Thông tin giá vàng 9999 kon tum mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 kon tum mới nhất ngày 22/11/2019 trên website Ctc-vn.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.32041.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.28041.710
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.28041.810
Vàng nữ trang 99,99%40.75041.550
Vàng nữ trang 99%40.13941.139
Vàng nữ trang 75%29.91631.316
Vàng nữ trang 58,3%22.97624.376
Vàng nữ trang 41,7%16.07817.478
Hà NộiVàng SJC41.32041.570
Đà NẵngVàng SJC41.32041.570
Nha TrangVàng SJC41.31041.570
Cà MauVàng SJC41.32041.570
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.29041.580
HuếVàng SJC41.30041.570
Biên HòaVàng SJC41.32041.550
Miền TâyVàng SJC41.32041.550
Quãng NgãiVàng SJC41.32041.550
Đà LạtVàng SJC41.34041.600
Long XuyênVàng SJC41.32041.550

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.30041.48041.30041.52041.30041.480
SJC Buôn--41.32041.50041.31041.470
Nguyên liệu 99.9941.23041.33041.21041.34041.23041.330
Nguyên liệu 99.941.18041.28041.16041.29041.18041.280
Lộc Phát Tài41.30041.48041.30041.52041.30041.480
Kim Thần Tài41.30041.48041.30041.52041.30041.480
Hưng Thịnh Vượng--41.23041.63041.23041.630
Nữ trang 99.9940.88041.58040.88041.58040.83041.530
Nữ trang 99.940.78041.48040.78041.48040.53041.430
Nữ trang 9940.48041.18040.48041.18040.23041.130
Nữ trang 75 (18k)29.39031.39029.39031.39030.00031.300
Nữ trang 68 (16k)27.56029.56027.56029.56027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)22.46024.46022.46024.46023.08024.380
Nữ trang 41.7 (10k)13.76015.76013.76015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.45022/11/2019 08:06:05
PNJ41.10041.60022/11/2019 08:06:05
SJC41.35041.60022/11/2019 08:06:05
Hà NộiPNJ41.10041.60022/11/2019 08:06:05
SJC41.35041.60022/11/2019 08:06:05
Đà NẵngPNJ41.10041.60022/11/2019 08:06:05
SJC41.35041.60022/11/2019 08:06:05
Cần ThơPNJ41.10041.60022/11/2019 08:06:05
SJC41.35041.60022/11/2019 08:06:05
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.10041.60022/11/2019 08:06:05
Nữ trang 24K40.70041.50022/11/2019 08:06:05
Nữ trang 18K29.88031.28022/11/2019 08:06:05
Nữ trang 14K23.03024.43022/11/2019 08:06:05
Nữ trang 10K16.01017.41022/11/2019 08:06:05

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.32041.520
Vàng 24K (999.9)41.00041.600
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.10041.600
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.33041.510

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.31041.760
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.31041.760
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.31041.760
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)40.80041.700
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.70041.600
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.700
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.32041.470
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.400
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41354148
99,9%41204145
98,5%40404120
98,0%40204100
95,0%38900
75,0%28403040
68,0%25402710
61,0%24402610

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.110.000 ₫4.135.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.120.000 ₫4.145.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.000.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-11-211474.771475.281462.261464.22 0.48
2019-11-201471.721478.301465.941471.24 0.05
2019-11-191471.131474.821464.881471.86 0.06
2019-11-181467.141473.641456.211471.03 0.29
2019-11-151470.881471.121462.431466.78 0.3
2019-11-141463.301474.381461.201471.05 0.53
2019-11-131455.731466.731455.361463.33 0.52
2019-11-121455.001459.781445.731455.76 0.02
2019-11-111459.291466.131448.061455.61 0.19
2019-11-081467.771472.411456.091458.36 0.66
2019-11-071490.451492.191460.211467.92 1.54
2019-11-061482.721493.711482.281490.45 0.48
2019-11-051509.241509.501479.401483.36 1.77
2019-11-041513.851514.471504.311509.58 0.31
2019-11-011512.151515.571503.481514.16 0.14
2019-10-311495.881513.771494.201512.08 1.08
2019-10-301487.391496.601481.151495.89 0.57
2019-10-291491.881494.651483.661487.39 0.31
2019-10-281503.111508.051489.911491.88 0.91
2019-10-251503.461517.601500.511505.45 0.12
2019-10-241492.021503.851488.191503.69 0.79
2019-10-231488.081495.921487.841491.90 0.28
2019-10-221484.391488.891480.691487.76 0.24

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng 9999 kon tum

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Test 2sp gửi anh đạt. 9090db vàng 9999 + cd 555esa . anh ở kontum ngày 9/5/2019 lh _ 0989723148

Giá vàng hôm nay ngày 22/7/2019 || biến động cả 2 chiều

Gia ca phe hom nay ngay 16-11-2019 lên được ít lại giảm xuống rất mạnh

Giá vàng hôm nay 4/7 vàng pnj vàng sjc vàng 9999 vàng 24k vàng 18k

Giá vàng hôm nay 21/10/2019|thị trường vàng u ám

Giá cà phê hôm nay 13/11: giảm 100 đồng/kg ở hai tỉnh đắk lắk và kon tum

G.i.á c.à ph.ê mới nhất ngày 13/11/2019| gi.á đứng có nơi giảm 100đồng/kg

Nhà hàng lộc vàng - hotline: 0981.584.234 - 0971.506.333 - 0238.876.9999

Giá cà phê hôm nay ngày 14-11-2019 hôi phục tăng rất mạnh

Giá vàng hôm nay ngày 28/6/2019 || vàng trong nước tăng mạnh trở lại

Giá cà phê hôm nay 15/11: đà tăng vẫn chưa dứt, giá tiêu tăng 500 đồng/kg

Giá vàng chiều ngày hôm nay 31/10/2019 | s2 golds

Giá cà phê hôm nay 20/10: giảm 600 đồng/kg trong tuần qua, giá tiêu tăng 500 đồng/kg

Giá vàng hôm nay 15/10/2017: vàng vững giá, usd lao dốc - tin hot 24h online

Giá vàng hôm nay ngày 21/03/ 2017 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Bản tin thị trường (08/11/2019)

G.i.á c.à ph.ê hôm nay ngày 14/11/2019: bất ngờ tăng vọt 800 đồng/kg|phonui tv

Tin giá cà phê hôm nay 16/ 11/ 2019: s.ụt giảm 500 đồng/kg|pho nui tv

Giá vàng chiều ngày hôm nay 30/10/2019 | s2 golds

Giá vàng hôm nay ngày 02/08/2017 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Giá cà phê hôm nay ngày 16/11/2019

đặc sản kon tum lạ quá! du lịch tây nguyên việt nam

Giá cà phê ngày hôm nay 07/11/2019: nối đà tăng giá 300-400đồng/kg|phonui tv

Gi.á c.à ph.ê hôm nay ngày 15/11/2019: tăng giá tiếp 200 đồng/kg| phonui tv

Giá cà phê, hồ tiêu hôm nay ngày 16-11-2019 | nguyenvannamtv

Hai kich vang rong (tan beo, tan bo)

Xem giá cà phê hôm nay 14 -11-2019 đồng loạt tăng giá | nguyenvannamtv

Bản tin giá vàng hôm nay 24/9: vàng sjc, 18k, 24k tiếp tục đi ngang

Giá cà phê hôm nay 1/11: bất ngờ tăng mạnh 600 đồng/kg

Giá cà phê hôm nay ngày 15/11/2019 tiếp tục tăng

Giá cà phê hôm nay 12/11/2019 giá đồng loạt giảm nhẹ

Giá cà phê hôm nay 30/10: tiếp tục tăng 100 đồng/kg tại tỉnh kon tum, giá cao su tăng hơn 2%

Giá cà phê ngày hôm nay 01/11/2019: giá tăng cao bình quân 600đồng/kg|phonui tv

Giá cà phê hôm nay ngày 16/11/2019 tại các tỉnh đắk lắk gia lai lâm đồng đắk nông giảm 500 đ

Giá cà phê trong nước tăng mạnh 800 đồng/kg | vtc16

Cây mai giá trên 2 tỷ tại thị trấn gia ray xuân lộc đồng nai .

Giá cà phê hôm nay 16/11: quay đầu giảm 500 đồng/kg trên diện rộng

Giá cà phê ngày hôm nay 8/11/2019: tăng giá tiếp 400đồng/kg|phonui tv

Giá cà phê hôm nay 9/11/2019: gi.á t.ă.ng t.i.ế.p 100đồng/kg|phonui tv

Giá vàng hôm nay 10/8/2017: giá vàng trong nước và thế giới 24h qua

Dự báo giá heo (lợn) hơi ngày 28/8/2019

Giá cà phê hôm nay ngày 09-11-2019 vẫn tiếp tục nối đa tăng

Chủ nhà tổ chức đá gà khi bị bắt còn đóng cửa cố thủ | truyền hình - báo tuổi trẻ

Giá cà phê hôm nay 5/11/2019: sụt giảm xuống 300 đồng/kg| phonui tv

Giá cà phê hôm nay 21/10: giảm 200 đồng/kg ngay từ đầu tuần, giá tiêu đi ngang

Tiệm vàng hoàng phát vàng 18k lắc tay dây chuyền mẫu độc đẹp sáng theo công nghệ in 3d

Soi câu mien trung,dự đoán xổ số miền trung ngày 25/08/2019 ,soi cầu kon tum ,soi cầu khánh hòa

Kiếm vàng cánh cong, vàng cánh chuồn, nhiều tên nhưng giống hoa