Đề Xuất 10/2021 # Giá Vàng 18K Tại Kiên Giang Mới Nhất # Top Like

Xem 14,751

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Vàng 18K Tại Kiên Giang mới nhất ngày 23/10/2021 trên website Ctc-vn.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Vàng 18K Tại Kiên Giang để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 14,751 lượt xem.


Giá vàng trực tuyến 24h trong nước ngày hôm nay

Cập nhật chi tiết bảng giá giao dịch mới nhất của các thương hiệu vàng SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, giá vàng các ngân hàng:

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 12:39 ngày 23/10/2021, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 12:39 - 23/10/2021
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng SJC 1L - 10L 57,550,000 58,250,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51,250,000 51,950,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51,250,000 52,050,000
Vàng nữ trang 99,99% 50,850,000 51,650,000
Vàng nữ trang 99% 49,939,000 51,139,000
Vàng nữ trang 75% 36,891,000 38,891,000
Vàng nữ trang 58,3% 28,265,000 30,265,000
Vàng nữ trang 41,7% 19,690,000 21,690,000
  • Giá Vàng SJC 1L - 10L mua vào 57,550,000 đồng/lượng và bán ra 58,250,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 51,250,000 đồng/lượng và bán ra 51,950,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ mua vào 51,250,000 đồng/lượng và bán ra 52,050,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 99,99% mua vào 50,850,000 đồng/lượng và bán ra 51,650,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 99% mua vào 49,939,000 đồng/lượng và bán ra 51,139,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 75% mua vào 36,891,000 đồng/lượng và bán ra 38,891,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 58,3% mua vào 28,265,000 đồng/lượng và bán ra 30,265,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 41,7% mua vào 19,690,000 đồng/lượng và bán ra 21,690,000 đồng/lượng

Giá vàng SJC tại các tỉnh

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

Cập nhật lúc 13:41 - 23/10/2021
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
SJC Hồ Chí Minh / Sài Gòn 57,500,000 58,200,000
SJC Hà Nội / Miền Bắc 57,500,000 58,220,000
SJC Đà Nẵng 57,500,000 58,220,000
SJC Khánh Hòa 57,500,000 58,220,000
SJC Cà Mau 57,500,000 58,220,000
SJC Huế 57,470,000 58,230,000
SJC Bình Phước 57,480,000 58,220,000
SJC Đồng Nai 57,500,000 58,200,000
SJC Cần Thơ 57,500,000 58,200,000
SJC Quãng Ngãi 57,500,000 58,200,000
SJC An Giang 57,520,000 58,250,000
SJC Bạc Liêu 57,500,000 58,220,000
SJC Quy Nhơn 57,480,000 58,220,000
SJC Ninh Thuận 57,480,000 58,220,000
SJC Quảng Ninh 57,480,000 58,220,000
SJC Quảng Nam 57,480,000 58,220,000
SJC Bình Dương 57,500,000 58,220,000
SJC Đồng Tháp 57,500,000 58,220,000
SJC Sóc Trăng 57,500,000 58,220,000
SJC Kiên Giang 57,500,000 58,220,000
SJC Đắk Lắk 57,470,000 58,230,000
SJC Quảng Bình 57,480,000 58,220,000
SJC Phú Yên 57,500,000 58,200,000
SJC Gia Lai 57,500,000 58,200,000
SJC Lâm Đồng 57,500,000 58,200,000
SJC Yên Bái 57,520,000 58,250,000
SJC Nghệ An 57,500,000 58,220,000
  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh / Sài Gòn mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,200,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội / Miền Bắc mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,220,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,220,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Khánh Hòa mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,220,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,220,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 57,470,000 đồng/lượng và bán ra 58,230,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 57,480,000 đồng/lượng và bán ra 58,220,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Nai mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,200,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cần Thơ mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,200,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,200,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực An Giang mua vào 57,520,000 đồng/lượng và bán ra 58,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,220,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 57,480,000 đồng/lượng và bán ra 58,220,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Ninh Thuận mua vào 57,480,000 đồng/lượng và bán ra 58,220,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Ninh mua vào 57,480,000 đồng/lượng và bán ra 58,220,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 57,480,000 đồng/lượng và bán ra 58,220,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Dương mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,220,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Tháp mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,220,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Sóc Trăng mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,220,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Kiên Giang mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,220,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đắk Lắk mua vào 57,470,000 đồng/lượng và bán ra 58,230,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Bình mua vào 57,480,000 đồng/lượng và bán ra 58,220,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phú Yên mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,200,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Gia Lai mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,200,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Lâm Đồng mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,200,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Yên Bái mua vào 57,520,000 đồng/lượng và bán ra 58,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nghệ An mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,220,000 đồng/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 23/10, tại khu vực Hà Nội lúc 13:40 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

Cập nhật lúc 13:40 - 23/10/2021
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
AVPL / SJC bán lẻ 57,400,000 58,100,000
AVPL / SJC bán buôn 57,400,000 58,100,000
Kim Ngưu 57,400,000 58,100,000
Kim Thần Tài 57,400,000 58,100,000
Lộc Phát Tài 57,400,000 58,100,000
Kim Ngân Tài 57,400,000 58,100,000
Hưng Thịnh Vượng 51,220,000 51,850,000
Nguyên liệu 99.99 51,170,000 51,350,000
Nguyên liệu 99.9 51,120,000 51,300,000
Nữ trang 24K (99.99%) 50,870,000 51,650,000
Nữ trang 99.9 50,770,000 51,550,000
Nữ trang 99 50,070,000 51,200,000
Nữ trang 18K (75%) 37,740,000 39,740,000
Nữ trang 16K (68%) 33,770,000 36,770,000
Nữ trang 14K (58.3%) 28,330,000 30,330,000
Nữ trang 10K (41.7%) 14,260,000 15,760,000
  • Giá vàng AVPL / SJC bán lẻ mua vào 57,400,000 đồng/lượng và bán ra 58,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng AVPL / SJC bán buôn mua vào 57,400,000 đồng/lượng và bán ra 58,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Kim Ngưu mua vào 57,400,000 đồng/lượng và bán ra 58,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Kim Thần Tài mua vào 57,400,000 đồng/lượng và bán ra 58,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Lộc Phát Tài mua vào 57,400,000 đồng/lượng và bán ra 58,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Kim Ngân Tài mua vào 57,400,000 đồng/lượng và bán ra 58,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 51,220,000 đồng/lượng và bán ra 51,850,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 51,170,000 đồng/lượng và bán ra 51,350,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 51,120,000 đồng/lượng và bán ra 51,300,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 50,870,000 đồng/lượng và bán ra 51,650,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 50,770,000 đồng/lượng và bán ra 51,550,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 50,070,000 đồng/lượng và bán ra 51,200,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 37,740,000 đồng/lượng và bán ra 39,740,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 33,770,000 đồng/lượng và bán ra 36,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 28,330,000 đồng/lượng và bán ra 30,330,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 14,260,000 đồng/lượng và bán ra 15,760,000 đồng/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (23/10), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 13:41 cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:41 - 23/10/2021
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng miếng SJC 57,550,000 58,150,000
Vàng miếng SJC nhỏ 57,150,000 58,150,000
Nhẫn tròn trơn 999.9 51,200,000 51,900,000
Thần tài Phú Quý 9999 (24K) 51,300,000 51,900,000
Vàng 9999 (24K) 50,800,000 51,800,000
  • Giá vàng miếng SJC mua vào 57,550,000 đồng/lượng và bán ra 58,150,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 57,150,000 đồng/lượng và bán ra 58,150,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn trơn 999.9 mua vào 51,200,000 đồng/lượng và bán ra 51,900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Thần tài Phú Quý 9999 (24K) mua vào 51,300,000 đồng/lượng và bán ra 51,900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng 9999 (24K) mua vào 50,800,000 đồng/lượng và bán ra 51,800,000 đồng/lượng

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Lúc 12:39 ngày 23/10, giá vàng thương phẩm của Công ty vàng bạc đá Bảo Tín Minh Châu (https://btmc.vn) khu vực Hà Nội niêm yết online trên website 2 chiều mua và bán cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:39 - 23/10/2021
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng Miếng Vrtl 51,460,000 52,110,000
50,750,000 ▲100k 51,850,000 1,100,000
Vàng Htbt 50,750,000
Vàng Miếng Sjc 57,570,000 58,140,000
Vàng Nguyên Liệu 50,250,000
  • Giá vàng vàng miếng vrtl mua vào 51,460,000 đồng/lượng và bán ra 52,110,000 đồng/lượng
  • Giá 50,750,000 ▲100k mua vào 51,850,000 đồng/lượng và bán ra 1,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng htbt mua vào 50,750,000 đồng/lượng và bán ra đồng/lượng
  • Giá vàng miếng sjc mua vào 57,570,000 đồng/lượng và bán ra 58,140,000 đồng/lượng
  • Giá vàng nguyên liệu mua vào 50,250,000 đồng/lượng và bán ra đồng/lượng

Giá vàng các ngân hàng

Ghi nhận trong cùng ngày (23/10), tại các tổ chức ngân hàng lớn, giá mua bán vàng cụ thể lúc 12:39

Cập nhật lúc 12:39 - 23/10/2021
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Eximbank 57,500,000 58,220,000
ACB 57,500,000 58,220,000
Sacombank 57,500,000 58,220,000
Vietcombank 57,500,000 58,220,000
VietinBank 57,470,000 58,230,000
  • Giá vàng Eximbank mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,220,000 đồng/lượng
  • Giá vàng ACB mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,220,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Sacombank mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,220,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Vietcombank mua vào 57,500,000 đồng/lượng và bán ra 58,220,000 đồng/lượng
  • Giá vàng VietinBank mua vào 57,470,000 đồng/lượng và bán ra 58,230,000 đồng/lượng

Giá vàng tây / vàng ta / vàng trắng

Hiện nay, theo Công ty SJC Cần Thơ (https://www.sjccantho.vn), thị trường mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, kiềng, vòng tay, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng thị trường cùng các thương hiệu lớn, cụ thể giao dịch trong 24h ngày 23/10 như sau:

Cập nhật lúc 12:39 - 23/10/2021
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Nữ trang 99.99% (24K) 5,035,000 5,185,000
Nữ trang 99% (24K) 5,005,000 5,155,000
Nữ trang 75% (18K) 3,715,000 3,915,000
Nữ trang 68% (16K) 3,352,000 3,552,000
Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 2,850,000 3,050,000
Nữ trang 41.7% (10K) 1,990,000 2,190,000
  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 5,035,000 đồng/chỉ và bán ra 5,185,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 5,005,000 đồng/chỉ và bán ra 5,155,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 3,715,000 đồng/chỉ và bán ra 3,915,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 3,352,000 đồng/chỉ và bán ra 3,552,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 mua vào 2,850,000 đồng/chỉ và bán ra 3,050,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 1,990,000 đồng/chỉ và bán ra 2,190,000 đồng/chỉ

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 13:41 ngày 23/10/2021

Giá vàng AJC - Công ty cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN (http://www.ajc.com.vn/):

Cập nhật lúc 12:39 - 23/10/2021
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Vàng trang sức 9999 5,035,000 5,175,000
Vàng trang sức 999 5,025,000 5,165,000
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,115,000 5,185,000
Vàng NL 9999 5,085,000 5,170,000
Vàng miếng SJC Thái Bình 5,740,000 5,820,000
Vàng miếng SJC Nghệ An 5,750,000 5,810,000
Vàng miếng SJC Hà Nội 5,760,000 5,815,000
Vàng NT, TT Thái Bình 5,100,000 5,200,000
Vàng NT, TT Nghệ An 5,095,000 5,195,000
  • Vàng trang sức 9999 giá 5,035,000 - 5,175,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng trang sức 999 giá 5,025,000 - 5,165,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NT, TT Hà Nội, 3A giá 5,115,000 - 5,185,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NL 9999 giá 5,085,000 - 5,170,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng miếng SJC Thái Bình giá 5,740,000 - 5,820,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng miếng SJC Nghệ An giá 5,750,000 - 5,810,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng miếng SJC Hà Nội giá 5,760,000 - 5,815,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NT, TT Thái Bình giá 5,100,000 - 5,200,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NT, TT Nghệ An giá 5,095,000 - 5,195,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

Cập nhật lúc 12:39 - 23/10/2021
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
999 5,110,000 5,140,000
985 5,010,000 5,110,000
980 4,990,000 5,090,000
950 4,825,000 0
750 3,390,000 3,590,000
680 3,120,000 3,290,000
610 3,020,000 3,190,000
  • Vàng 999 giá 5,110,000 - 5,140,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 985 giá 5,010,000 - 5,110,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 980 giá 4,990,000 - 5,090,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 950 giá 4,825,000 - 0 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 750 giá 3,390,000 - 3,590,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 680 giá 3,120,000 - 3,290,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 610 giá 3,020,000 - 3,190,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com.vn):

Cập nhật lúc 12:39 - 23/10/2021
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Vàng Miếng Sjc 5,730,000 5,810,000
Nhẫn 999.9 5,070,000 5,150,000
Vàng 24k (990) 5,010,000 5,130,000
Vàng 18k (750) 3,695,000 3,950,000
Vàng Trắng Au750 3,695,000 3,950,000
  • Vàng Miếng Sjc giá 5,730,000 - 5,810,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Nhẫn 999.9 giá 5,070,000 - 5,150,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 24k (990) giá 5,010,000 - 5,130,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 18k (750) giá 3,695,000 - 3,950,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng Trắng Au750 giá 3,695,000 - 3,950,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Giá vàng Sinh Diễn (http://sinhdien.com.vn):

Cập nhật lúc 12:39 - 23/10/2021
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Nhẫn tròn 99.9 5,105,000 5,130,000
Nhẫn vỉ SDJ 5,115,000 5,140,000
Bạc 50,000 70,000
Vàng Tây 3,000,000 3,310,000
Vàng Ý PT 3,680,000 5,000,000
  • Nhẫn tròn 99.9 giá 5,105,000 - 5,130,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Nhẫn vỉ SDJ giá 5,115,000 - 5,140,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Bạc giá 50,000 - 70,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng Tây giá 3,000,000 - 3,310,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng Ý PT giá 3,680,000 - 5,000,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Các doanh nghiệp kinh doanh vàng khác

Cập nhật lúc 13:41 - 23/10/2021
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Giao Thủy 5,750,000 5,822,000
Kim Tín 5,750,000 5,822,000
Phú Hào 5,750,000 5,822,000
Kim Chung 5,750,000 5,822,000
Duy Mong 5,747,000 5,823,000
Mão Thiệt 5,748,000 5,822,000
Quý Tùng 5,750,000 5,820,000
Bảo Tín Mạnh Hải 5,750,000 5,820,000
Kim Thành 5,750,000 5,820,000
Rồng Vàng 5,752,000 5,825,000
Duy Hiển 5,750,000 5,822,000
Xuân Trường 5,748,000 5,822,000
Kim Liên 5,748,000 5,822,000

Giá tham khảo vàng miếng SJC tại các doanh nghiệp như sau:

  • Giá vàng Giao Thủy mua vào 5,750,000 đồng/chỉ và bán ra 5,822,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Tín mua vào 5,750,000 đồng/chỉ và bán ra 5,822,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Phú Hào mua vào 5,750,000 đồng/chỉ và bán ra 5,822,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Chung mua vào 5,750,000 đồng/chỉ và bán ra 5,822,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Mong mua vào 5,747,000 đồng/chỉ và bán ra 5,823,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Mão Thiệt mua vào 5,748,000 đồng/chỉ và bán ra 5,822,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Quý Tùng mua vào 5,750,000 đồng/chỉ và bán ra 5,820,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 5,750,000 đồng/chỉ và bán ra 5,820,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Thành mua vào 5,750,000 đồng/chỉ và bán ra 5,820,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Rồng Vàng mua vào 5,752,000 đồng/chỉ và bán ra 5,825,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Hiển mua vào 5,750,000 đồng/chỉ và bán ra 5,822,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Xuân Trường mua vào 5,748,000 đồng/chỉ và bán ra 5,822,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Liên mua vào 5,748,000 đồng/chỉ và bán ra 5,822,000 đồng/chỉ

1 lượng vàng (1 cây vàng), 5 chỉ vàng, 2 chỉ vàng, 1 chỉ vàng, 5 phân vàng giá bao nhiêu?

Theo khảo sát, giá các loại vàng giao dịch trên thị trường được cập nhật lúc 12:39 ngày 23/10 như sau:

Giá giao dịch vàng SJC 9999

Cập nhật lúc 12:39 - 23/10/2021
Vàng SJC 9999Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng57,500,00058,200,000
5 chỉ28,750,00029,100,000
2 chỉ11,500,00011,640,000
1 chỉ5,750,0005,820,000
5 phân2,875,0002,910,000
  • 1 lượng vàng SJC 9999 mua vào 57,500,000 và bán ra 58,200,000
  • 5 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 28,750,000 và bán ra 29,100,000
  • 2 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 11,500,000 và bán ra 11,640,000
  • 1 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 5,750,000 và bán ra 5,820,000
  • 5 phân vàng SJC 9999 mua vào 2,875,000 và bán ra 2,910,000

Giá giao dịch vàng 24K (99%)

Cập nhật lúc 12:39 - 23/10/2021
Vàng 24K (99%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng49,889,00051,089,000
5 chỉ24,944,50025,544,500
2 chỉ9,977,80010,217,800
1 chỉ4,988,9005,108,900
5 phân2,494,4502,554,450
  • 1 lượng vàng 24K (99%) mua vào 49,889,000 và bán ra 51,089,000
  • 5 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 24,944,500 và bán ra 25,544,500
  • 2 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 9,977,800 và bán ra 10,217,800
  • 1 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 4,988,900 và bán ra 5,108,900
  • 5 phân vàng 24K (99%) mua vào 2,494,450 và bán ra 2,554,450

Giá giao dịch vàng 18K (75%)

Cập nhật lúc 12:39 - 23/10/2021
Vàng 18K (75%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng36,854,00038,854,000
5 chỉ18,427,00019,427,000
2 chỉ7,370,8007,770,800
1 chỉ3,685,4003,885,400
5 phân1,842,7001,942,700
  • 1 lượng vàng 18K (75%) mua vào 36,854,000 và bán ra 38,854,000
  • 5 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 18,427,000 và bán ra 19,427,000
  • 2 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 7,370,800 và bán ra 7,770,800
  • 1 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 3,685,400 và bán ra 3,885,400
  • 5 phân vàng 18K (75%) mua vào 1,842,700 và bán ra 1,942,700

Giá giao dịch vàng 14K (58.3%) 610

Cập nhật lúc 12:39 - 23/10/2021
Vàng 14K (58.3%) 610Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng28,236,00030,236,000
5 chỉ14,118,00015,118,000
2 chỉ5,647,2006,047,200
1 chỉ2,823,6003,023,600
5 phân1,411,8001,511,800
  • 1 lượng vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 28,236,000 và bán ra 30,236,000
  • 5 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 14,118,000 và bán ra 15,118,000
  • 2 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 5,647,200 và bán ra 6,047,200
  • 1 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 2,823,600 và bán ra 3,023,600
  • 5 phân vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 1,411,800 và bán ra 1,511,800

Giá giao dịch vàng 10K (41.7%)

Cập nhật lúc 12:39 - 23/10/2021
Vàng 10K (41.7%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng19,669,00021,669,000
5 chỉ9,834,50010,834,500
2 chỉ3,933,8004,333,800
1 chỉ1,966,9002,166,900
5 phân983,4501,083,450
  • 1 lượng vàng 10K (41.7%) mua vào 19,669,000 và bán ra 21,669,000
  • 5 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 9,834,500 và bán ra 10,834,500
  • 2 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 3,933,800 và bán ra 4,333,800
  • 1 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 1,966,900 và bán ra 2,166,900
  • 5 phân vàng 10K (41.7%) mua vào 983,450 và bán ra 1,083,450

Giá vàng thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 13:41 ngày 23/10 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

Giá vàng ở California - Mỹ

Giá vàng ở Hàn Quốc

Giá vàng ở Đài Loan

Video clip

Giá vàng hôm nay chiều ngày 19/10/2021-giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 16/12 | vàng nữ trang 24k và 18k tăng | fbnc

Giá vàng hôm nay ngày 23/10/2021-chóng mặt sjc 9999 24k 18k 14k10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay tối ngày 22/10-dự báo 23/10/2021-gia vang hom nay 9999 sjc 24k 18k 14k10k bao nhiêu

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/10 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Dây chuyền nam và nữ vàng 18k | giá vàng | by suti

Lắc nam nữ từ 1 chỉ đến 6 chỉ vàng 18k | giá vàng | by suti

Gia vang hom nay 9999 ngày 23/10 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/10 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Bảng giá vàng hôm nay 24/8 tổng hợp giá vàng 18k. toàn cảnh giá vàng sẽ biến động ra sao. tt24h

Giới thiệu ximen và nhẫn nam vàng 18k| giá vàng | 18k gold jewelry | by suti

Giá vàng hôm nay trưa chiều 20/10/2021-giảm rồi sjc 9999 24k 18k 14k10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hom nay 9999 ngày 23/10 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Bảng giá vàng hôm nay 24/8 giá vàng 18k hôm nay bao nhiêu. cập nhật dự báo giá vàng tuần này. tt24h

Gia vàng hom nay 9999 ngày 22/10 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 18/10/2021-cập nhật sớm nhất sjc 9999 24k 18k 14k10k bao nhiêu 1 chỉ

Lắc tay nam nữ vàng 18k | giá vàng| 18k gold jewelry | by suti

Ximen vàng 18k từ 2 đến 4 chỉ -by suti

Giá vàng hôm nay chiều 21/10/2021-sjc 9999 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Dây chuyền nam vàng 18k mẫu mới siêu đẹp | giá vàng | gold jewelry | by suti

Gia vàng hom nay 9999 ngày 20/10 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay trưa ngày 4/10/2021-sjc 9999 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Nhẫn nam vàng 18k | giá vàng | beautiful 18k gold male ring | by suti

Giá vàng hôm nay trưa ngày 17/10/2021-cập nhật sớm nhất sjc 9999 24k 18k 14k10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay trưa chiều 22/10/2021-tin mới sjc 9999 24k 18k 14k10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 25/8 bảng giá vàng 18k cập nhật mới nhất tổng hợp giá vàng sẽ biến độ ra sao tt24h

Giá vàng ngày 23 tháng 10 năm 2021 giá vàng 9999 hôm nay mới nhất trong nước 18k 24k – buổi trưa

Ximen vàng 18k mẫu siêu đẹp| giá vàng | gold jewelry | by suti

Giá vàng hôm nay ngày 21/10-giá vàng 22/10/2021-gia vang hom nay 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu

Nhẫn nam từ 1 chỉ đến 2 chỉ vàng 18k- by suti

Giá vàng hôm nay 1/9 tăng trở lại ? bảng giá vàng 18k cập nhật mới tổng hợp giá vàng ? tt24h

Giá vàng hôm nay || trưa ngày 9/10/2021 || giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay chiều 23/9/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/10 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/10 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 15/8/2021👉giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k cập nhật mới nhất

Gia vang hom nay 9999 ngày 5/10 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 29/10 điều chỉnh ?. bảng giá vàng 18k cập nhật mới tổng hợp giá vàng ? tt24h

Giá vàng hôm nay 17/7/2021💥giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay trưa chiều 2/10/2021-ngày 3/10-sjc 9999 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 28/10 tăng nhẹ. bảng giá vàng 18k cập nhật mới tổng hợp giá vàng ? tt24h

Giá vàng hôm nay trưa ngày 19/10/2021-giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 25/9/2021💥giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ? giá vàng 9999 cập nhật mới

Giá vàng hôm nay 22/6/2021💥giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Nhẫn nam vàng 18k mẫu siêu đẹp | giá vàng | 18k gold jewelry | by suti

Giá vàng hôm nay 25/7/2021💥giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay 30/9 đi ngang ?. bảng giá vàng 18k cập nhật mới tổng hợp giá vàng ? tt24h

Giá vàng hôm nay chiều 25/8/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 12/9 vàng sjc . bảng giá vàng 18k cập nhật mới tổng hợp giá vàng hôm nay ? tt24h

Giá vàng hôm nay 6/10/2021💥giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k cập nhật mới nhất


--- Bài mới hơn ---

  • Giá Vàng Doji Cần Thơ Hôm Nay
  • Ty Gia Vang The Gioi Online
  • Bảng Giá Vàng Ngọc Thịnh Đà Nẵng
  • Bảng Giá Vàng Hoa Kim Nguyên Đà Nẵng
  • Giá Heo Hơi Tại Đà Nẵng
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Thời Gian Đăng Ký Bảo Hộ Nhãn Hiệu Theo Quy Định Pháp Luật
  • Thủ Tục Đăng Ký Bảo Hộ Sáng Chế Ở Việt Nam
  • Tại Sao Cần Đăng Ký Bảo Hộ Website Của Bạn?
  • Sơ Lược Về Đăng Ký Bảo Hộ Sở Hữu Công Nghiệp
  • Tại Sao Cần Đăng Ký Bộ Nhận Diện Thương Hiệu?
  • Bạn đang xem bài viết Giá Vàng 18K Tại Kiên Giang trên website Ctc-vn.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100