Đề Xuất 8/2022 # Tỷ Giá Euro Ngân Hàng Techcombank Mới Nhất # Top Like | Ctc-vn.com

Đề Xuất 8/2022 # Tỷ Giá Euro Ngân Hàng Techcombank Mới Nhất # Top Like

Xem 12,771

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Euro Ngân Hàng Techcombank mới nhất ngày 11/08/2022 trên website Ctc-vn.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Euro Ngân Hàng Techcombank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,771 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 21:00 ngày 11/08/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,163 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,780 VND/USD và bán ra ở mức 23,880 VND/USD, giá chênh lệch 100 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 21:01, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,530 310 23,250
EUR Euro 23,475 24,790 1,315 23,712
AUD Đô La Úc 16,133 16,821 688 16,296
CAD Đô La Canada 17,839 18,600 761 18,019
CHF France Thụy Sỹ 24,183 25,214 1,031 24,427
CNY Nhân Dân Tệ 3,407 3,553 146 3,442
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,301 3,179
GBP Bảng Anh 27,819 29,005 1,186 28,100
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 3,029 124 2,934
INR Rupee Ấn Độ 0 307 295
JPY Yên Nhật 171 181 10 173
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,226 76,170
MYR Renggit Malaysia 0 5,327 5,213
NOK Krone Na Uy 0 2,511 2,409
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 467 344
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,454 6,205
SEK Krona Thụy Điển 0 2,378 2,281
SGD Đô La Singapore 16,631 17,340 709 16,799
THB Bạt Thái Lan 586 676 90 651
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,475 VND/EUR và bán ra 24,790 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,315 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,712 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,133 VND/AUD và bán ra 16,821 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 688 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,296 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,839 VND/CAD và bán ra 18,600 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 761 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,019 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,183 VND/CHF và bán ra 25,214 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,031 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,427 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,407 VND/CNY và bán ra 3,553 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 146 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,442 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,301 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,179 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,819 VND/GBP và bán ra 29,005 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,186 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,100 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,905 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,934 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 307 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 295 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,226 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,170 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,327 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,213 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,511 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,409 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 467 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 344 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,454 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,205 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,378 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,281 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,631 VND/SGD và bán ra 17,340 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 709 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,799 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 586 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 651 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:56 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,255 23,535 280 23,255
USD Đô La Mỹ 23,208 0 0
USD Đô La Mỹ 23,036 0 0
EUR Euro 23,693 24,793 1,100 23,757
AUD Đô La Úc 16,219 16,863 644 16,317
CAD Đô La Canada 17,922 18,601 679 18,030
CHF France Thụy Sỹ 24,346 25,297 951 24,493
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,528 3,417
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,298 3,194
GBP Bảng Anh 27,988 29,196 1,208 28,157
HKD Đô La Hồng Kông 2,920 3,024 104 2,940
JPY Yên Nhật 172 181 9 173
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,926 5,408 482 0
NOK Krone Na Uy 0 2,494 2,415
NZD Đô La New Zealand 14,752 15,195 443 14,841
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 448 349
SEK Krona Thụy Điển 0 2,370 2,294
SGD Đô La Singapore 16,702 17,356 654 16,803
THB Bạt Thái Lan 628 692 64 635
TWD Đô La Đài Loan 705 801 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và bán ra 23,535 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,255 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,208 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,036 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,693 VND/EUR và bán ra 24,793 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,100 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,757 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,219 VND/AUD và bán ra 16,863 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 644 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,317 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,922 VND/CAD và bán ra 18,601 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 679 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,030 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,346 VND/CHF và bán ra 25,297 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 951 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,493 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,528 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,417 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,298 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,194 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,988 VND/GBP và bán ra 29,196 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,208 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,157 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,920 VND/HKD và bán ra 3,024 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,926 VND/MYR và bán ra 5,408 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 482 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,494 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,415 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,752 VND/NZD và bán ra 15,195 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 443 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,841 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 448 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 349 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,370 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,294 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,702 VND/SGD và bán ra 17,356 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 654 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,803 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 628 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 64 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 635 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 705 VND/TWD và bán ra 801 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:56 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,525 285 23,250
EUR Euro 23,672 24,535 863 23,697
AUD Đô La Úc 16,193 16,839 646 16,258
CAD Đô La Canada 18,008 18,513 505 18,080
CHF France Thụy Sỹ 24,371 25,139 768 24,469
GBP Bảng Anh 28,043 28,880 837 28,212
HKD Đô La Hồng Kông 2,924 3,026 102 2,936
JPY Yên Nhật 173 178 5 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,221 14,727
SGD Đô La Singapore 16,797 17,253 456 16,864
THB Bạt Thái Lan 641 681 40 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,525 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,672 VND/EUR và bán ra 24,535 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 863 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,697 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,193 VND/AUD và bán ra 16,839 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,258 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,008 VND/CAD và bán ra 18,513 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 505 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,080 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,371 VND/CHF và bán ra 25,139 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 768 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,469 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,043 VND/GBP và bán ra 28,880 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 837 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,212 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,924 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,936 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,221 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,727 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,797 VND/SGD và bán ra 17,253 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 456 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,864 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 641 VND/THB và bán ra 681 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,525 285 23,246
USD Đô La Mỹ 23,193 0 0
USD Đô La Mỹ 23,146 0 0
EUR Euro 23,443 24,759 1,316 23,740
AUD Đô La Úc 15,997 16,884 887 16,264
CAD Đô La Canada 17,761 18,642 881 18,035
CHF France Thụy Sỹ 24,155 25,125 970 24,505
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,620 3,290
GBP Bảng Anh 27,718 29,009 1,291 28,082
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,051 2,849
JPY Yên Nhật 169 181 12 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,521 17,406 885 16,790
THB Bạt Thái Lan 578 693 115 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,525 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,246 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,193 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,146 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,443 VND/EUR và bán ra 24,759 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,316 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,997 VND/AUD và bán ra 16,884 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 887 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,264 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,761 VND/CAD và bán ra 18,642 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 881 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,035 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,155 VND/CHF và bán ra 25,125 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 970 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,505 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,620 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,290 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,718 VND/GBP và bán ra 29,009 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,291 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,082 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,051 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,849 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,521 VND/SGD và bán ra 17,406 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,790 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 578 VND/THB và bán ra 693 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:56 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,233 23,533 300 23,253
USD Đô La Mỹ 23,213 0 0
EUR Euro 23,776 24,911 1,135 23,801
EUR Euro 23,771 0 0
AUD Đô La Úc 16,367 17,017 650 16,467
CAD Đô La Canada 18,078 18,728 650 18,178
CHF France Thụy Sỹ 24,409 25,314 905 24,514
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,541 3,431
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,330 3,200
GBP Bảng Anh 28,199 29,209 1,010 28,249
HKD Đô La Hồng Kông 2,906 3,056 150 2,921
JPY Yên Nhật 173 182 9 173
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,501 2,421
NZD Đô La New Zealand 14,817 15,187 370 14,900
SEK Krona Thụy Điển 0 2,394 2,284
SGD Đô La Singapore 16,633 17,333 700 16,733
THB Bạt Thái Lan 612 680 68 656
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,233 VND/USD và bán ra 23,533 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,253 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,213 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,776 VND/EUR và bán ra 24,911 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,801 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,771 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,367 VND/AUD và bán ra 17,017 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,467 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,078 VND/CAD và bán ra 18,728 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,178 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,409 VND/CHF và bán ra 25,314 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,514 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,541 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,431 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,330 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,200 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,199 VND/GBP và bán ra 29,209 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,249 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,906 VND/HKD và bán ra 3,056 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,921 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 182 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,501 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,421 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,817 VND/NZD và bán ra 15,187 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,900 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,394 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,284 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,633 VND/SGD và bán ra 17,333 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,733 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 612 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 656 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:56 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,490 230 23,280
USD Đô La Mỹ 23,160 23,490 330 23,280
USD Đô La Mỹ 22,614 23,490 876 23,280
EUR Euro 23,773 24,307 534 23,844
AUD Đô La Úc 16,321 16,705 384 16,370
CAD Đô La Canada 18,064 18,470 406 18,118
CHF France Thụy Sỹ 24,487 25,038 551 24,560
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,520 3,409
GBP Bảng Anh 28,171 28,805 634 28,256
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,008 508 2,950
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
NZD Đô La New Zealand 14,739 15,116 377 14,813
SGD Đô La Singapore 16,836 17,215 379 16,887
THB Bạt Thái Lan 637 676 39 653
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,614 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,773 VND/EUR và bán ra 24,307 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 534 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,844 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,321 VND/AUD và bán ra 16,705 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 384 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,370 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,064 VND/CAD và bán ra 18,470 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 406 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,118 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,487 VND/CHF và bán ra 25,038 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 551 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,560 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,520 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,409 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,171 VND/GBP và bán ra 28,805 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 634 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,256 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,008 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 508 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,950 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,739 VND/NZD và bán ra 15,116 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 377 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,813 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,836 VND/SGD và bán ra 17,215 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 379 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,887 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 637 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 653 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:56 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,262 23,750 488 23,293
EUR Euro 23,737 24,645 908 23,837
AUD Đô La Úc 16,299 17,055 756 16,399
CAD Đô La Canada 17,916 18,775 859 18,116
CHF France Thụy Sỹ 24,556 25,322 766 24,656
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,400
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,102
GBP Bảng Anh 28,242 29,007 765 28,292
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,873
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,390
NOK Krone Na Uy 0 0 2,347
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,814
PHP Peso Philippine 0 0 411
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,194
SGD Đô La Singapore 16,767 17,477 710 16,867
THB Bạt Thái Lan 0 0 637
TWD Đô La Đài Loan 0 0 755
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,262 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 488 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,293 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,737 VND/EUR và bán ra 24,645 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 908 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,837 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,299 VND/AUD và bán ra 17,055 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,399 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,916 VND/CAD và bán ra 18,775 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,116 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,556 VND/CHF và bán ra 25,322 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 766 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,656 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,400 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,102 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,242 VND/GBP và bán ra 29,007 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,292 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,873 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 175 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,390 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,347 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,814 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 411 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,194 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,767 VND/SGD và bán ra 17,477 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,867 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 755 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:56 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,510 230 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 23,510 310 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 23,510 310 23,300
EUR Euro 23,728 24,323 595 23,798
AUD Đô La Úc 16,257 16,802 545 16,292
CAD Đô La Canada 18,012 18,537 525 18,089
CHF France Thụy Sỹ 24,453 25,091 638 24,518
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,598 3,351
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,346 3,187
GBP Bảng Anh 28,182 28,777 595 28,252
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,022 2,942
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,200 14,708
SEK Krona Thụy Điển 0 2,404 2,297
SGD Đô La Singapore 16,785 17,287 502 16,839
THB Bạt Thái Lan 648 677 29 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,728 VND/EUR và bán ra 24,323 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 595 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,798 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,257 VND/AUD và bán ra 16,802 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,292 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,012 VND/CAD và bán ra 18,537 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,089 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,453 VND/CHF và bán ra 25,091 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,518 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,598 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,351 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,346 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,187 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,182 VND/GBP và bán ra 28,777 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 595 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,252 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,022 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,942 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,200 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,708 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,404 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,297 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,785 VND/SGD và bán ra 17,287 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 502 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,839 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 648 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 29 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,850 590 23,280
EUR Euro 23,732 24,391 659 23,892
AUD Đô La Úc 16,312 16,820 508 16,419
CAD Đô La Canada 18,038 18,565 527 18,154
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,605
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,423
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,195
GBP Bảng Anh 28,124 28,887 763 28,316
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,956
JPY Yên Nhật 174 179 5 175
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,420
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,857
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,292
SGD Đô La Singapore 16,814 17,323 509 16,914
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 590 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,732 VND/EUR và bán ra 24,391 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 659 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,892 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,312 VND/AUD và bán ra 16,820 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 508 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,419 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,038 VND/CAD và bán ra 18,565 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 527 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,154 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,605 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,423 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,195 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,124 VND/GBP và bán ra 28,887 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 763 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,316 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,956 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 175 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,420 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,857 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,292 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,814 VND/SGD và bán ra 17,323 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 509 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,914 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,510 250 23,270
EUR Euro 23,736 24,406 670 23,736
AUD Đô La Úc 16,196 16,776 580 16,296
CAD Đô La Canada 17,857 18,959 1,102 17,957
CHF France Thụy Sỹ 24,415 25,115 700 24,515
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,510 3,434
GBP Bảng Anh 28,099 28,869 770 28,199
HKD Đô La Hồng Kông 2,921 3,021 100 2,951
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
SGD Đô La Singapore 16,659 17,279 620 16,759
THB Bạt Thái Lan 624 691 67 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,736 VND/EUR và bán ra 24,406 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,736 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,196 VND/AUD và bán ra 16,776 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,296 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,857 VND/CAD và bán ra 18,959 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,102 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,957 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,415 VND/CHF và bán ra 25,115 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,515 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,510 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,434 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,099 VND/GBP và bán ra 28,869 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,199 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,921 VND/HKD và bán ra 3,021 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,951 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,659 VND/SGD và bán ra 17,279 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,759 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 624 VND/THB và bán ra 691 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:56 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,225 23,530 305 23,245
USD Đô La Mỹ 23,225 0 0
USD Đô La Mỹ 23,225 0 0
EUR Euro 23,653 24,709 1,056 23,753
AUD Đô La Úc 0 16,947 16,310
CAD Đô La Canada 0 18,694 18,049
CHF France Thụy Sỹ 0 25,238 24,500
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,760 3,327
GBP Bảng Anh 0 28,928 28,265
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,149 2,892
JPY Yên Nhật 172 181 9 173
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,444 16,794
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 305 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,245 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,653 VND/EUR và bán ra 24,709 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,056 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,753 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,947 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,310 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,694 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,049 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,238 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,500 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,760 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,327 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,928 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,265 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,149 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,892 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,444 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,794 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,820 580 23,260
EUR Euro 23,223 24,713 1,490 23,457
AUD Đô La Úc 15,893 16,831 938 16,053
CAD Đô La Canada 17,727 18,623 896 17,896
CHF France Thụy Sỹ 23,866 24,974 1,108 24,107
GBP Bảng Anh 27,521 28,834 1,313 27,799
HKD Đô La Hồng Kông 2,899 3,033 134 2,928
JPY Yên Nhật 169 180 11 170
SGD Đô La Singapore 16,533 17,378 845 16,700
THB Bạt Thái Lan 576 676 100 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,820 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,223 VND/EUR và bán ra 24,713 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,490 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,457 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,893 VND/AUD và bán ra 16,831 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 938 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,053 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,727 VND/CAD và bán ra 18,623 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 896 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,896 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,866 VND/CHF và bán ra 24,974 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,108 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,107 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,521 VND/GBP và bán ra 28,834 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,313 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,799 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,033 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,928 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,533 VND/SGD và bán ra 17,378 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 845 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,700 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 576 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:56 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,237 23,652 415 23,250
EUR Euro 23,670 24,597 927 23,691
AUD Đô La Úc 16,298 16,918 620 16,340
CAD Đô La Canada 18,008 18,688 680 18,070
CHF France Thụy Sỹ 24,538 25,240 702 24,644
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,386
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,067
GBP Bảng Anh 28,103 29,072 969 28,234
HKD Đô La Hồng Kông 2,109 3,853 1,744 2,917
JPY Yên Nhật 174 182 8 174
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,747 5,692 945 4,848
NOK Krone Na Uy 0 0 2,313
NZD Đô La New Zealand 14,669 15,371 702 14,820
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,236
SGD Đô La Singapore 16,707 17,432 725 16,739
THB Bạt Thái Lan 618 704 86 636
TWD Đô La Đài Loan 692 869 177 718
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,237 VND/USD và bán ra 23,652 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 415 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,670 VND/EUR và bán ra 24,597 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 927 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,691 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,298 VND/AUD và bán ra 16,918 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,340 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,008 VND/CAD và bán ra 18,688 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,070 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,538 VND/CHF và bán ra 25,240 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,644 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,386 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,067 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,103 VND/GBP và bán ra 29,072 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 969 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,234 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,109 VND/HKD và bán ra 3,853 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 1,744 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 182 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,747 VND/MYR và bán ra 5,692 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 945 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,848 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,313 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,669 VND/NZD và bán ra 15,371 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,820 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,236 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,707 VND/SGD và bán ra 17,432 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 725 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,739 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 704 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 86 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 636 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 692 VND/TWD và bán ra 869 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 177 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 718 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,270 23,480 210 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 23,120 0 0
EUR Euro 23,766 24,303 537 23,866
AUD Đô La Úc 16,262 16,724 462 16,382
CAD Đô La Canada 18,031 18,471 440 18,131
CHF France Thụy Sỹ 0 25,010 24,587
GBP Bảng Anh 0 28,783 28,322
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,008 2,954
JPY Yên Nhật 172 178 6 174
NZD Đô La New Zealand 0 15,138 14,811
SGD Đô La Singapore 16,752 17,219 467 16,892
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,270 VND/ và bán ra 23,480 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,766 VND/EUR và bán ra 24,303 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 537 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,866 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,262 VND/AUD và bán ra 16,724 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 462 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,382 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,031 VND/CAD và bán ra 18,471 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,131 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,010 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,587 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,783 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,322 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,008 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,954 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,138 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,811 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,752 VND/SGD và bán ra 17,219 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,892 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:56 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,530 300 23,250
USD Đô La Mỹ 23,210 23,530 320 23,250
EUR Euro 23,542 24,642 1,100 23,636
AUD Đô La Úc 16,101 16,949 848 16,166
CAD Đô La Canada 17,828 18,667 839 17,954
CHF France Thụy Sỹ 0 26,065 24,324
GBP Bảng Anh 27,950 29,041 1,091 28,063
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,099 2,864
JPY Yên Nhật 173 181 8 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,362 14,604
SGD Đô La Singapore 0 17,392 16,741
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,542 VND/EUR và bán ra 24,642 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,100 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,636 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,101 VND/AUD và bán ra 16,949 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 848 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,166 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,828 VND/CAD và bán ra 18,667 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 839 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,954 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,065 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,324 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,950 VND/GBP và bán ra 29,041 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,091 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,063 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,099 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,864 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,362 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,604 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,392 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,741 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,510 260 23,270
USD Đô La Mỹ 23,240 23,510 270 23,270
USD Đô La Mỹ 23,230 23,510 280 23,270
EUR Euro 23,504 24,591 1,087 23,614
AUD Đô La Úc 16,186 16,826 640 16,286
CAD Đô La Canada 17,934 18,579 645 18,034
CHF France Thụy Sỹ 24,330 25,108 778 24,460
GBP Bảng Anh 28,069 28,918 849 28,189
JPY Yên Nhật 172 179 7 173
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,571 17,339 768 16,792
THB Bạt Thái Lan 575 679 104 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,504 VND/EUR và bán ra 24,591 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,087 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,614 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,186 VND/AUD và bán ra 16,826 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,286 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,934 VND/CAD và bán ra 18,579 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 645 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,034 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,330 VND/CHF và bán ra 25,108 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 778 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,460 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,069 VND/GBP và bán ra 28,918 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 849 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,189 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,571 VND/SGD và bán ra 17,339 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 768 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,792 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 575 VND/THB và bán ra 679 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,600 350 23,280
USD Đô La Mỹ 23,250 23,600 350 23,280
USD Đô La Mỹ 23,250 23,600 350 23,280
EUR Euro 23,713 24,259 546 23,863
AUD Đô La Úc 16,287 16,730 443 16,407
CAD Đô La Canada 17,995 18,464 469 18,125
CHF France Thụy Sỹ 24,403 24,987 584 24,583
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,087 3,299 212 3,167
GBP Bảng Anh 28,092 28,752 660 28,312
HKD Đô La Hồng Kông 2,846 3,045 199 2,916
JPY Yên Nhật 172 178 6 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,757 17,235 478 16,897
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,713 VND/EUR và bán ra 24,259 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 546 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,863 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,287 VND/AUD và bán ra 16,730 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 443 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,407 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,995 VND/CAD và bán ra 18,464 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,125 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,403 VND/CHF và bán ra 24,987 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 584 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,583 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,087 VND/DKK và bán ra 3,299 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 212 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,167 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,092 VND/GBP và bán ra 28,752 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 660 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,312 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,846 VND/HKD và bán ra 3,045 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,916 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,757 VND/SGD và bán ra 17,235 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 478 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,897 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:56 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,485 210 23,285
USD Đô La Mỹ 23,265 0 0
USD Đô La Mỹ 23,255 0 0
EUR Euro 23,611 24,294 683 23,869
AUD Đô La Úc 16,253 17,123 870 16,437
CAD Đô La Canada 0 18,801 17,862
CHF France Thụy Sỹ 0 25,600 24,039
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,777 3,457
GBP Bảng Anh 28,002 28,837 835 28,304
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,042 2,917
JPY Yên Nhật 173 178 5 175
SGD Đô La Singapore 16,745 17,227 482 16,934
THB Bạt Thái Lan 0 685 658
TWD Đô La Đài Loan 0 808 776
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,275 VND/USD và bán ra 23,485 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,285 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,611 VND/EUR và bán ra 24,294 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 683 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,869 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,253 VND/AUD và bán ra 17,123 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 870 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,437 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,801 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,862 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,600 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,039 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,777 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,457 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,002 VND/GBP và bán ra 28,837 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 835 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,304 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,042 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 175 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,745 VND/SGD và bán ra 17,227 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 482 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,934 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 685 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 658 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 808 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 776 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:56 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,215 23,530 315 23,250
EUR Euro 23,470 24,379 909 23,707
AUD Đô La Úc 16,128 16,802 674 16,290
CAD Đô La Canada 17,834 18,562 728 18,014
CHF France Thụy Sỹ 24,177 25,122 945 24,422
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,425
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,175
GBP Bảng Anh 27,814 28,878 1,064 28,095
HKD Đô La Hồng Kông 2,902 3,032 130 2,931
JPY Yên Nhật 171 182 11 173
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,208
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,760
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,276
SGD Đô La Singapore 16,626 17,345 719 16,794
THB Bạt Thái Lan 583 679 96 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,215 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,470 VND/EUR và bán ra 24,379 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 909 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,707 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,128 VND/AUD và bán ra 16,802 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 674 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,290 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,834 VND/CAD và bán ra 18,562 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 728 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,014 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,177 VND/CHF và bán ra 25,122 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 945 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,422 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,425 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,175 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,814 VND/GBP và bán ra 28,878 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,064 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,095 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,902 VND/HKD và bán ra 3,032 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 130 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,931 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 182 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,208 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,760 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,276 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,626 VND/SGD và bán ra 17,345 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 719 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,794 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 583 VND/THB và bán ra 679 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,800 530 23,290
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
EUR Euro 23,640 24,308 668 23,881
AUD Đô La Úc 0 0 16,418
CAD Đô La Canada 0 0 18,152
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,601
GBP Bảng Anh 0 0 28,316
JPY Yên Nhật 0 0 175
SGD Đô La Singapore 0 0 16,917
THB Bạt Thái Lan 0 0 608
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,640 VND/EUR và bán ra 24,308 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 668 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,881 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,418 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,152 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,601 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,316 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 175 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,917 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:56 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,185 23,530 345 23,250
EUR Euro 23,519 24,789 1,270 23,713
AUD Đô La Úc 16,128 16,820 692 16,296
CAD Đô La Canada 17,969 18,599 630 18,020
CHF France Thụy Sỹ 0 25,232 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,585 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,301 0
GBP Bảng Anh 27,892 29,004 1,112 28,101
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,043 0
INR Rupee Ấn Độ 0 307 0
JPY Yên Nhật 170 181 11 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,226 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,474 0
NOK Krone Na Uy 0 2,511 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,231 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 467 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,454 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,378 0
SGD Đô La Singapore 16,725 17,340 615 16,799
THB Bạt Thái Lan 0 676 0
TWD Đô La Đài Loan 0 850 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,185 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 345 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,519 VND/EUR và bán ra 24,789 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,270 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,713 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,128 VND/AUD và bán ra 16,820 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 692 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,296 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,969 VND/CAD và bán ra 18,599 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,020 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,232 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,585 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,301 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,892 VND/GBP và bán ra 29,004 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,112 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,101 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,043 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 307 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,226 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,474 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,511 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,231 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 467 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,454 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,378 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,725 VND/SGD và bán ra 17,340 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 615 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,799 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 676 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 850 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:56 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,285 23,495 210 23,285
EUR Euro 23,608 24,523 915 23,657
AUD Đô La Úc 16,146 16,858 712 16,262
CAD Đô La Canada 17,851 18,602 751 18,016
CHF France Thụy Sỹ 24,420 25,213 793 24,420
GBP Bảng Anh 27,843 29,014 1,171 28,100
HKD Đô La Hồng Kông 2,907 3,029 122 2,933
JPY Yên Nhật 172 179 7 173
NZD Đô La New Zealand 14,747 15,226 479 14,747
SGD Đô La Singapore 16,637 17,337 700 16,791
THB Bạt Thái Lan 640 687 47 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,285 VND/USD và bán ra 23,495 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,285 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,608 VND/EUR và bán ra 24,523 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,657 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,146 VND/AUD và bán ra 16,858 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 712 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,262 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,851 VND/CAD và bán ra 18,602 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,016 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,420 VND/CHF và bán ra 25,213 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 793 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,420 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,843 VND/GBP và bán ra 29,014 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,171 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,100 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,907 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 122 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,933 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,747 VND/NZD và bán ra 15,226 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 479 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,747 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,637 VND/SGD và bán ra 17,337 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,791 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 640 VND/THB và bán ra 687 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 47 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:56 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,530 290 23,250
EUR Euro 23,626 24,721 1,095 23,690
AUD Đô La Úc 16,177 16,819 642 16,274
CAD Đô La Canada 17,902 18,577 675 18,010
CHF France Thụy Sỹ 24,281 25,230 949 24,428
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,289 3,185
GBP Bảng Anh 27,941 29,142 1,201 28,110
HKD Đô La Hồng Kông 2,919 3,023 104 2,939
JPY Yên Nhật 172 181 9 173
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,497 2,415
RUB Ruble Liên Bang Nga 305 419 114 357
SEK Krona Thụy Điển 0 2,365 2,288
SGD Đô La Singapore 16,679 17,331 652 16,779
THB Bạt Thái Lan 0 691 633
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,626 VND/EUR và bán ra 24,721 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,095 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,690 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,177 VND/AUD và bán ra 16,819 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 642 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,274 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,902 VND/CAD và bán ra 18,577 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 675 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,010 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,281 VND/CHF và bán ra 25,230 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 949 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,428 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,289 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,185 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,941 VND/GBP và bán ra 29,142 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,201 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,110 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,919 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,939 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,497 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,415 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 305 VND/RUB và bán ra 419 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 114 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 357 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,365 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,288 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,679 VND/SGD và bán ra 17,331 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 652 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,779 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 691 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:57 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,515 255 23,270
USD Đô La Mỹ 23,258 0 0
USD Đô La Mỹ 23,256 0 0
EUR Euro 0 24,313 23,852
AUD Đô La Úc 0 16,744 16,361
CAD Đô La Canada 0 18,506 18,104
GBP Bảng Anh 0 28,968 28,296
JPY Yên Nhật 0 178 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,255 16,867
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,515 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 255 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,258 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,256 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,313 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,852 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,744 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,361 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,506 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,104 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,968 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,296 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 178 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,255 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,867 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:57 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,750 500 23,290
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 22,650 0 0
EUR Euro 23,834 24,419 585 23,929
AUD Đô La Úc 16,311 16,821 510 16,418
CAD Đô La Canada 18,051 18,532 481 18,160
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,606
GBP Bảng Anh 0 0 28,328
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 174 178 4 175
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,803 17,259 456 16,913
THB Bạt Thái Lan 0 0 658
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,834 VND/EUR và bán ra 24,419 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 585 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,929 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,311 VND/AUD và bán ra 16,821 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,418 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,051 VND/CAD và bán ra 18,532 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 481 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,160 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,606 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,328 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 175 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,803 VND/SGD và bán ra 17,259 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 456 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,913 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 658 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:57 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,490 250 23,290
EUR Euro 0 24,268 23,879
AUD Đô La Úc 0 16,696 16,420
CAD Đô La Canada 0 18,446 18,145
CHF France Thụy Sỹ 0 25,005 24,604
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,313 3,177
GBP Bảng Anh 0 28,763 28,310
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,018 2,946
JPY Yên Nhật 0 177 174
NOK Krone Na Uy 0 2,536 2,409
SGD Đô La Singapore 0 17,195 16,925
THB Bạt Thái Lan 0 677 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,268 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,879 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,696 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,420 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,446 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,145 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,005 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,604 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,313 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,177 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,763 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,310 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,018 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,946 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 177 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,536 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,409 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,195 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,925 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 677 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,235 23,530 295 23,245
USD Đô La Mỹ 23,220 0 0
USD Đô La Mỹ 23,215 0 0
EUR Euro 23,586 24,869 1,283 23,686
AUD Đô La Úc 16,244 17,044 800 16,344
CAD Đô La Canada 17,935 18,692 757 18,035
CHF France Thụy Sỹ 24,397 25,257 860 24,497
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,543 3,426
GBP Bảng Anh 27,994 29,096 1,102 28,094
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 3,041 136 2,915
JPY Yên Nhật 171 182 11 172
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,668 15,376 708 14,768
SEK Krona Thụy Điển 0 2,387 0
SGD Đô La Singapore 16,697 17,449 752 16,797
THB Bạt Thái Lan 636 694 58 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,235 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,245 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,215 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,586 VND/EUR và bán ra 24,869 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,283 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,686 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,244 VND/AUD và bán ra 17,044 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,344 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,935 VND/CAD và bán ra 18,692 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,035 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,397 VND/CHF và bán ra 25,257 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,497 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,543 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,426 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,994 VND/GBP và bán ra 29,096 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,102 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,094 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,905 VND/HKD và bán ra 3,041 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,915 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 182 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,668 VND/NZD và bán ra 15,376 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 708 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,768 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,387 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,697 VND/SGD và bán ra 17,449 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 752 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,797 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 636 VND/THB và bán ra 694 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,530 280 23,270
EUR Euro 23,651 24,299 648 23,814
AUD Đô La Úc 16,239 16,734 495 16,351
CAD Đô La Canada 17,950 18,482 532 18,118
CHF France Thụy Sỹ 24,297 25,036 739 24,505
GBP Bảng Anh 28,059 28,761 702 28,276
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
SGD Đô La Singapore 16,835 17,218 383 16,869
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,651 VND/EUR và bán ra 24,299 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 648 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,814 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,239 VND/AUD và bán ra 16,734 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 495 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,351 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,950 VND/CAD và bán ra 18,482 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 532 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,118 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,297 VND/CHF và bán ra 25,036 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 739 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,505 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,059 VND/GBP và bán ra 28,761 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,276 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,835 VND/SGD và bán ra 17,218 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 383 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,869 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:57 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,780 550 23,250
EUR Euro 23,799 24,476 677 23,895
AUD Đô La Úc 16,248 16,929 681 16,396
CAD Đô La Canada 18,015 18,665 650 18,160
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,576
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,185
GBP Bảng Anh 28,086 28,969 883 28,341
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,919
JPY Yên Nhật 173 180 7 174
NOK Krone Na Uy 0 0 2,344
SGD Đô La Singapore 16,771 17,408 637 16,923
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,799 VND/EUR và bán ra 24,476 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 677 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,895 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,248 VND/AUD và bán ra 16,929 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 681 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,396 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,015 VND/CAD và bán ra 18,665 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,160 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,576 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,185 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,086 VND/GBP và bán ra 28,969 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 883 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,341 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,344 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,771 VND/SGD và bán ra 17,408 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,923 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,740 450 23,290
USD Đô La Mỹ 23,260 23,740 480 23,290
USD Đô La Mỹ 23,220 23,740 520 23,290
EUR Euro 23,740 24,500 760 23,810
AUD Đô La Úc 16,360 16,960 600 16,400
CAD Đô La Canada 18,090 18,710 620 18,110
GBP Bảng Anh 28,190 28,980 790 28,270
JPY Yên Nhật 173 179 6 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,730
SGD Đô La Singapore 16,840 17,530 690 16,910
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và bán ra 23,740 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,740 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,740 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,740 VND/EUR và bán ra 24,500 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,810 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,360 VND/AUD và bán ra 16,960 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,400 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,090 VND/CAD và bán ra 18,710 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,110 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,190 VND/GBP và bán ra 28,980 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 790 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,270 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,730 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,840 VND/SGD và bán ra 17,530 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,910 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:57 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 0 23,280
USD Đô La Mỹ 23,230 0 23,280
USD Đô La Mỹ 22,640 0 23,280
EUR Euro 23,761 0 23,856
AUD Đô La Úc 16,294 0 16,401
CAD Đô La Canada 0 0 18,149
GBP Bảng Anh 0 0 28,294
JPY Yên Nhật 173 0 174
SGD Đô La Singapore 16,789 0 16,899
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,640 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,761 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,856 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,294 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,401 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,149 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,294 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,789 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,899 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,260
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,670 24,357 687 23,808
AUD Đô La Úc 16,143 16,814 671 16,288
GBP Bảng Anh 28,016 28,831 815 28,269
JPY Yên Nhật 173 178 5 175
MYR Renggit Malaysia 0 5,313 5,232
SGD Đô La Singapore 16,764 17,218 454 16,907
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,670 VND/EUR và bán ra 24,357 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,808 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,143 VND/AUD và bán ra 16,814 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 671 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,288 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,016 VND/GBP và bán ra 28,831 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 815 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,269 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 175 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,313 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,232 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,764 VND/SGD và bán ra 17,218 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 454 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,907 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,283 23,791 508 23,263
USD Đô La Mỹ 23,263 23,791 528 23,263
USD Đô La Mỹ 23,263 23,791 528 23,263
EUR Euro 23,777 25,295 1,518 23,927
AUD Đô La Úc 16,255 17,863 1,608 16,405
CAD Đô La Canada 17,898 19,706 1,808 17,998
CHF France Thụy Sỹ 25,212 25,212 0 25,212
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 28,139 29,065 926 28,289
JPY Yên Nhật 173 179 6 175
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,765 17,372 607 16,915
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,283 VND/USD và bán ra 23,791 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 508 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,263 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,263 VND/USD và bán ra 23,791 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,263 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,263 VND/USD và bán ra 23,791 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,263 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,777 VND/EUR và bán ra 25,295 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,518 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,927 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,255 VND/AUD và bán ra 17,863 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,608 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,405 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,898 VND/CAD và bán ra 19,706 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,808 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,998 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 25,212 VND/CHF và bán ra 25,212 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,212 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,139 VND/GBP và bán ra 29,065 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 926 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,289 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 175 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,765 VND/SGD và bán ra 17,372 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 607 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,915 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:57 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,265 0 23,265
USD Đô La Mỹ 23,245 0 23,265
USD Đô La Mỹ 23,245 0 23,265
EUR Euro 23,356 0 23,606
AUD Đô La Úc 0 0 16,234
CAD Đô La Canada 0 0 17,977
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,370
GBP Bảng Anh 0 0 27,989
JPY Yên Nhật 0 0 171
SGD Đô La Singapore 0 0 16,764
THB Bạt Thái Lan 0 0 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,356 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,606 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,234 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,977 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,370 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,989 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,764 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:57 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,750 500 23,250
USD Đô La Mỹ 23,230 23,750 520 23,250
USD Đô La Mỹ 23,160 23,750 590 23,250
EUR Euro 23,719 24,909 1,190 23,899
AUD Đô La Úc 16,342 17,042 700 16,442
CAD Đô La Canada 18,004 18,804 800 18,154
CHF France Thụy Sỹ 24,463 25,223 760 24,613
GBP Bảng Anh 28,092 29,452 1,360 28,342
HKD Đô La Hồng Kông 2,502 3,172 670 2,802
JPY Yên Nhật 172 182 10 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,814 17,524 710 16,914
THB Bạt Thái Lan 612 699 87 632
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 590 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,719 VND/EUR và bán ra 24,909 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,899 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,342 VND/AUD và bán ra 17,042 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,442 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,004 VND/CAD và bán ra 18,804 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,154 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,463 VND/CHF và bán ra 25,223 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,613 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,092 VND/GBP và bán ra 29,452 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,360 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,342 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,502 VND/HKD và bán ra 3,172 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,802 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 182 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,814 VND/SGD và bán ra 17,524 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,914 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 612 VND/THB và bán ra 699 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 632 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,540 350 23,240
EUR Euro 23,338 24,568 1,230 23,579
AUD Đô La Úc 16,052 16,898 846 16,217
CAD Đô La Canada 17,742 18,676 934 17,925
CHF France Thụy Sỹ 24,034 25,300 1,266 24,281
GBP Bảng Anh 27,663 29,119 1,456 27,949
HKD Đô La Hồng Kông 2,890 3,042 152 2,919
JPY Yên Nhật 170 179 9 172
NZD Đô La New Zealand 14,455 15,395 940 14,555
SGD Đô La Singapore 16,530 17,399 869 16,700
THB Bạt Thái Lan 628 679 51 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,338 VND/EUR và bán ra 24,568 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,230 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,579 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,052 VND/AUD và bán ra 16,898 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 846 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,217 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,742 VND/CAD và bán ra 18,676 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 934 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,925 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,034 VND/CHF và bán ra 25,300 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,266 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,281 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,663 VND/GBP và bán ra 29,119 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,456 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,949 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,890 VND/HKD và bán ra 3,042 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 152 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,455 VND/NZD và bán ra 15,395 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,555 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 17,399 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 869 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,700 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 628 VND/THB và bán ra 679 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 51 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:01 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,520 270 23,230
EUR Euro 23,717 24,785 1,068 23,480
AUD Đô La Úc 16,300 16,816 516 16,138
GBP Bảng Anh 28,105 29,000 895 27,824
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 173 181 8 171
SGD Đô La Singapore 16,804 17,335 531 16,636
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,717 VND/EUR và bán ra 24,785 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,068 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,480 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,300 VND/AUD và bán ra 16,816 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 516 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,138 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,105 VND/GBP và bán ra 29,000 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 895 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,824 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,804 VND/SGD và bán ra 17,335 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 531 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,636 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:01 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,540 250 23,290
EUR Euro 23,910 24,390 480 24,020
AUD Đô La Úc 16,400 16,760 360 16,500
CAD Đô La Canada 18,110 18,490 380 18,220
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,710
GBP Bảng Anh 28,300 28,860 560 28,430
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 174 178 4 175
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,930
SGD Đô La Singapore 16,830 17,230 400 16,980
THB Bạt Thái Lan 600 680 80 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,910 VND/EUR và bán ra 24,390 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,020 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,400 VND/AUD và bán ra 16,760 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,500 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,110 VND/CAD và bán ra 18,490 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,220 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,710 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,300 VND/GBP và bán ra 28,860 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,430 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 175 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,930 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,830 VND/SGD và bán ra 17,230 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,980 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 600 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 21:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:01 - 11/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,530 330 23,250
EUR Euro 23,668 24,295 627 23,863
AUD Đô La Úc 16,180 16,802 622 16,365
CAD Đô La Canada 17,898 18,496 598 18,098
CHF France Thụy Sỹ 24,164 25,174 1,010 24,434
GBP Bảng Anh 27,790 28,984 1,194 28,115
HKD Đô La Hồng Kông 2,903 3,063 160 2,903
JPY Yên Nhật 171 178 7 174
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,703 17,244 541 16,873
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,668 VND/EUR và bán ra 24,295 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 627 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,863 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,180 VND/AUD và bán ra 16,802 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 622 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,365 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,898 VND/CAD và bán ra 18,496 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 598 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,098 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,164 VND/CHF và bán ra 25,174 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,434 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,790 VND/GBP và bán ra 28,984 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,194 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,115 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,903 VND/HKD và bán ra 3,063 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 160 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,903 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,703 VND/SGD và bán ra 17,244 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 541 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,873 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,185 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,230 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,290 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,293 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,230 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,490 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,850 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,530 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,521 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,799 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,300 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,430 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,799 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,522 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,452 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,419 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,223 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,457 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,910 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,020 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,457 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,117 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,295 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,962 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,893 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,053 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,400 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,500 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,053 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,428 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,863 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,170 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,727 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,862 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,110 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,220 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,862 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,325 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,706 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,909 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,521 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,636 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,840 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,980 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,636 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,123 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,530 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,449 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 169 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 170 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 175 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 170 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 175 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 182 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 183 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,455 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,555 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,817 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,930 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,555 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,184 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,395 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,380 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,109 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,802 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,940 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,956 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,802 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,010 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,853 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,162 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,039 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,212 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,212 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,039 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,760 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,065 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,281 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 575 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 608 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 648 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 658 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 608 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 670 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 704 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 723 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,407 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,290 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,407 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,457 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,290 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,532 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,777 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,629 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 305 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 344 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 305 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 357 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 344 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 467 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 692 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 718 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 705 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 776 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 718 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 800 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 869 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 851 VND

Video clip

Tỷ giá usd hôm nay 11/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 11 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 11/8/2022

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 10/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 9 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 9/8/2022

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd hôm nay 09/08/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay tối ngày 11/8/2022 - gia vang hom nay 9999 – xem giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 8 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 8/8/2022

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 11/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Tỷ giá usd hôm nay 05/08/2022 ngoại tệ

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 4/8/2022

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 11/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/8/2022 giảm

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 11/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 10/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

đầu tư forex | cách đọc và hiểu bảng tỷ giá forex

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 3 tháng 8 năm 2022 tăng || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 3/8/2022

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Tỷ giá usd hôm nay 04/08/2022 ngoại tệ

Hướng dẫn lý thuyết kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở tỷ giá hối đoái (có bài tập minh họa)

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tỷ giá đồng euro tiếp tục "lao dốc" xuống mức thấp nhất trong 20 năm - vnews

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 7 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 27/7/2022

Tài chính quốc tế- tỷ giá chéo và phương pháp tính tỷ giá chéo

Học kế toán trưởng online offline chứng chỉ bộ tài chính, môn kế toán tài chính, chênh lệch tỷ giá

Tỷ giá usd hôm nay 05/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 6 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 27/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 03/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 27/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 31/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 24/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 11/07/2022 ngoại tệ

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd hôm nay 16/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 6 năm 2022 tăng trở lại | tỷ giá đô la mỹ ngày 22/6/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 6 năm 2022 usd tăng|tỷ giá đô la ngoại tệ ngày 20/6/2022

--- Bài mới hơn ---

  • Tỷ Giá Euro Ngân Hàng Bidv
  • Tỷ Giá Campuchia Vietcombank
  • Giá Xe Máy Honda Biên Hòa
  • Gia Xe May Honda Cub 50
  • Gia Xe May Yamaha Exciter 175
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Giá Đô Aud
  • Tỷ Giá Đô Ở Hà Trung
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Của Acb
  • Cách Làm Mứt Đậu Trắng Không Bị Cứng
  • Cách Làm Mứt Xoài Dẻo Thái Lan
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Tỷ Giá Euro Sang Usd
  • Quy Đổi Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Sang Usd
  • Tỷ Giá Euro Vpbank
  • Tỷ Giá Đồng Nhân Dân Tệ Trung Quốc
  • Tỷ Giá Euro Tpbank
  • Tỷ Giá Nhân Dân Tệ So Với Usd
  • Tỷ Giá Euro Quốc Trinh
  • Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Và Đô La Mỹ
  • Ty Gia Dong Euro Voi Dong Viet Nam
  • Tỷ Giá 1 Won
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Euro Ngân Hàng Techcombank trên website Ctc-vn.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100