Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Đô Brazil / 2023 # Top 16 Like | Ctc-vn.com

Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Đô Brazil / 2023 # Top 16 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô Brazil / 2023 mới nhất trên website Ctc-vn.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô Brazil / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 07:16, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 07:16 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,760 24,070 310 23,790
EUR Euro 24,575 25,950 1,375 24,823
AUD Đô La Úc 15,848 16,523 675 16,008
CAD Đô La Canada 17,362 18,102 740 17,538
CHF France Thụy Sỹ 24,929 25,991 1,062 25,181
CNY Nhân Dân Tệ 3,368 3,512 144 3,402
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,458 3,330
GBP Bảng Anh 28,595 29,813 1,218 28,883
HKD Đô La Hồng Kông 3,002 3,130 128 3,032
INR Rupee Ấn Độ 0 304 292
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,895 77,778
MYR Renggit Malaysia 0 5,551 5,432
NOK Krone Na Uy 0 2,502 2,400
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 406 367
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,603 6,349
SEK Krona Thụy Điển 0 2,368 2,272
SGD Đô La Singapore 17,288 18,024 736 17,462
THB Bạt Thái Lan 609 702 93 676

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 07:16 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,080 280 23,800
USD Đô La Mỹ 23,752 0 0
USD Đô La Mỹ 23,576 0 0
EUR Euro 24,833 25,979 1,146 24,900
AUD Đô La Úc 15,986 16,612 626 16,082
CAD Đô La Canada 17,462 18,111 649 17,568
CHF France Thụy Sỹ 25,060 25,988 928 25,212
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,496 3,386
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,458 3,350
GBP Bảng Anh 28,879 30,117 1,238 29,053
HKD Đô La Hồng Kông 3,018 3,125 107 3,039
JPY Yên Nhật 174 183 9 175
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,128 5,632 504 0
NOK Krone Na Uy 0 2,500 2,420
NZD Đô La New Zealand 15,116 15,566 450 15,207
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 445 347
SEK Krona Thụy Điển 0 2,368 2,293
SGD Đô La Singapore 17,415 18,027 612 17,520
THB Bạt Thái Lan 654 721 67 661
TWD Đô La Đài Loan 711 807 96 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 07:16 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,880 24,180 300 23,900
EUR Euro 24,962 26,018 1,056 25,012
AUD Đô La Úc 16,057 16,720 663 16,121
CAD Đô La Canada 17,643 18,137 494 17,714
CHF France Thụy Sỹ 25,241 26,053 812 25,342
GBP Bảng Anh 29,086 29,967 881 29,262
HKD Đô La Hồng Kông 3,032 3,140 108 3,044
JPY Yên Nhật 176 183 7 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,707 15,191
SGD Đô La Singapore 17,558 18,048 490 17,629
THB Bạt Thái Lan 671 715 44 674

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 07:16 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,978 24,290 312 23,985
USD Đô La Mỹ 23,930 0 0
USD Đô La Mỹ 23,878 0 0
EUR Euro 24,808 26,167 1,359 25,110
AUD Đô La Úc 15,852 16,758 906 16,117
CAD Đô La Canada 17,378 18,285 907 17,650
CHF France Thụy Sỹ 25,127 26,140 1,013 25,481
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,859 30,203 1,344 29,229
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,171 2,966
JPY Yên Nhật 173 185 12 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,311 18,221 910 17,583
THB Bạt Thái Lan 611 728 117 673

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 07:16 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,820 24,120 300 23,840
USD Đô La Mỹ 23,800 0 0
EUR Euro 24,920 26,055 1,135 24,945
EUR Euro 24,915 0 0
AUD Đô La Úc 16,095 16,745 650 16,195
CAD Đô La Canada 17,621 18,271 650 17,721
CHF France Thụy Sỹ 25,217 26,122 905 25,322
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,520 3,410
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,485 3,355
GBP Bảng Anh 29,069 30,079 1,010 29,119
HKD Đô La Hồng Kông 3,013 3,163 150 3,028
JPY Yên Nhật 174 183 9 174
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,500 2,420
NZD Đô La New Zealand 15,155 15,525 370 15,238
SEK Krona Thụy Điển 0 2,388 2,278
SGD Đô La Singapore 17,335 18,035 700 17,435
THB Bạt Thái Lan 638 706 68 682

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 07:16 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,810 24,070 260 23,830
USD Đô La Mỹ 23,710 24,070 360 23,830
USD Đô La Mỹ 23,153 24,070 917 23,830
EUR Euro 24,927 25,534 607 25,002
AUD Đô La Úc 16,075 16,482 407 16,123
CAD Đô La Canada 17,600 18,028 428 17,653
CHF France Thụy Sỹ 25,270 25,885 615 25,346
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,455 3,340
GBP Bảng Anh 29,015 29,721 706 29,102
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,112 612 3,047
JPY Yên Nhật 175 179 4 175
NZD Đô La New Zealand 15,115 15,529 414 15,191
SGD Đô La Singapore 17,528 17,954 426 17,581
THB Bạt Thái Lan 667 710 43 684

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 07:16 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:36 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,810 24,460 650 23,850
EUR Euro 24,894 25,814 920 24,994
AUD Đô La Úc 16,032 16,793 761 16,132
CAD Đô La Canada 17,448 18,307 859 17,648
CHF France Thụy Sỹ 25,282 26,054 772 25,382
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,370
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,273
GBP Bảng Anh 29,137 29,904 767 29,187
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,986
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,315
NOK Krone Na Uy 0 0 2,390
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,176
PHP Peso Philippine 0 0 419
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,189
SGD Đô La Singapore 17,464 18,178 714 17,564
THB Bạt Thái Lan 0 0 665
TWD Đô La Đài Loan 0 0 777

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 07:16 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,100 320 23,800
USD Đô La Mỹ 23,700 24,100 400 23,800
USD Đô La Mỹ 23,700 24,100 400 23,800
EUR Euro 24,919 25,599 680 24,991
AUD Đô La Úc 16,003 16,604 601 16,039
CAD Đô La Canada 17,547 18,091 544 17,618
CHF France Thụy Sỹ 25,283 26,020 737 25,351
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,551 3,329
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,531 3,347
GBP Bảng Anh 29,052 29,750 698 29,124
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,132 3,040
JPY Yên Nhật 175 179 4 175
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,620 15,070
SEK Krona Thụy Điển 0 2,422 2,298
SGD Đô La Singapore 17,477 18,050 573 17,535
THB Bạt Thái Lan 674 708 34 676

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 07:16 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,300 350 24,000
EUR Euro 24,983 25,788 805 25,149
AUD Đô La Úc 16,151 16,729 578 16,257
CAD Đô La Canada 17,627 18,212 585 17,741
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,446
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,372
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,365
GBP Bảng Anh 29,127 30,032 905 29,324
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,066
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,429
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,281
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,297
SGD Đô La Singapore 17,561 18,150 589 17,664

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 07:16 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,163 25,833 670 25,163
AUD Đô La Úc 16,147 16,727 580 16,247
CAD Đô La Canada 17,537 18,275 738 17,637
CHF France Thụy Sỹ 25,423 26,123 700 25,523
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,478 3,402
GBP Bảng Anh 29,321 30,091 770 29,421
HKD Đô La Hồng Kông 3,044 3,144 100 3,074
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,523 18,143 620 17,623
THB Bạt Thái Lan 661 728 67 683
23,970 24,320 350 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 07:16 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,550 870 23,700
USD Đô La Mỹ 23,680 0 0
USD Đô La Mỹ 23,680 0 0
EUR Euro 25,033 26,312 1,279 25,133
AUD Đô La Úc 0 17,070 16,230
CAD Đô La Canada 0 0 17,713
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,461
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,289
GBP Bảng Anh 0 0 29,405
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,014
JPY Yên Nhật 175 187 12 176
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,223
SGD Đô La Singapore 0 0 17,620

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 07:16 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:17 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,860 24,240 380 23,880
EUR Euro 24,689 26,260 1,571 24,939
AUD Đô La Úc 15,962 16,902 940 16,123
CAD Đô La Canada 17,444 18,327 883 17,610
CHF France Thụy Sỹ 25,007 26,162 1,155 25,260
GBP Bảng Anh 28,803 30,169 1,366 29,093
HKD Đô La Hồng Kông 3,003 3,141 138 3,033
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
SGD Đô La Singapore 17,361 18,241 880 17,537
THB Bạt Thái Lan 607 711 104 675

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 07:16 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,924 24,256 332 23,930
EUR Euro 25,073 25,770 697 24,917
AUD Đô La Úc 16,104 16,693 589 16,108
CAD Đô La Canada 17,614 18,198 584 17,631
CHF France Thụy Sỹ 25,472 26,026 554 25,477
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,337
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,226
GBP Bảng Anh 29,292 29,993 701 29,148
HKD Đô La Hồng Kông 3,059 3,127 68 3,027
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,953 5,894 941 4,962
NOK Krone Na Uy 0 0 2,389
NZD Đô La New Zealand 15,244 15,779 535 15,243
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 17,490 18,129 639 17,479
THB Bạt Thái Lan 662 716 54 680
TWD Đô La Đài Loan 704 876 172 706

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 07:16 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,800 24,070 270 23,830
USD Đô La Mỹ 23,730 0 0
USD Đô La Mỹ 23,650 0 0
EUR Euro 24,982 25,525 543 25,082
AUD Đô La Úc 16,093 16,550 457 16,213
CAD Đô La Canada 17,593 18,024 431 17,693
CHF France Thụy Sỹ 0 25,814 25,388
GBP Bảng Anh 0 29,765 29,301
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,106 3,053
JPY Yên Nhật 175 180 5 176
NZD Đô La New Zealand 0 15,566 15,238
SGD Đô La Singapore 17,464 17,935 471 17,604
THB Bạt Thái Lan 0 710 673

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 07:16 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,850 24,130 280 23,870
USD Đô La Mỹ 23,830 24,130 300 23,870
EUR Euro 24,941 25,786 845 25,041
AUD Đô La Úc 16,128 16,800 672 16,193
CAD Đô La Canada 17,577 18,142 565 17,701
CHF France Thụy Sỹ 0 25,993 25,336
GBP Bảng Anh 29,090 29,944 854 29,207
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,123 3,053
JPY Yên Nhật 175 184 9 175
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,638 15,208
SGD Đô La Singapore 0 18,037 17,598

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 07:16 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,090 310 23,800
USD Đô La Mỹ 23,770 24,090 320 23,800
USD Đô La Mỹ 23,760 24,090 330 23,800
EUR Euro 24,807 25,611 804 24,917
AUD Đô La Úc 15,940 16,533 593 16,040
CAD Đô La Canada 17,498 18,101 603 17,598
CHF France Thụy Sỹ 25,212 25,865 653 25,342
GBP Bảng Anh 28,995 30 -28,965 29,115
JPY Yên Nhật 174 179 5 175
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,303 18,030 727 17,524
THB Bạt Thái Lan 604 705 101 674

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 07:16 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,835 24,130 295 23,865
USD Đô La Mỹ 23,765 24,130 365 23,865
USD Đô La Mỹ 23,685 24,130 445 23,865
EUR Euro 25,021 25,574 553 25,171
AUD Đô La Úc 16,138 16,576 438 16,258
CAD Đô La Canada 17,598 18,059 461 17,728
CHF France Thụy Sỹ 25,259 25,845 586 25,439
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,264 3,477 213 3,344
GBP Bảng Anh 29,144 29,808 664 29,364
HKD Đô La Hồng Kông 2,950 3,149 199 3,020
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,534 18,015 481 17,674

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 07:16 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,990 24,260 270 24,000
USD Đô La Mỹ 23,980 0 0
USD Đô La Mỹ 23,970 0 0
EUR Euro 24,845 25,675 830 25,115
AUD Đô La Úc 16,072 17,031 959 16,254
CAD Đô La Canada 0 18,433 17,450
CHF France Thụy Sỹ 0 26,576 24,843
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,722 3,403
GBP Bảng Anh 28,975 29,975 1,000 29,287
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,166 3,022
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
SGD Đô La Singapore 17,452 18,034 582 17,648
THB Bạt Thái Lan 0 722 690
TWD Đô La Đài Loan 0 817 781

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 07:16 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:17 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,755 24,070 315 23,790
EUR Euro 24,570 25,752 1,182 24,818
AUD Đô La Úc 15,843 16,602 759 16,003
CAD Đô La Canada 17,357 18,109 752 17,533
CHF France Thụy Sỹ 24,924 25,998 1,074 25,176
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,354
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,326
GBP Bảng Anh 28,590 29,976 1,386 28,878
HKD Đô La Hồng Kông 2,999 3,133 134 3,029
JPY Yên Nhật 172 183 11 173
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,427
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,084
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,266
SGD Đô La Singapore 17,283 18,109 826 17,457
THB Bạt Thái Lan 606 707 101 668

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 07:16 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:17 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,300 24,800 500 24,320
USD Đô La Mỹ 24,200 0 0
USD Đô La Mỹ 24,200 0 0
EUR Euro 25,252 25,882 630 25,506
AUD Đô La Úc 0 0 16,500
CAD Đô La Canada 0 0 18,038
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,807
GBP Bảng Anh 0 0 29,701
JPY Yên Nhật 0 0 179
SGD Đô La Singapore 0 0 17,919
THB Bạt Thái Lan 0 0 645

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 07:17 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:17 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,300 650 23,805
EUR Euro 24,673 26,226 1,553 24,824
AUD Đô La Úc 15,852 16,849 997 16,009
CAD Đô La Canada 17,380 18,323 943 17,539
CHF France Thụy Sỹ 0 26,563 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,538 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,518 0
GBP Bảng Anh 28,649 30,178 1,529 28,884
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,185 0
INR Rupee Ấn Độ 0 304 0
JPY Yên Nhật 171 183 12 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,747 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,748 0
NOK Krone Na Uy 0 2,542 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,955 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 304 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,610 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,413 0
SGD Đô La Singapore 17,280 18,223 943 17,462
THB Bạt Thái Lan 0 715 0
TWD Đô La Đài Loan 0 818 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 07:17 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:36 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,036 24,254 218 24,036
EUR Euro 24,995 25,964 969 25,046
AUD Đô La Úc 16,082 16,791 709 16,197
CAD Đô La Canada 17,533 18,271 738 17,695
CHF France Thụy Sỹ 25,394 26,221 827 25,394
GBP Bảng Anh 29,016 30,237 1,221 29,284
HKD Đô La Hồng Kông 3,027 3,154 127 3,055
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
NZD Đô La New Zealand 15,269 15,766 497 15,269
SGD Đô La Singapore 17,461 18,196 735 17,622
THB Bạt Thái Lan 673 723 50 673

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 07:17 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:17 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,795 24,100 305 23,800
EUR Euro 24,948 26,097 1,149 25,015
AUD Đô La Úc 16,089 16,715 626 16,186
CAD Đô La Canada 17,548 18,203 655 17,654
CHF France Thụy Sỹ 25,191 26,121 930 25,343
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,473 3,364
GBP Bảng Anh 29,014 30,255 1,241 29,189
HKD Đô La Hồng Kông 3,033 3,140 107 3,054
JPY Yên Nhật 175 184 9 176
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,515 2,434
RUB Ruble Liên Bang Nga 312 416 104 365
SEK Krona Thụy Điển 0 2,376 2,301
SGD Đô La Singapore 17,491 18,106 615 17,596
THB Bạt Thái Lan 0 726 665

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 07:17 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:17 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,810 24,075 265 23,820
USD Đô La Mỹ 23,808 0 0
USD Đô La Mỹ 23,806 0 0
EUR Euro 0 25,591 25,078
AUD Đô La Úc 0 16,548 16,171
CAD Đô La Canada 0 18,529 17,660
GBP Bảng Anh 0 29,787 29,263
JPY Yên Nhật 0 180 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
SGD Đô La Singapore 0 17,989 17,593

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 07:17 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:17 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,300 500 23,840
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 24,952 25,601 649 25,052
AUD Đô La Úc 16,015 16,539 524 16,120
CAD Đô La Canada 17,569 18,062 493 17,675
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,349
GBP Bảng Anh 0 0 29,152
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,156
JPY Yên Nhật 175 179 4 175
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,475 17,975 500 17,589
THB Bạt Thái Lan 0 0 678
TWD Đô La Đài Loan 0 0 807

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 07:17 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:36 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,150 400 23,800
EUR Euro 0 25,680 25,054
AUD Đô La Úc 0 16,579 16,131
CAD Đô La Canada 0 18,117 17,636
CHF France Thụy Sỹ 0 25,993 25,330
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,508 3,331
GBP Bảng Anh 0 29,919 29,162
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,138 3,031
JPY Yên Nhật 0 180 177
NOK Krone Na Uy 0 2,562 2,409
SGD Đô La Singapore 0 18,001 17,566
THB Bạt Thái Lan 0 712 683

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 07:17 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:17 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,140 340 23,825
USD Đô La Mỹ 23,780 0 0
USD Đô La Mỹ 23,780 0 0
EUR Euro 24,760 26,103 1,343 24,900
AUD Đô La Úc 15,943 16,799 856 16,043
CAD Đô La Canada 17,492 18,298 806 17,592
CHF France Thụy Sỹ 25,177 26,177 1,000 25,277
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,523 3,401
GBP Bảng Anh 28,779 29,944 1,165 28,879
HKD Đô La Hồng Kông 3,010 3,151 141 3,020
JPY Yên Nhật 172 183 11 173
KHR Riel Campuchia 0 24,165 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,982 15,737 755 15,082
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,392 18,194 802 17,492
THB Bạt Thái Lan 662 722 60 672

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 07:17 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:17 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,150 320 23,850
EUR Euro 24,781 25,640 859 24,953
AUD Đô La Úc 15,967 16,678 711 16,077
CAD Đô La Canada 17,462 18,082 620 17,626
CHF France Thụy Sỹ 25,142 25,896 754 25,357
GBP Bảng Anh 28,962 29,774 812 29,186
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
SGD Đô La Singapore 17,527 18,039 512 17,562

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 07:17 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:17 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,500 720 23,800
EUR Euro 24,980 25,824 844 25,080
AUD Đô La Úc 16,050 16,752 702 16,196
CAD Đô La Canada 17,540 18,208 668 17,681
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,232
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,338
GBP Bảng Anh 29,018 29,975 957 29,282
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,013
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
NOK Krone Na Uy 0 0 2,341
SGD Đô La Singapore 17,356 18,196 840 17,514

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 07:17 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:34 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,900 24,300 400 23,900
USD Đô La Mỹ 23,870 24,300 430 23,900
USD Đô La Mỹ 23,830 24,300 470 23,900
EUR Euro 24,900 25,930 1,030 24,970
AUD Đô La Úc 16,090 16,920 830 16,180
CAD Đô La Canada 17,550 18,430 880 17,650
GBP Bảng Anh 29,090 30,200 1,110 29,210
JPY Yên Nhật 175 184 9 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,120
SGD Đô La Singapore 17,510 18,490 980 17,580

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 07:17 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:17 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,940 0 23,990
USD Đô La Mỹ 23,890 0 23,990
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,990
EUR Euro 25,165 0 25,266
AUD Đô La Úc 16,210 0 16,316
CAD Đô La Canada 0 0 17,822
GBP Bảng Anh 0 0 29,488
JPY Yên Nhật 177 0 178
SGD Đô La Singapore 17,621 0 17,736

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 07:17 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:17 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,810 24,130 320 23,830
USD Đô La Mỹ 23,800 0 0
USD Đô La Mỹ 23,800 0 0
EUR Euro 24,874 25,681 807 25,012
AUD Đô La Úc 15,963 16,709 746 16,108
GBP Bảng Anh 28,975 29,927 952 29,228
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
MYR Renggit Malaysia 0 5,552 5,439
SGD Đô La Singapore 17,466 18,006 540 17,609

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 07:17 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:17 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,510 780 23,780
USD Đô La Mỹ 23,730 24,510 780 23,780
USD Đô La Mỹ 23,730 24,510 780 23,780
EUR Euro 24,948 26,521 1,573 25,098
AUD Đô La Úc 16,036 17,479 1,443 16,186
CAD Đô La Canada 17,421 19,071 1,650 17,521
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,275
GBP Bảng Anh 29,062 30,045 983 29,212
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,430 18,085 655 17,580
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 07:17 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:17 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,820 0 23,840
USD Đô La Mỹ 23,800 0 23,840
USD Đô La Mỹ 23,800 0 23,840
EUR Euro 24,768 0 25,033
AUD Đô La Úc 0 0 16,127
CAD Đô La Canada 0 0 17,637
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,283
GBP Bảng Anh 0 0 29,209
JPY Yên Nhật 0 0 175
SGD Đô La Singapore 0 0 17,589
THB Bạt Thái Lan 0 0 680

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 07:17 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:36 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,820 24,400 580 23,820
USD Đô La Mỹ 23,800 24,400 600 23,820
USD Đô La Mỹ 23,730 24,400 670 23,820
EUR Euro 24,879 26,019 1,140 25,059
AUD Đô La Úc 16,071 16,771 700 16,171
CAD Đô La Canada 17,539 18,289 750 17,689
CHF France Thụy Sỹ 25,202 25,962 760 25,352
GBP Bảng Anh 29,004 30,284 1,280 29,254
HKD Đô La Hồng Kông 2,604 3,274 670 2,904
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,508 18,218 710 17,608
THB Bạt Thái Lan 638 725 87 658

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 07:17 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:17 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,050 310 23,750
EUR Euro 24,434 25,807 1,373 24,686
AUD Đô La Úc 15,805 16,694 889 15,968
CAD Đô La Canada 17,223 18,190 967 17,401
CHF France Thụy Sỹ 24,711 26,100 1,389 24,966
GBP Bảng Anh 28,493 30,092 1,599 28,787
HKD Đô La Hồng Kông 2,974 3,141 167 3,005
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
NZD Đô La New Zealand 15,144 16,084 940 15,244
SGD Đô La Singapore 17,150 18,112 962 17,326
THB Bạt Thái Lan 654 709 55 671

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 07:17 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:17 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,050 310 23,750
EUR Euro 24,434 25,807 1,373 24,686
AUD Đô La Úc 15,805 16,694 889 15,968
CAD Đô La Canada 17,223 18,190 967 17,401
CHF France Thụy Sỹ 24,711 26,100 1,389 24,966
GBP Bảng Anh 28,493 30,092 1,599 28,787
HKD Đô La Hồng Kông 2,974 3,141 167 3,005
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
NZD Đô La New Zealand 15,144 16,084 940 15,244
SGD Đô La Singapore 17,150 18,112 962 17,326
THB Bạt Thái Lan 654 709 55 671

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 07:17 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:17 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,120 290 23,830
EUR Euro 24,950 25,580 630 25,060
AUD Đô La Úc 16,060 16,500 440 16,160
CAD Đô La Canada 17,580 18,060 480 17,690
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,370
GBP Bảng Anh 29,040 29,770 730 29,170
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 174 179 5 176
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,200
SGD Đô La Singapore 17,460 17,970 510 17,610
THB Bạt Thái Lan 620 710 90 670

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 07:17 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:17 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,770 24,100 330 23,820
EUR Euro 24,900 25,527 627 25,095
AUD Đô La Úc 15,967 16,586 619 16,152
CAD Đô La Canada 17,453 18,042 589 17,653
CHF France Thụy Sỹ 24,933 25,980 1,047 25,203
GBP Bảng Anh 28,755 29,952 1,197 29,080
HKD Đô La Hồng Kông 3,003 3,168 165 3,003
JPY Yên Nhật 173 179 6 176
KRW Won Hàn Quốc 18 19 1 18
SGD Đô La Singapore 17,405 17,962 557 17,575

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 5/12 tiếp tục giảm mạnh tại 7 ngân hàng thương mại trong nước. Riêng ngân hàng Vietcombank điều chỉnh tăng nhẹ giá mua - bán của đồng tiền tệ này.

Agribank là ngân hàng có giá mua vào yen Nhật cao nhất ở mức 176,69 VND/JPY. Còn tại ngân hàng Eximbank tiếp tục có giá bán ra thấp nhất là 180,50 VND/JPY.

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc (AUD) biến động không đồng nhất trong phiên sáng đầu tuần. Ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá và 5 ngân hàng điều chỉnh giảm giá. Trong khi đó ở chiều bán ra có 4 ngân hàng tăng giá và 4 ngân hàng giảm giá so với cuối tuần trước.

VietinBank đang có giá mua vào đô la Úc cao nhất ở mức 16.165 VND/AUD. Mặt khác Eximbank có giá bán ra AUD thấp nhất hôm nay là 16.551 VND/AUD.

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (GBP) trong phiên sáng đầu tuần cũng có xu hướng tăng giảm trái chiều. Ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá và 5 ngân hàng giảm giá so với trước. Còn ở chiều bán ra đang có 2 ngân hàng tăng giá và 6 ngân hàng giảm giá trong sáng nay.

Ngân hàng Quốc Dân (NCB) có giá mua vào bảng Anh cao nhất hôm nay là 29.273 VND/GBP. Ở chiều bán ra Eximbank có giá bán bảng Anh thấp nhất là 29.854 VND/GBP.

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng giảm giá. Hai ngân hàng là Agribank và Techcombank không mua vào won bằng tiền mặt. Còn ở chiều bán ra có 4 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng duy trì mức giá ổn định.

VietinBank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất ở mức 16,75 VND/KRW. Mặt khác Techcombank vẫn có giá bán ra won thấp nhất là 19 VND/KRW.

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank giao dịch mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, tăng giá so với cuối tuần trước. Ở chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá cũ.

Tỷ giá Vietcombank mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) ở mức 3.368,34 VND/CNY. Trong khi đó Eximbank trở thành ngân hàng có giá bán ra thấp nhất là 3.460 VND/CNY.

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá USD đang có giá mua vào - bán ra là: 23.970 - 24.280 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) đang có giá mua vào - bán ra là: 24.797,79 - 26.185,10 VND/EUR.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.427,89 - 18.170,17 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.500,49 - 18.245,87 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có giá mua vào - bán ra là: 615,95 - 710,65 VND/THB.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất. 

Theo ghi nhận, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 12 loại ngoại tệ vào lúc 9h15 sáng nay (5/12) tăng trở lại ở hai chiều mua vào chuyển khoản và bán ra. Cụ thể, tỷ giá của 8 ngoại tệ tăng và 4 ngoại tệ biến động không đồng nhất ở hai chiều giao dịch.

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng VietinBank

Theo khảo sát trong phiên giao dịch sáng nay (5/12), tỷ giá euro được ngân hàng VietinBank điều chỉnh tăng mạnh. Cụ thể, tỷ giá ở chiều mua vào chuyển khoản tăng 476 đồng lên mức 25.080 VND/EUR, ở chiều bán ra tăng 296 đồng lên mức 26.190 VND/EUR. Riêng tỷ giá mua vào tiền mặt ở mức 25.055 VND/EUR.

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá bảng Anh ở chiều mua vào tiền mặt là 29.306 VND/GBP, ở chiều mua vào chuyển khoản là 29.356 VND/GBP - tăng 222 đồng, ở chiều bán ra là 30.316 VND/GBP - tăng 12 đồng.

Tương tự, tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều mua vào chuyển khoản và chiều bán ra lần lượt tăng 1,02 đồng và 0,02 đồng, tương ứng lên mức 17,63 VND/KRW và 20,43 VND/KRW. Tỷ giá mua vào tiền mặt là 16,83 VND/KRW.

Trong khi đó, tỷ giá đô la HongKong biến động trái chiều khi mua vào chuyển khoản và bán ra. Cụ thể, tỷ giá mua vào chuyển khoản tăng 59 đồng lên mức 3.040 VND/HKD và tỷ giá bán ra giảm 1 đồng còn 3.175 VND/HKD. Tỷ giá mua vào tiền mặt đạt 3.025 VND/HKD.

Ngân hàng VietinBank cũng điều chỉnh tỷ giá yen Nhật biến động không đồng nhất ở hai chiều giao dịch. Theo đó, tỷ giá mua vào chuyển khoản tăng 0,26 đồng lên mức 176,01 VND/JPY - ngang với tỷ giá mua vào tiền mặt và tỷ giá bán ra giảm 0,74 đồng còn 184,56 VND/JPY. 

Tỷ giá USD ở chiều mua vào tiền mặt là 23.945 VND/USD, ở chiều mua vào chuyển khoản là 23.965 VND/USD (tăng 15 đồng) và ở chiều bán ra là 24.245VND/USD (giảm 105 đồng).

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác: 

Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 25.311 - 26.216 VND/CHF.

Tỷ giá đô la Australia (AUD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 16.216 - 16.866 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.722 - 18.372 VND/CAD.

Tỷ giá đô la New Zealand (NZD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 15.282 - 15.652 VND/NZD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.443 - 18.143 VND/SGD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 643,28 - 711,28 VND/THB.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h15. (Tổng hợp: Anh Thư)

VietinBank cập nhật bảng tỷ giá ngoại tệ theo giờ, giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả. Bên cạnh đó ngân hàng cũng đáp ứng các nhu cầu mua và bán ngoại tệ của khách hàng cá nhân và doanh nghiệp với tỷ giá cạnh tranh cũng như thủ tục nhanh chóng.

 

Tỷ giá euro trong nước

Vào sáng ngày hôm nay (5/12), tỷ giá euro tăng đồng loạt ở cả hai chiều giao dịch tại hầu hết các ngân hàng được khảo sát.

Trong đó, ngân hàng Vietcombank có tỷ giá mua là 24.797 VND/EUR và tỷ giá bán là 26.185 VND/EUR, lần lượt tăng 102 đồng và 108 đồng.

VietinBank đang giao dịch đồng euro với tỷ giá mua - bán tương ứng là 24.910 VND/EUR và 26.045 VND/EUR, tăng lần lượt 306 đồng và 151 đồng.

Tại BIDV, tỷ giá tăng 23 đồng ở chiều mua vào và 18 đồng ở chiều bán ra, tương đương với mức 24.918 VND/EUR và 26.060 VND/EUR.

Đối với ngân hàng Eximbank, tỷ giá mua tăng 108 đồng và tỷ giá bán tăng 14 đồng, lần lượt đạt mức 25.166 VND/EUR và 25.774 VND/EUR.

Mức tỷ giá mua - bán của loại ngoại tệ tại Sacombank là 25.018 VND/EUR và 25.938 VND/EUR (ứng với mức tăng 8 đồng và 15 đồng).

Trong khi đó, ngân hàng Techcombank lại điều chỉnh tỷ giá mua giảm 116 đồng xuống mức 24.692 và tỷ giá bán giảm 106 đồng về mức 26.061 VND/EUR.

Tương tự, HSBC triển khai tỷ giá mua và bán là 24.995 VND/EUR và 25.964 VND/EUR, lần lượt giảm 173 đồng và 180 đồng so với phiên hôm trước.

Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng đang dao động trong khoảng 24.692 - 25.166 VND/EUR. Ở chiều bán ra, tỷ giá dao động trong phạm vi 25.774 - 26.185 VND/EUR.

Trong số các ngân hàng được khảo sát, Eximbank có tỷ giá cao nhất ở chiều mua vào và Eximbank cũng là ngân hàng có tỷ giá thấp nhất ở chiều bán ra.

Khảo sát lúc 9h30 trên thị trường chợ đen cho thấy, tỷ giá euro tăng 83 đồng ở chiều mua và 3 đồng ở chiều bán, được giao dịch với mức tương ứng là 25.463 VND/EUR và 25.583 VND/EUR.

Tỷ giá euro tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 9h30. (Tổng hợp: Bình An)

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ hôm nay:

Giá yen Nhật (JPY) mua cao nhất là 177,26 VND/JPY tại ngân hàng Eximbank. Bán yen Nhật (JPY) giá thấp nhất là Agribank ở mức 183,98 VND/JPY.

Tỷ giá USD đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 23.970 - 24.280 VND/USD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.427,89 - 18.170,17 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.500,49 - 18.245,87 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 615,95 - 710,65 VND/THB.

Tỷ giá euro quốc tế

Trên thị trường quốc tế, đồng euro ghi nhận lúc 9h30 giao dịch ở mức 1,0565 EUR/USD, tăng 0,26% so với giá đóng cửa ngày 4/12.

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,650 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,750 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,036 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,036 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,750 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,060 VND
  • Ngân hàng VIB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,500 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,278 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,493 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,787 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,323 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,701 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,787 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,720 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,284 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,237 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,434 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,686 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,252 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,506 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,686 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,530 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,521 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,183 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,805 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,968 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,335 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,500 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,968 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,460 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,479 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,820 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,223 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,401 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,845 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,038 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,401 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,020 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,071 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,330 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,150 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,326 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,721 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,919 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,326 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,950 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,490 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,270 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 179 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 179 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 187 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 185 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng MB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,982 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,070 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,269 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,281 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,070 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,592 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 16,084 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,866 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,059 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,156 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,274 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,264 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,843 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,472 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,807 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,843 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,862 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,576 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,464 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 604 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 645 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 674 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 690 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 645 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 700 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 728 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 751 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,368 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,368 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,410 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,514 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,722 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,585 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 312 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 347 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 312 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 367 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 347 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 445 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 711 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 807 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 807 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô Brazil / 2023 trên website Ctc-vn.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!