088 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.1 VND/ JPY và bán ra 219.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.6 VND/ JPY và bán ra 218.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.33 VND/ KRW và bán ra 22.56 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.170 VND/ LAK và bán ra 2.470 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,370 VND/ MYR và bán ra 5,843 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,635 VND/ NOK và bán ra 2,790 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,598 VND/ NZD và bán ra 17,007 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 474.0 VND/ PHP và bán ra 504.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,649 VND/ SEK và bán ra 2,905 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,115 VND/ SGD và bán ra 17,519 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,215 VND/ SGD và bán ra 17,419 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 826.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 821.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 803.0 VND/ TWD và bán ra 900.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,924 VND/ USD và bán ra 23,136 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,106 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 14:18 ngày 03/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,443 VND/ AUD và bán ra 18,029 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,513 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,909 VND/ CAD và bán ra 18,335 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,981 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,737 VND/ CHF và bán ra 26,465 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,840 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,907 VND/ EUR và bán ra 28,562 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,019 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,127 VND/ GBP và bán ra 31,880 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,315 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.8 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.39 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,820 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,381 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,268 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,337 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 748.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,190 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 14:18 ngày 03/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,830 VND/ AUD và bán ra 18,260 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,880 VND/ AUD và bán ra 18,260 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,010 VND/ CAD và bán ra 18,450 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,080 VND/ CAD và bán ra 18,450 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,550 VND/ EUR và bán ra 28,070 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,630 VND/ EUR và bán ra 28,070 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,800 VND/ GBP và bán ra 32,380 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,930 VND/ GBP và bán ra 32,380 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.3 VND/ JPY và bán ra 217.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.6 VND/ JPY và bán ra 217.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.40 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.20 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 17,020 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,630 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,160 VND/ SGD và bán ra 17,470 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,180 VND/ SGD và bán ra 17,570 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,870 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,400 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 14:18 ngày 03/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,820 VND/ AUD và bán ra 18,150 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,900 VND/ AUD và bán ra 18,140 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,020 VND/ CAD và bán ra 18,350 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,100 VND/ CAD và bán ra 18,340 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,960 VND/ CHF và bán ra 25,320 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,530 VND/ EUR và bán ra 28,010 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,640 VND/ EUR và bán ra 28,000 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,800 VND/ GBP và bán ra 32,360 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,920 VND/ GBP và bán ra 32,350 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,000 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.9 VND/ JPY và bán ra 216.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.1 VND/ JPY và bán ra 216.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,670 VND/ NZD và bán ra 17,050 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,030 VND/ SGD và bán ra 17,420 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,180 VND/ SGD và bán ra 17,420 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 14:18 ngày 03/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,601 VND/ AUD và bán ra 18,422 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,779 VND/ AUD và bán ra 18,422 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,799 VND/ CAD và bán ra 18,609 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,979 VND/ CAD và bán ra 18,609 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,579 VND/ CHF và bán ra 25,580 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,827 VND/ CHF và bán ra 25,580 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,629 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,504 VND/ CNY và bán ra 3,629 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,329 VND/ EUR và bán ra 28,532 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,466 VND/ EUR và bán ra 28,595 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,557 VND/ GBP và bán ra 32,647 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,716 VND/ GBP và bán ra 32,647 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,812 VND/ HKD và bán ra 3,037 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,869 VND/ HKD và bán ra 3,037 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.0 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.9 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.46 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.89 VND/ KRW và bán ra 23.46 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.270 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,411 VND/ NZD và bán ra 17,145 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,577 VND/ NZD và bán ra 17,145 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 398.6 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 286.3 VND/ RUB và bán ra 398.6 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,889 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,060 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.8 VND/ THB và bán ra 791.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.0 VND/ THB và bán ra 791.5 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,912 VND/ USD và bán ra 23,122 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,922 VND/ USD và bán ra 23,122 VND/ USD

Video clip

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/03/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 1/3: tỷ giá trung tâm tăng 15 đồng

Tỷ giá usd hôm nay 2/3: giá mua chợ đen tăng 50 đồng

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá hối đoái là gì?

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Forex usd, eur, jpy 2021: tác động đến giá cổ phiếu công ty có rủi ro tỷ giá lớn?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 4-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá usd hôm nay 26/2: giá mua usd chợ đen tăng lên 23.820 vnd

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 03/03/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 23/2: tỷ giá trung tâm tăng 15 đồng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất || tỷ giá usd hôm nay || giá dola mỹ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 8 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất hôm nay

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 2/3 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Wefinex là gì? kiếm 7 tỷ trong 5 phút là thật hay lừa đảo?

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

Tỷ giá ngoại tệ ngày 2/12: ổn định tại các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 17/2: giá usd chợ đen tăng 130 đồng so với trước tết

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/10: giá usd chợ đen tăng 20 đồng

Tỷ giá usd hôm nay 22/2: giá usd chợ đen tăng 50 đồng

Hạch toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200/2014/tt-btc

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

Buổi 4 : kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd hôm nay 29/1: lại lao dốc

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Cặp tỷ giá aud/usd thông số và các yếu tố ảnh hưởng đến giá trên thị trường forex

Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/2: yen nhật giảm, đô la úc tăng giá

Cặp tỷ giá gbp/usd thông số và các yếu tố ảnh hưởng đến giá trên thị trường forex

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/12/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

#6 |1 yên nhật bằng bao nhiêu tiền việt nam || tỷ giá tiền yên năm 2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 31-1-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/2: đồng usd và euro tiếp tục có diễn biến trái chiều

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Won Ngân Hàng Shinhan trên website Ctc-vn.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!