Thông tin giá vàng 9999 sacombank mới nhất

52

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 sacombank mới nhất ngày 24/08/2019 trên website Ctc-vn.com

Cập nhật tin tức giá vàng hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến giá vàng hôm nay trên website vietnambiz.vn

★ Xem Giá Vàng Bán Ra Và Mua Vào SJC – DOJI – PNJ – 9999 – 24k – 18k Mới Nhất

Giá vàng trong nước hôm nay

SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L42.05042.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.85042.450
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.85042.550
Vàng nữ trang 99,99%41.70042.400
Vàng nữ trang 99%40.98041.980
Vàng nữ trang 75%30.55331.953
Vàng nữ trang 58,3%23.47224.872
Vàng nữ trang 41,7%16.43317.833
Hà NộiVàng SJC42.05042.420
Đà NẵngVàng SJC42.05042.420
Nha TrangVàng SJC42.04042.420
Cà MauVàng SJC42.05042.420
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC42.02042.430
HuếVàng SJC42.03042.420
Biên HòaVàng SJC42.05042.400
Miền TâyVàng SJC42.05042.400
Quãng NgãiVàng SJC42.05042.400
Đà LạtVàng SJC42.07042.450
Long XuyênVàng SJC42.05042.400

Nguồn: sjc.com.vn

DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.95042.60041.95042.45041.95042.600
SJC Buôn--41.97042.43041.95042.600
Nguyên liệu 99.9941.92042.50041.88042.30041.92042.500
Nguyên liệu 99.941.87042.50041.84042.25041.87042.500
Lộc Phát Tài41.95042.60041.95042.45041.95042.600
Kim Thần Tài41.95042.60041.95042.45041.95042.600
Hưng Thịnh Vượng--41.92042.42041.92042.420
Nữ trang 99.9941.70042.80041.70042.80041.90042.800
Nữ trang 99.941.60042.70041.60042.70041.80042.700
Nữ trang 9941.35042.40041.35042.40041.50042.400
Nữ trang 75 (18k)31.00032.30031.00032.30030.95032.250
Nữ trang 68 (16k)29.27030.57029.27030.57027.83028.530
Nữ trang 58.3 (14k)23.87025.17023.87025.17023.82025.120
Nữ trang 41.7 (10k)14.46015.76014.46015.760--

Nguồn: doji.vn

PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999942.10024/08/2019 09:12:37
PNJ41.90042.40024/08/2019 09:12:37
SJC41.90042.40024/08/2019 09:12:37
Hà NộiPNJ41.90042.40024/08/2019 09:12:37
SJC41.90042.40024/08/2019 09:12:37
Đà NẵngPNJ41.90042.40024/08/2019 09:12:37
SJC41.90042.40024/08/2019 09:12:37
Cần ThơPNJ41.90042.40024/08/2019 09:12:37
SJC41.90042.40024/08/2019 09:12:37
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.90042.40024/08/2019 09:12:37
Nữ trang 24K41.40042.20024/08/2019 09:12:37
Nữ trang 18K30.40031.80024/08/2019 09:12:37
Nữ trang 14K23.44024.84024/08/2019 09:12:37
Nữ trang 10K16.31017.71024/08/2019 09:12:37

Nguồn: pnj.com.vn

Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.95042.400
Vàng 24K (999.9)41.50042.300
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)42.30042.350
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.96042.390

Nguồn: phuquy.com.vn

Bảo Tín Minh Châu

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.86042.360
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.86042.360
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.86042.360
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)41.40042.300
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)41.30042.200
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)41.300
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.96042.370
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)41.000
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)29.860
Vàng 680 (16.8k)27.810
Vàng 680 (16.32k)22.540
Vàng 585 (14k)23.110
Vàng 37.5 (9k)14.520
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.160
Vàng 700 (16.8k)27.140
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.480
Vàng 37.5 (9k)13.970

Nguồn: btmc.vn

Cách tính tuổi vàng 8k, 10k, 14k, 16k, 18k, 21k, 22k, 24k

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco 24h

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 30 ngày

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 60 ngày

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 6 tháng

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 1 năm

Đơn vị tính USD/Oz
Nguồn: kitco.com

Lịch sử giao dịch vàng thế giới trong 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-231498.381530.081493.411528.30 1.99
2019-08-221502.301504.351492.311497.90 0.31
2019-08-211507.671507.931496.401502.40 0.32
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58

Đơn vị tính USD/Oz
Nguồn: ifcmarkets.com

Lịch sử giao dịch vàng thế giới trong 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-231498.381530.081493.411528.30 1.99
2019-08-221502.301504.351492.311497.90 0.31
2019-08-211507.671507.931496.401502.40 0.32
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58

Đơn vị tính EURO/Oz
Nguồn: ifcmarkets.com

Công thức quy đổi - cách tính giá vàng thế giới và giá vàng trong nước

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Các thông số tham khảo:

+ 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng

+ 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram

+ 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram

+ 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram

+ 1 phân = 10 ly = 0.375 gram

+ 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram

+ 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram

+ Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce

+ Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce

+ Thuế nhập khẩu: 1%

+ Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Liên quan giá vàng 9999 sacombank

Phố vàng bạc đá quý - sacombank-sbj đồng hành cùng đẳng cấp

Tỷ giá usd hôm nay 30/7: usd bật tăng

Tỷ giá usd hôm nay 8/8: duy trì mức ổn định

Tỷ giá usd hôm nay (6/8) duy trì đà tăng tại các ngân hàng

điểm tin 24h ngày 19/07: giá vàng tăng dựng đứng, cao nhất trong 6 năm lên 41 triệu đồng/lượng

(vtc14)_phố vàng bạc của tp hcm có gì đặc biệt?

Biến động không đồng nhất tại các hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 8h45.

93% chuyên gia kitco dự báo giá vàng tuần tới sẽ tăng

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 13/8 đồng đô la mỹ duy trì mức giá

Tỷ giá usd hôm nay 1/8: tăng nhẹ tại các ngân hàng

Giao dịch vàng - kiến thức cơ bản cần biết.

Giá vàng hôm nay ngày 21/7/2016 - gía vàng 9999, vàng sjc, doji, ....

Tỷ giá usd hôm nay 16/7: sacombank tăng mạnh giá bán 50 đồng/usd

“mưa vàng” ở ninh thuận | vtc

Quà tặng kim hoàn với công nghệ " thếp vàng" thời xưa lên ngôi.

Bảng tỷ giá vàng điện tử - tập đoàn vàng bạc đá quý doji.avi

Tỷ giá usd hôm nay 24/7: giá usd ngân hàng biến động trái chiều

Tỷ giá euro hôm nay (1/7): đồng loạt giảm tại nhiều ngân hàng

Tỷ giá euro hôm nay (22/6): giá bán chợ đen tiếp tục tăng mạnh lên 26.480 vnd

Công ty vàng bạc đá quý sài gòn sjc) tung 13 tấn vàng ra thị trường

Tỷ giá usd hôm nay 27/6: giá usd tại vietcombank, vietinbank và bidv tăng mạnh

Bán lụp - chào mào - chòe than - hoành hoạch - bông lau sdt của hào 0967198105

Bạn hậu bẩy dính được con bông lau giọng khá to và hay

Bản tin tỷ giá usd ngày hôm nay 14/8 bật tăng nhẹ

Video cuối cùng của lồng bẩy 5 mặt ( tiếp theo là qủa lụp 8 mặt )

Video bẩy chim bằng lụp 5 mặt đập của thế hào ( biên hòa - đồng nai sdt : 0967198105 )

Thạch anh tóc đỏ kim sa gắn tỳ hưu vàng 24k. giá 7.200.000 đ. hgpj thế giới đá quý kim cương của bạn

Loài chim bóng ma

Bẩy chim chào mào núi ( cảm thấy cay cay ) của thế hào

Chụp hình profile công ty vàng bạc đá quý phú nhuận pnj

Bán bông lau bổi 70k , hoành hoạch thơm 100k khu vực đồng nai , tphcm sdt 0967198105

Chuỗi trầm hương việt nam gắn tỳ hưu vàng ròng 24k 9999. giá bán chỉ 4.900.000 đồng

Thạch anh tóc 6.0mm gắn cham vàng 24k 9999. giá bán dịp tết chỉ 1.750.000 đồng

Bông lau mồi của thế hào biên hòa - đồng nai ( bẩy ở tánh linh - bình thuận )

Chim bông lau mồi của thế hào - biên hòa - đồng nai 0967198105

Citadel cđt: 0907.3535.47 mở bán biệt thự tặng vàng + nội thất: 236 triệu hỗ trợ vay sacombank

[đồng hồ đẹp] -#giá_sv giảm maximum cho ae.

Vang bac da quy hoi ngo lan 4

Gt dn sacombank gia lai đong hanh cung phat trien

Giá vàng hôm nay 27 - 1 -2019, tỷ giá ngoại tệ , btc, eth, ... mới nhất

[đồng hồ đẹp] -🔥hot nhất hôm nay 1 chiếc duy nhất

Hướng dẫn kiếm được 300 quân huy miễn phí game | liên quân mobile

Ngà voi thiên nhiên 6.0mm gắn cham vàng 24k 9999. giá bán dịp tết chỉ 2.700.000 đồng

Dvdl kim phượng cai lậy

Giao lưu 1 chuyến đi bẩy chim madagui cùng anh em bình dương , biên hòa

[đồng hồ đẹp 9999] - tóm tắt toàn bộ shop nhà em trong 1 nốt nhạc nha ae

Tượng trần quốc tuấn cao 42cm dát vàng 9999

[đồng hồ đẹp] - bộ đôi đổ bộ ...

Công ty vàng bạc đá quý phú nhuận - hãy để thần tài gõ cửa nhà bạn

[đồng hồ đẹp] - chấm

Giá vàng 9999 kim chung nha trang, Giá vàng 9999 kim túc, Giá vàng 9999 kim ngân, Giá vàng 9999 kon tum, Giá vàng 9999 kim quy, Gia vang 9999 cua agribank hom nay, Giá vàng 9999 kim thành, Giá vàng 9999 lên hay xuống, Giá vàng 9999 là bao nhiêu, Giá vàng 9999 khu vực thanh hóa, Giá vàng 9999 kim sen 10, Giá vàng 9999 kim hương, Giá vàng 9999 kim chung ngày hôm nay, Giá vàng 9999 kim môn bmt,