Đề Xuất 8/2022 ❤️ Giá Chứng Khoán Hsc Mới Nhất ❣️ Top Like | Ctc-vn.com

Đề Xuất 8/2022 # Giá Chứng Khoán Hsc Mới Nhất # Top Like

Xem 7,029

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Chứng Khoán Hsc mới nhất ngày 19/08/2022 trên website Ctc-vn.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Chứng Khoán Hsc để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 7,029 lượt xem.

Bảng giá cổ phiếu sàn HSX & HNX hôm nay

Tại sàn HSX & HNX, theo khảo sát lúc 17:03 ngày 19/08, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:03 - 19/08/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 12,100 12,400 -300 -2.03%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 12,200 12,200 0 0.00%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 12,200 12,300 -100 -0.41%
AAV Bất động sản 9,200 9,500 -300 -3.16%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,700 11,700 0 0.00%
ABS Bán lẻ 12,600 12,800 -200 -1.18%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 38,200 40,100 -1,900 -4.63%
ACB Ngân hàng 24,900 25,200 -300 -1.19%
ACC Xây dựng và Vật liệu 17,600 18,000 -400 -1.96%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 19,300 20,000 -700 -3.27%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 18,100 19,100 -1,000 -5.24%
ADG Truyền thông 41,500 41,700 -200 -0.48%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 18,600 18,800 -200 -0.80%
AGG Bất động sản 37,100 37,400 -300 -0.80%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 28,300 29,200 -900 -2.92%
AGR Dịch vụ tài chính 12,300 12,300 0 0.00%
ALT Truyền thông 23,200 21,200 2,000 9.43%
AMC Tài nguyên cơ bản 22,000 22,000 0 0.00%
AMD Bất động sản 2,900 2,800 100 4.68%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 10,400 600 5.77%
AMV Dược phẩm và Y tế 8,200 8,200 0 0.00%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 51,400 51,600 -200 -0.39%
APC Dược phẩm và Y tế 18,900 18,800 100 0.53%
APG Dịch vụ tài chính 8,300 8,300 0 0.00%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,400 13,800 -400 -2.90%
API Bất động sản 39,400 39,400 0 0.00%
APP Hóa chất 6,500 7,000 -500 -7.14%
APS Dịch vụ tài chính 17,800 17,300 500 2.89%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,100 44,100 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 5,200 5,100 100 1.96%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,100 28,500 -400 -1.40%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 15,800 16,000 -200 -1.25%
ASP Tiện ích cộng đồng 7,300 7,300 0 0.00%
AST Bán lẻ 60,000 59,700 300 0.50%
ATS Du lịch và giải trí 15,500 15,500 0 0.00%
BAB Ngân hàng 17,300 17,400 -100 -0.57%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 30,000 28,900 1,100 3.81%
BAX Xây dựng và Vật liệu 78,000 78,000 0 0.00%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 66,800 66,800 0 0.00%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 11,000 500 4.55%
BCC Xây dựng và Vật liệu 15,900 16,100 -200 -1.24%
BCE Xây dựng và Vật liệu 9,800 9,800 0 -0.20%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 36,500 36,100 400 1.11%
BCG Dịch vụ tài chính 16,800 17,000 -200 -0.89%
BCM Bất động sản 79,900 80,200 -300 -0.37%
BDB Truyền thông 10,700 10,700 0 0.00%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 23,800 24,300 -500 -1.86%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 54,500 54,500 0 0.00%
BIC Bảo hiểm 29,800 31,000 -1,200 -3.72%
BID Ngân hàng 39,300 39,700 -400 -0.88%
BII Bất động sản 5,500 5,300 200 3.77%
BKC Tài nguyên cơ bản 9,500 10,100 -600 -5.94%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 6,400 6,500 -100 -1.69%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,100 3,100 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 17,100 17,700 -600 -3.39%
BMI Bảo hiểm 29,100 29,800 -700 -2.35%
BMP Xây dựng và Vật liệu 64,500 65,400 -900 -1.38%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 20,600 21,200 -600 -2.83%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,700 0 0.00%
BRC Hóa chất 12,800 13,000 -200 -1.54%
BSC Bán lẻ 13,000 13,000 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 30,700 31,600 -900 -2.70%
BST Truyền thông 14,600 14,400 200 1.39%
BTP Tiện ích cộng đồng 17,000 17,000 0 0.00%
BTS Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,600 100 1.16%
BTT Bán lẻ 45,000 44,200 800 1.81%
BTW Tiện ích cộng đồng 34,000 37,500 -3,500 -9.33%
BVH Bảo hiểm 55,800 56,500 -700 -1.24%
BVS Dịch vụ tài chính 24,100 23,600 500 2.12%
BWE Tiện ích cộng đồng 47,700 48,000 -300 -0.63%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,200 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 26,400 26,300 100 0.19%
C47 Xây dựng và Vật liệu 13,300 13,600 -300 -2.21%
C69 Xây dựng và Vật liệu 11,000 11,100 -100 -0.90%
C92 Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -2.63%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 11,600 -100 -0.86%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 55,000 55,000 0 0.00%
CAP Tài nguyên cơ bản 78,500 79,500 -1,000 -1.26%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 54,500 54,000 500 0.93%
CCI Tiện ích cộng đồng 27,200 27,200 0 0.00%
CCL Bất động sản 9,800 9,900 -100 -0.91%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,600 15,500 100 0.65%
CDC Xây dựng và Vật liệu 18,800 18,800 0 0.00%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,000 26,000 0 0.00%
CEO Bất động sản 34,300 34,600 -300 -0.87%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 5,500 5,500 0 0.00%
CHP Tiện ích cộng đồng 24,500 24,700 -200 -0.81%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,700 12,700 0 0.00%
CIG Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,200 0 -0.14%
CII Xây dựng và Vật liệu 24,600 24,500 100 0.20%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,100 28,100 0 0.00%
CKG Bất động sản 23,400 22,800 600 2.64%
CKV Công nghệ thông tin 21,000 22,000 -1,000 -4.55%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 36,500 36,500 0 0.00%
CLH Xây dựng và Vật liệu 35,000 35,000 0 0.00%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,200 30,300 -100 -0.33%
CLM Tài nguyên cơ bản 80,000 79,500 500 0.63%
CLW Tiện ích cộng đồng 35,000 35,000 0 0.00%
CMC Ô tô và phụ tùng 6,900 6,900 0 0.00%
CMG Công nghệ thông tin 67,000 69,000 -2,000 -2.90%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,300 15,800 1,500 9.49%
CMV Bán lẻ 14,700 15,000 -300 -2.00%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 15,000 15,300 -300 -1.97%
CNG Tiện ích cộng đồng 37,800 37,400 400 0.93%
COM Bán lẻ 42,200 42,100 100 0.12%
CPC Hóa chất 17,200 18,000 -800 -4.44%
CRC Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,100 100 0.70%
CRE Bất động sản 16,800 16,900 -100 -0.59%
CSC Bất động sản 70,100 69,900 200 0.29%
CSM Ô tô và phụ tùng 16,800 16,900 -100 -0.30%
CSV Hóa chất 48,400 48,600 -200 -0.31%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,000 20,000 0 0.00%
CTC Du lịch và giải trí 4,800 4,800 0 0.00%
CTD Xây dựng và Vật liệu 70,100 66,800 3,300 4.94%
CTF Ô tô và phụ tùng 20,900 20,600 300 1.21%
CTG Ngân hàng 28,500 28,800 -300 -1.04%
CTI Xây dựng và Vật liệu 15,300 15,700 -400 -2.24%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 6,600 6,700 -100 -1.49%
CTR Xây dựng và Vật liệu 73,800 73,900 -100 -0.14%
CTS Dịch vụ tài chính 23,700 24,400 -700 -2.87%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,000 14,000 0 0.00%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,600 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 6,500 6,600 -100 -1.52%
CVT Xây dựng và Vật liệu 45,900 45,900 0 0.00%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 5,900 5,900 0 0.00%
D11 Bất động sản 16,200 16,000 200 1.25%
D2D Bất động sản 39,700 39,900 -200 -0.50%
DAD Truyền thông 26,000 26,000 0 0.00%
DAE Truyền thông 21,700 21,700 0 0.00%
DAG Hóa chất 6,500 6,600 -100 -1.98%
DAH Du lịch và giải trí 7,800 7,700 100 0.65%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 17,400 17,300 100 0.58%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 27,300 28,200 -900 -3.19%
DBD Dược phẩm và Y tế 42,600 43,000 -400 -0.81%
DBT Dược phẩm và Y tế 13,800 13,700 100 0.36%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 8,300 8,100 200 2.47%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 9,800 10,200 -400 -4.00%
DCL Dược phẩm và Y tế 25,500 25,900 -400 -1.54%
DCM Hóa chất 32,000 32,500 -500 -1.39%
DDG Tiện ích cộng đồng 38,800 38,800 0 0.00%
DGC Hóa chất 93,300 94,300 -1,000 -1.06%
DGW Bán lẻ 70,100 69,900 200 0.29%
DHA Xây dựng và Vật liệu 38,300 39,300 -1,000 -2.42%
DHC Tài nguyên cơ bản 62,100 63,000 -900 -1.43%
DHG Dược phẩm và Y tế 92,700 91,800 900 0.98%
DHM Tài nguyên cơ bản 10,900 10,500 400 3.33%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,300 11,300 0 0.00%
DHT Bán lẻ 40,700 40,500 200 0.49%
DIG Bất động sản 40,600 40,800 -200 -0.49%
DIH Xây dựng và Vật liệu 30,000 29,500 500 1.69%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,500 6,600 -100 -1.52%
DLG Tài nguyên cơ bản 4,100 4,100 0 -0.48%
DMC Dược phẩm và Y tế 51,400 51,700 -300 -0.58%
DNC Tiện ích cộng đồng 48,700 48,700 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 25,800 25,700 100 0.39%
DNP Xây dựng và Vật liệu 24,400 24,400 0 0.00%
DP3 Dược phẩm và Y tế 91,000 91,000 0 0.00%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,400 20,400 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 46,800 47,000 -200 -0.43%
DPM Hóa chất 46,900 47,500 -600 -1.16%
DPR Hóa chất 72,500 73,300 -800 -1.09%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 24,800 25,000 -200 -0.80%
DRC Ô tô và phụ tùng 29,700 30,000 -300 -1.00%
DRH Bất động sản 9,400 9,700 -300 -3.19%
DRL Tiện ích cộng đồng 67,000 67,000 0 0.00%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,300 5,200 100 1.92%
DSN Du lịch và giải trí 53,800 54,500 -700 -1.28%
DST Truyền thông 8,800 8,900 -100 -1.12%
DTA Bất động sản 10,500 10,700 -200 -1.87%
DTC Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,000 0 0.00%
DTD Xây dựng và Vật liệu 25,600 25,600 0 0.00%
DTK Tiện ích cộng đồng 12,000 12,200 -200 -1.64%
DTL Tài nguyên cơ bản 26,200 26,000 200 0.77%
DTT Hóa chất 13,000 12,700 300 2.36%
DVG Xây dựng và Vật liệu 7,900 8,000 -100 -1.25%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 51,500 51,600 -100 -0.19%
DXG Bất động sản 28,700 28,600 100 0.17%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,000 14,000 0 0.00%
DXS Bất động sản 18,600 18,500 100 0.27%
DXV Xây dựng và Vật liệu 6,000 6,200 -200 -3.07%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,000 7,100 -100 -1.41%
EBS Truyền thông 10,900 10,900 0 0.00%
ECI Truyền thông 27,800 27,800 0 0.00%
EIB Ngân hàng 29,900 30,000 -100 -0.17%
EID Truyền thông 20,900 21,000 -100 -0.48%
ELC Công nghệ thông tin 17,100 17,400 -300 -1.44%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,600 17,600 0 0.00%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 14,700 14,900 -200 -1.34%
EVF Dịch vụ tài chính 11,000 11,100 -100 -0.90%
EVG Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,200 -100 -1.11%
EVS Dịch vụ tài chính 24,500 24,500 0 0.00%
FCM Xây dựng và Vật liệu 5,800 5,800 0 -0.51%
FCN Xây dựng và Vật liệu 15,500 16,000 -500 -2.82%
FDC Bất động sản 24,200 24,200 0 0.00%
FID Bất động sản 3,600 3,700 -100 -2.70%
FIR Bất động sản 43,400 43,800 -400 -0.91%
FIT Dịch vụ tài chính 7,100 7,300 -200 -2.20%
FLC Bất động sản 4,900 4,900 0 -0.81%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 50,600 51,000 -400 -0.78%
FPT Công nghệ thông tin 86,500 88,300 -1,800 -2.04%
FRT Bán lẻ 85,400 85,400 0 0.00%
FTS Dịch vụ tài chính 37,400 37,800 -400 -0.93%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 116,000 113,700 2,300 2.02%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 41,500 42,300 -800 -1.78%
GDW Tiện ích cộng đồng 25,200 27,900 -2,700 -9.68%
GEG Tiện ích cộng đồng 22,200 22,400 -200 -0.89%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,900 24,000 -100 -0.42%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,400 15,500 900 5.81%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 54,400 56,500 -2,100 -3.72%
GKM Xây dựng và Vật liệu 41,500 42,400 -900 -2.12%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 35,000 35,000 0 0.00%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,000 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 20,600 21,000 -400 -1.90%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,100 52,500 -400 -0.76%
GMH Xây dựng và Vật liệu 17,800 17,900 -100 -0.56%
GMX Xây dựng và Vật liệu 18,200 18,200 0 0.00%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
GTA Tài nguyên cơ bản 17,400 17,100 300 1.75%
GVR Hóa chất 24,000 24,400 -400 -1.44%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 16,500 16,300 200 1.23%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 11,600 11,700 -100 -0.43%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 65,600 68,000 -2,400 -3.53%
HAI Hóa chất 2,200 2,300 -100 -3.96%
HAP Tài nguyên cơ bản 8,100 8,100 0 -0.37%
HAR Bất động sản 5,600 5,800 -200 -3.10%
HAS Xây dựng và Vật liệu 11,500 11,500 0 0.00%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 20,700 20,700 0 0.00%
HAX Ô tô và phụ tùng 21,900 21,700 200 0.92%
HBC Xây dựng và Vật liệu 21,300 21,500 -200 -0.93%
HBS Dịch vụ tài chính 7,600 7,700 -100 -1.30%
HCC Xây dựng và Vật liệu 10,900 10,900 0 0.00%
HCD Hóa chất 8,400 8,600 -200 -2.21%
HCM Dịch vụ tài chính 28,000 28,400 -400 -1.24%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 12,200 12,700 -500 -3.94%
HDB Ngân hàng 26,400 26,900 -500 -1.68%
HDC Bất động sản 52,800 52,100 700 1.34%
HDG Bất động sản 52,200 53,500 -1,300 -2.43%
HEV Truyền thông 50,300 50,300 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 52,000 52,000 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 84,800 85,700 -900 -1.05%
HHG Du lịch và giải trí 3,600 3,600 0 0.00%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,700 9,800 -100 -1.02%
HHS Ô tô và phụ tùng 6,600 6,700 -100 -1.50%
HHV Xây dựng và Vật liệu 14,900 15,400 -500 -3.25%
HID Xây dựng và Vật liệu 6,500 6,600 -100 -1.67%
HII Hóa chất 8,100 8,300 -200 -2.40%
HJS Tiện ích cộng đồng 35,000 35,000 0 0.00%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 6,900 7,000 -100 -1.43%
HLC Tài nguyên cơ bản 15,000 15,000 0 0.00%
HLD Bất động sản 33,700 34,000 -300 -0.88%
HMC Tài nguyên cơ bản 14,800 15,000 -200 -1.33%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,300 16,800 -500 -2.98%
HMR Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,700 -300 -3.09%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 6,700 6,900 -200 -2.75%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,700 -200 -2.60%
HOT Du lịch và giải trí 32,000 31,000 1,000 3.23%
HPG Tài nguyên cơ bản 23,700 24,200 -500 -1.86%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 26,500 26,600 -100 -0.19%
HQC Bất động sản 5,000 5,100 -100 -1.95%
HRC Hóa chất 57,000 57,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 20,300 21,100 -800 -3.79%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,400 6,400 0 -0.62%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 16,100 16,400 -300 -1.83%
HTC Tiện ích cộng đồng 25,000 25,000 0 0.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 18,400 18,200 200 0.82%
HTL Ô tô và phụ tùng 19,600 21,000 -1,400 -6.67%
HTN Bất động sản 36,400 36,700 -300 -0.68%
HTP Truyền thông 38,200 39,400 -1,200 -3.05%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,500 0 0.00%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 9,600 10,000 -400 -4.00%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,400 -200 -2.59%
HUB Xây dựng và Vật liệu 28,200 28,500 -300 -0.88%
HUT Xây dựng và Vật liệu 28,300 28,200 100 0.35%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,900 6,900 0 -0.29%
HVN Du lịch và giải trí 17,300 17,400 -100 -0.29%
HVT Hóa chất 50,800 50,900 -100 -0.20%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,700 -100 -1.93%
IBC Dịch vụ tài chính 19,400 19,600 -200 -0.77%
ICG Xây dựng và Vật liệu 9,500 9,200 300 3.26%
ICT Công nghệ thông tin 17,500 17,400 100 0.57%
IDC Bất động sản 62,500 62,500 0 0.00%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 20,400 21,000 -600 -2.63%
IDJ Bất động sản 15,300 15,300 0 0.00%
IDV Bất động sản 44,800 45,500 -700 -1.54%
IJC Bất động sản 23,200 23,300 -100 -0.22%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,800 35,200 -400 -1.14%
IMP Dược phẩm và Y tế 62,800 62,800 0 0.00%
INC Xây dựng và Vật liệu 18,000 18,000 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,500 -500 -0.99%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,600 23,000 -400 -1.74%
ITA Bất động sản 8,100 8,100 0 -0.49%
ITC Bất động sản 15,700 16,200 -500 -2.79%
ITD Công nghệ thông tin 11,800 12,100 -300 -2.49%
ITQ Tài nguyên cơ bản 5,100 5,300 -200 -3.77%
IVS Dịch vụ tài chính 8,800 8,900 -100 -1.12%
JVC Dược phẩm và Y tế 5,900 6,000 -100 -1.50%
KBC Bất động sản 35,900 36,400 -500 -1.24%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 67,300 68,000 -700 -1.03%
KDH Bất động sản 38,600 39,400 -800 -1.91%
KDM Xây dựng và Vật liệu 10,900 12,100 -1,200 -9.92%
KHG Bất động sản 10,000 10,300 -300 -2.44%
KHP Tiện ích cộng đồng 10,000 10,000 0 -0.30%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 17,200 17,200 0 0.00%
KKC Tài nguyên cơ bản 14,600 14,600 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 3,200 3,200 0 0.00%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 4,800 4,900 -100 -1.86%
KMT Tài nguyên cơ bản 10,100 10,100 0 0.00%
KOS Bất động sản 34,500 34,700 -200 -0.58%
KPF Xây dựng và Vật liệu 15,200 14,300 900 5.92%
KSB Tài nguyên cơ bản 28,300 28,700 -400 -1.22%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,300 6,400 -100 -1.56%
KSF Bất động sản 83,300 83,400 -100 -0.12%
KSQ Tài nguyên cơ bản 3,800 3,800 0 0.00%
KST Công nghệ thông tin 14,700 14,000 700 5.00%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,100 17,800 -700 -3.93%
KTT Xây dựng và Vật liệu 9,100 9,200 -100 -1.09%
KVC Tài nguyên cơ bản 3,700 3,800 -100 -2.63%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,500 0 0.00%
L14 Xây dựng và Vật liệu 116,000 117,100 -1,100 -0.94%
L18 Xây dựng và Vật liệu 44,200 45,000 -800 -1.78%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,500 5,000 -500 -10.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 17,300 19,200 -1,900 -9.90%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,000 4,000 0 0.00%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,400 7,500 -100 -1.33%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,100 4,100 0 0.00%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 16,800 18,000 -1,200 -6.69%
LAS Hóa chất 13,800 14,200 -400 -2.82%
LBE Truyền thông 41,900 41,900 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 45,000 46,000 -1,000 -2.17%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 11,500 11,800 -300 -2.55%
LCM Tài nguyên cơ bản 2,600 2,600 0 -1.50%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 10,900 11,000 -100 -0.46%
LDP Dược phẩm và Y tế 15,300 16,000 -700 -4.38%
LEC Bất động sản 8,600 8,600 0 -0.46%
LGC Xây dựng và Vật liệu 48,800 48,800 0 0.00%
LGL Bất động sản 6,000 6,100 -100 -0.99%
LHC Xây dựng và Vật liệu 67,900 64,000 3,900 6.09%
LHG Bất động sản 37,900 38,500 -600 -1.43%
LIG Xây dựng và Vật liệu 6,900 7,100 -200 -2.82%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 44,800 45,000 -200 -0.33%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,900 3,800 100 2.63%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 11,900 12,900 -1,000 -7.39%
LPB Ngân hàng 15,600 15,700 -100 -0.64%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 10,400 10,600 -200 -1.42%
LUT Xây dựng và Vật liệu 4,700 5,000 -300 -6.00%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,500 9,600 -100 -1.04%
MAS Du lịch và giải trí 35,000 35,000 0 0.00%
MBB Ngân hàng 27,500 27,700 -200 -0.54%
MBG Xây dựng và Vật liệu 8,300 8,400 -100 -1.19%
MBS Dịch vụ tài chính 20,000 20,300 -300 -1.48%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 7,700 7,800 -100 -1.28%
MCG Xây dựng và Vật liệu 4,000 4,200 -200 -5.21%
MCO Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,200 0 0.00%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,900 22,900 0 0.00%
MDC Tài nguyên cơ bản 11,200 11,200 0 0.00%
MDG Xây dựng và Vật liệu 16,900 16,900 0 0.00%
MED Dược phẩm và Y tế 23,000 23,000 0 0.00%
MEL Tài nguyên cơ bản 10,700 11,200 -500 -4.46%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,900 6,900 0 -0.29%
MHL Tài nguyên cơ bản 7,200 7,200 0 0.00%
MIG Bảo hiểm 22,600 23,200 -600 -2.59%
MIM Tài nguyên cơ bản 9,000 9,000 0 0.00%
MKV Dược phẩm và Y tế 11,900 11,900 0 0.00%
MSB Ngân hàng 19,000 19,300 -300 -1.55%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 43,700 44,400 -700 -1.58%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 111,400 112,000 -600 -0.54%
MST Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,800 -100 -1.14%
MVB Tài nguyên cơ bản 19,300 18,800 500 2.66%
MWG Bán lẻ 63,500 64,500 -1,000 -1.55%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 13,000 12,900 100 0.78%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 12,100 -100 -0.83%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,700 12,700 0 0.00%
NAV Xây dựng và Vật liệu 20,600 20,600 0 0.00%
NBB Bất động sản 19,800 20,000 -200 -1.00%
NBC Tài nguyên cơ bản 17,000 17,000 0 0.00%
NBP Tiện ích cộng đồng 17,400 17,800 -400 -2.25%
NBW Tiện ích cộng đồng 20,400 20,400 0 0.00%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 92,500 92,000 500 0.54%
NDN Bất động sản 11,200 11,500 -300 -2.61%
NDX Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,200 0 0.00%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 51,000 51,000 0 0.00%
NFC Hóa chất 19,800 19,800 0 0.00%
NHA Xây dựng và Vật liệu 28,900 27,800 1,100 3.96%
NHC Xây dựng và Vật liệu 31,500 35,000 -3,500 -10.00%
NHH Hóa chất 15,500 16,100 -600 -3.73%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 22,000 21,700 300 1.38%
NKG Tài nguyên cơ bản 21,400 21,900 -500 -2.06%
NLG Bất động sản 41,300 42,800 -1,500 -3.40%
NNC Xây dựng và Vật liệu 17,500 17,600 -100 -0.57%
NRC Bất động sản 15,600 15,700 -100 -0.64%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 90,900 91,400 -500 -0.55%
NSH Tài nguyên cơ bản 6,500 6,700 -200 -2.99%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 6,900 7,000 -100 -1.43%
NT2 Tiện ích cộng đồng 25,700 25,800 -100 -0.19%
NTH Tiện ích cộng đồng 47,500 47,500 0 0.00%
NTL Bất động sản 27,700 28,000 -300 -1.07%
NTP Xây dựng và Vật liệu 43,500 43,800 -300 -0.68%
NVB Ngân hàng 26,000 27,800 -1,800 -6.47%
NVL Bất động sản 83,300 83,100 200 0.24%
NVT Bất động sản 15,400 15,700 -300 -1.91%
OCB Ngân hàng 17,900 18,000 -100 -0.28%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 7,600 7,900 -300 -3.80%
OGC Dịch vụ tài chính 12,900 13,100 -200 -1.15%
ONE Công nghệ thông tin 7,400 7,600 -200 -2.63%
OPC Dược phẩm và Y tế 25,300 25,700 -400 -1.37%
ORS Dịch vụ tài chính 15,500 15,700 -200 -0.96%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,400 34,100 1,300 3.67%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 22,800 23,400 -600 -2.56%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,900 14,800 1,100 7.43%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 38,700 39,400 -700 -1.78%
PCE Hóa chất 27,000 28,500 -1,500 -5.26%
PCG Tiện ích cộng đồng 7,200 7,400 -200 -2.70%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,900 6,800 100 1.47%
PDB Xây dựng và Vật liệu 16,200 16,000 200 1.25%
PDC Du lịch và giải trí 5,100 5,000 100 2.00%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 106,200 106,200 0 0.00%
PDR Bất động sản 57,100 58,400 -1,300 -2.23%
PEN Xây dựng và Vật liệu 9,200 9,200 0 0.00%
PET Bán lẻ 37,700 37,600 100 0.13%
PGC Tiện ích cộng đồng 20,900 20,900 0 0.00%
PGD Tiện ích cộng đồng 33,500 36,500 -3,000 -8.22%
PGI Bảo hiểm 27,300 27,500 -200 -0.55%
PGN Hóa chất 12,300 12,300 0 0.00%
PGS Tiện ích cộng đồng 28,200 28,700 -500 -1.74%
PGT Du lịch và giải trí 5,800 5,700 100 1.75%
PGV Tiện ích cộng đồng 24,900 24,500 400 1.43%
PHC Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,700 -100 -0.80%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,200 34,200 0 0.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,800 -800 -4.26%
PHR Hóa chất 66,000 66,500 -500 -0.75%
PIA Viễn thông 29,700 29,700 0 0.00%
PIC Tiện ích cộng đồng 15,000 15,400 -400 -2.60%
PIT Bán lẻ 6,300 6,400 -100 -2.19%
PJC Tiện ích cộng đồng 24,700 22,500 2,200 9.78%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,600 10,800 -200 -1.40%
PLC Hóa chất 28,500 28,600 -100 -0.35%
PLP Hóa chất 9,100 9,200 -100 -1.09%
PLX Dầu khí 42,400 42,400 0 0.00%
PMB Hóa chất 13,800 14,400 -600 -4.17%
PMC Dược phẩm và Y tế 62,200 62,200 0 0.00%
PMG Tiện ích cộng đồng 12,500 12,700 -200 -1.57%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,300 17,300 0 0.00%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,300 24,300 0 0.00%
PNC Truyền thông 9,600 9,600 0 0.00%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 112,900 114,400 -1,500 -1.31%
POM Tài nguyên cơ bản 7,700 7,700 0 0.26%
POT Công nghệ thông tin 27,500 27,500 0 0.00%
POW Tiện ích cộng đồng 13,600 13,900 -300 -1.81%
PPC Tiện ích cộng đồng 17,800 18,000 -200 -1.11%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,400 15,400 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 14,800 14,800 0 0.00%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,800 12,800 0 0.00%
PPY Tiện ích cộng đồng 11,500 11,500 0 0.00%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,800 18,800 0 0.00%
PRE Bảo hiểm 18,900 18,900 0 0.00%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,500 14,500 0 0.00%
PSD Bán lẻ 24,400 24,900 -500 -2.01%
PSE Hóa chất 19,900 19,600 300 1.53%
PSH Bán lẻ 11,400 11,400 0 0.00%
PSI Dịch vụ tài chính 9,000 9,200 -200 -2.17%
PSW Hóa chất 12,800 12,900 -100 -0.78%
PTB Tài nguyên cơ bản 67,200 67,800 -600 -0.88%
PTC Xây dựng và Vật liệu 12,600 12,800 -200 -1.18%
PTD Xây dựng và Vật liệu 15,200 15,000 200 1.33%
PTI Bảo hiểm 57,000 56,000 1,000 1.79%
PTL Bất động sản 6,000 6,000 0 0.00%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,700 11,800 -100 -0.85%
PV2 Bất động sản 3,800 3,800 0 0.00%
PVB Dầu khí 16,200 16,300 -100 -0.61%
PVC Dầu khí 18,500 18,000 500 2.78%
PVD Dầu khí 19,600 19,000 600 3.16%
PVG Tiện ích cộng đồng 10,500 10,500 0 0.00%
PVI Bảo hiểm 47,400 45,800 1,600 3.49%
PVL Bất động sản 6,400 6,500 -100 -1.54%
PVS Dầu khí 26,900 25,800 1,100 4.26%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,800 20,700 100 0.48%
QBS Hóa chất 4,100 4,200 -100 -1.46%
QCG Bất động sản 8,500 8,700 -200 -2.07%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,100 46,100 -4,000 -8.68%
QST Truyền thông 17,200 17,200 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 100,500 98,800 1,700 1.72%
RCL Bất động sản 16,300 16,300 0 0.00%
RDP Hóa chất 9,400 9,500 -100 -0.53%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 80,700 82,900 -2,200 -2.65%
ROS Xây dựng và Vật liệu 2,500 2,500 0 0.00%
S4A Tiện ích cộng đồng 35,100 35,100 0 0.00%
S55 Xây dựng và Vật liệu 64,000 64,000 0 0.00%
S99 Xây dựng và Vật liệu 12,600 11,600 1,000 8.62%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 192,800 193,500 -700 -0.36%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 62,000 62,000 0 0.00%
SAM Công nghệ thông tin 13,500 13,600 -100 -0.74%
SAV Tài nguyên cơ bản 18,500 19,000 -500 -2.63%
SBA Tiện ích cộng đồng 23,200 23,100 100 0.22%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 17,900 18,600 -700 -3.76%
SBV Bán lẻ 13,900 14,000 -100 -0.36%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 18,400 18,400 0 0.00%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 18,900 18,900 0 0.00%
SCG Xây dựng và Vật liệu 70,400 68,000 2,400 3.53%
SCI Xây dựng và Vật liệu 16,700 15,200 1,500 9.87%
SCR Bất động sản 12,100 12,300 -200 -1.63%
SCS Du lịch và giải trí 85,400 86,000 -600 -0.70%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 5,800 6,000 -200 -3.33%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,400 4,500 -100 -2.22%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 9,700 9,700 0 0.00%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 4,300 4,400 -100 -2.27%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 8,900 9,100 -200 -2.20%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,000 15,100 -100 -0.66%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,800 8,800 0 0.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,700 23,000 -2,300 -10.00%
SDN Xây dựng và Vật liệu 42,000 42,000 0 0.00%
SDT Xây dựng và Vật liệu 5,100 5,000 100 2.00%
SDU Xây dựng và Vật liệu 23,900 23,900 0 0.00%
SEB Tiện ích cộng đồng 45,000 45,000 0 0.00%
SED Truyền thông 20,500 20,800 -300 -1.44%
SFC Tiện ích cộng đồng 24,500 24,500 0 0.00%
SFG Hóa chất 12,700 12,700 0 0.00%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 43,800 44,100 -300 -0.57%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,300 25,300 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 91,000 91,000 0 0.00%
SGD Truyền thông 25,400 23,400 2,000 8.55%
SGH Du lịch và giải trí 30,500 30,500 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 72,000 73,000 -1,000 -1.37%
SGR Bất động sản 19,800 20,000 -200 -1.00%
SGT Công nghệ thông tin 27,300 27,400 -100 -0.36%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,600 5,600 0 -0.54%
SHB Ngân hàng 15,500 15,600 -100 -0.32%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 11,700 12,000 -300 -2.50%
SHI Tài nguyên cơ bản 15,000 15,000 0 0.00%
SHN Xây dựng và Vật liệu 9,000 8,700 300 3.45%
SHP Tiện ích cộng đồng 27,000 27,100 -100 -0.37%
SHS Dịch vụ tài chính 14,700 14,700 0 0.00%
SIC Xây dựng và Vật liệu 37,300 37,300 0 0.00%
SII Xây dựng và Vật liệu 15,800 16,400 -600 -3.67%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 13,300 13,300 0 0.00%
SJD Tiện ích cộng đồng 17,300 17,500 -200 -1.15%
SJE Xây dựng và Vật liệu 30,000 29,900 100 0.33%
SJF Hóa chất 7,000 7,200 -200 -2.78%
SJS Bất động sản 68,000 68,800 -800 -1.16%
SKG Du lịch và giải trí 18,200 18,900 -700 -3.70%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 154,000 154,000 0 0.00%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,400 8,800 -400 -4.32%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 44,400 44,500 -100 -0.22%
SMC Tài nguyên cơ bản 19,700 20,000 -300 -1.50%
SMN Truyền thông 14,400 14,400 0 0.00%
SMT Công nghệ thông tin 13,600 14,400 -800 -5.56%
SPC Hóa chất 16,700 16,700 0 0.00%
SPI Tài nguyên cơ bản 6,100 6,100 0 0.00%
SPM Dược phẩm và Y tế 17,800 17,300 500 2.90%
SRA Công nghệ thông tin 7,500 7,400 100 1.35%
SRC Ô tô và phụ tùng 17,100 17,300 -200 -1.16%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,900 13,500 -600 -4.44%
SSB Ngân hàng 31,200 31,400 -200 -0.48%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 38,400 38,500 -100 -0.26%
SSI Dịch vụ tài chính 25,000 25,100 -100 -0.40%
SSM Tài nguyên cơ bản 5,700 5,700 0 0.00%
ST8 Công nghệ thông tin 14,300 14,500 -200 -1.38%
STB Ngân hàng 25,100 25,200 -100 -0.40%
STC Truyền thông 29,000 29,000 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,700 27,500 -800 -2.91%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 44,100 44,500 -400 -0.79%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,200 0 0.00%
SVC Ô tô và phụ tùng 115,000 115,000 0 0.00%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 5,700 5,800 -100 -2.07%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 66,400 65,100 1,300 2.00%
SVN Xây dựng và Vật liệu 6,100 6,200 -100 -1.61%
SVT Tài nguyên cơ bản 12,300 12,100 200 1.24%
SZB Bất động sản 40,300 40,400 -100 -0.25%
SZC Bất động sản 52,400 52,800 -400 -0.76%
SZL Bất động sản 56,000 55,500 500 0.90%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 16,000 16,000 0 0.00%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 24,400 24,300 100 0.41%
TBC Tiện ích cộng đồng 32,800 32,700 100 0.15%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 9,600 10,000 -400 -4.00%
TCB Ngân hàng 39,000 39,100 -100 -0.26%
TCD Xây dựng và Vật liệu 13,300 13,400 -100 -0.38%
TCH Ô tô và phụ tùng 12,000 12,200 -200 -1.65%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 41,500 41,400 100 0.12%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 46,800 47,200 -400 -0.85%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,800 -300 -2.78%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,800 4,800 0 0.00%
TCT Du lịch và giải trí 38,500 38,200 300 0.65%
TDC Bất động sản 20,400 20,500 -100 -0.25%
TDG Tiện ích cộng đồng 6,300 6,300 0 0.32%
TDH Bất động sản 5,800 5,800 0 -0.34%
TDM Tiện ích cộng đồng 39,100 39,900 -800 -2.01%
TDN Tài nguyên cơ bản 12,300 12,300 0 0.00%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,100 30,400 -300 -0.83%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 10,200 10,200 0 0.00%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,500 43,500 0 0.00%
TEG Bất động sản 9,200 9,400 -200 -2.56%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 30,900 30,900 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 7,700 7,700 0 0.00%
TGG Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,100 100 0.84%
THB Thực phẩm & Đồ uống 13,700 13,700 0 0.00%
THD Bất động sản 56,900 58,800 -1,900 -3.23%
THG Xây dựng và Vật liệu 54,900 55,000 -100 -0.18%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,100 25,000 -900 -3.61%
THS Bán lẻ 37,800 37,800 0 0.00%
THT Tài nguyên cơ bản 12,300 12,300 0 0.00%
TIG Bất động sản 14,000 14,200 -200 -1.41%
TIP Bất động sản 26,500 27,600 -1,100 -3.99%
TIX Bất động sản 32,500 33,100 -600 -1.66%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,200 16,200 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,500 0 0.00%
TKU Tài nguyên cơ bản 17,400 17,800 -400 -2.25%
TLD Bất động sản 6,300 6,400 -100 -1.56%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 54,600 54,000 600 1.11%
TLH Tài nguyên cơ bản 10,400 10,600 -200 -1.43%
TMB Tài nguyên cơ bản 27,600 27,500 100 0.36%
TMC Tiện ích cộng đồng 14,600 14,600 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 58,500 58,500 0 0.00%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 74,500 74,400 100 0.13%
TMT Ô tô và phụ tùng 18,800 19,000 -200 -1.05%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,700 0 0.00%
TN1 Bất động sản 26,500 26,500 0 0.00%
TNA Tài nguyên cơ bản 10,300 10,400 -100 -0.49%
TNC Hóa chất 60,100 60,100 0 0.00%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 27,100 27,600 -500 -1.81%
TNH Dược phẩm và Y tế 42,000 43,300 -1,300 -2.89%
TNI Tài nguyên cơ bản 4,500 4,600 -100 -1.52%
TNT Tài nguyên cơ bản 8,500 8,700 -200 -2.30%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 11,400 -900 -7.89%
TPB Ngân hàng 28,400 28,800 -400 -1.22%
TPC Hóa chất 10,400 10,900 -500 -4.59%
TPH Truyền thông 14,300 14,300 0 0.00%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,100 11,200 -100 -0.89%
TRA Dược phẩm và Y tế 86,900 86,900 0 0.00%
TRC Hóa chất 41,500 42,800 -1,300 -3.04%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,500 0 0.00%
TSC Hóa chất 7,300 7,400 -100 -1.61%
TST Công nghệ thông tin 11,800 11,800 0 0.00%
TTA Xây dựng và Vật liệu 11,800 12,000 -200 -1.67%
TTB Xây dựng và Vật liệu 4,800 4,800 0 0.00%
TTC Xây dựng và Vật liệu 13,500 14,900 -1,400 -9.40%
TTE Tiện ích cộng đồng 11,800 11,800 0 0.00%
TTF Tài nguyên cơ bản 8,200 8,200 0 -0.24%
TTH Bán lẻ 3,600 3,700 -100 -2.70%
TTL Xây dựng và Vật liệu 13,200 13,100 100 0.76%
TTT Du lịch và giải trí 44,100 44,100 0 0.00%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 3,900 4,200 -300 -7.14%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 43,700 44,500 -800 -1.69%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 22,500 23,000 -500 -2.17%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,700 18,500 200 1.08%
TVB Dịch vụ tài chính 8,700 8,800 -100 -0.57%
TVC Dịch vụ tài chính 9,600 9,900 -300 -3.03%
TVD Tài nguyên cơ bản 15,800 15,700 100 0.64%
TVS Dịch vụ tài chính 31,900 31,900 0 0.00%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 31,500 31,500 0 0.00%
TXM Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,400 -200 -3.70%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,100 15,000 100 0.67%
UDC Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,000 0 0.11%
UIC Xây dựng và Vật liệu 43,500 42,800 700 1.52%
UNI Công nghệ thông tin 16,800 17,000 -200 -1.18%
V12 Xây dựng và Vật liệu 15,900 15,400 500 3.25%
V21 Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,100 100 1.64%
VAF Hóa chất 15,000 15,000 0 0.00%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,800 27,800 0 0.00%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,300 0 0.00%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 20,500 21,900 -1,400 -6.39%
VC3 Bất động sản 43,200 43,000 200 0.47%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 9,500 10,000 -500 -5.00%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 11,900 12,100 -200 -1.65%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 12,100 12,000 100 0.83%
VCA Tài nguyên cơ bản 14,700 14,700 0 0.00%
VCB Ngân hàng 81,000 81,500 -500 -0.61%
VCC Xây dựng và Vật liệu 16,300 17,900 -1,600 -8.94%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 254,900 264,500 -9,600 -3.63%
VCG Xây dựng và Vật liệu 22,400 23,200 -800 -3.46%
VCI Dịch vụ tài chính 36,500 37,100 -600 -1.49%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,500 17,500 0 0.00%
VCS Xây dựng và Vật liệu 80,100 79,300 800 1.01%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 24,000 24,000 0 0.00%
VDP Dược phẩm và Y tế 35,600 36,300 -700 -1.79%
VDS Dịch vụ tài chính 14,100 14,400 -300 -2.09%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,600 0 0.00%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,400 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,100 10,100 0 0.00%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 79,800 79,800 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 7,800 7,800 0 0.00%
VFG Hóa chất 46,000 49,000 -3,000 -6.12%
VGC Xây dựng và Vật liệu 64,800 64,300 500 0.78%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 17,300 17,900 -600 -3.35%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 86,000 87,100 -1,100 -1.26%
VHE Dược phẩm và Y tế 5,500 5,600 -100 -1.79%
VHL Xây dựng và Vật liệu 22,000 22,000 0 0.00%
VHM Bất động sản 60,200 61,100 -900 -1.47%
VIB Ngân hàng 25,800 26,000 -200 -0.77%
VIC Bất động sản 66,900 68,100 -1,200 -1.76%
VID Tài nguyên cơ bản 7,100 7,100 0 0.00%
VIE Công nghệ thông tin 9,800 9,800 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 16,200 16,200 0 0.00%
VIG Dịch vụ tài chính 8,800 8,900 -100 -1.12%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,700 6,800 -100 -0.89%
VIT Xây dựng và Vật liệu 17,500 17,500 0 0.00%
VIX Dịch vụ tài chính 14,600 14,400 200 1.04%
VJC Du lịch và giải trí 123,500 124,000 -500 -0.40%
VKC Ô tô và phụ tùng 4,600 4,600 0 0.00%
VLA Công nghệ thông tin 77,000 77,000 0 0.00%
VMC Xây dựng và Vật liệu 12,900 13,300 -400 -3.01%
VMD Dược phẩm và Y tế 24,800 24,900 -100 -0.40%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,600 12,600 0 0.00%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 39,000 39,000 0 0.00%
VND Dịch vụ tài chính 22,500 22,600 -100 -0.22%
VNE Xây dựng và Vật liệu 11,700 12,000 -300 -2.10%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,100 17,000 -900 -5.29%
VNG Du lịch và giải trí 11,700 11,700 0 0.00%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,000 23,500 -500 -2.13%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 73,800 73,400 400 0.54%
VNR Bảo hiểm 24,000 24,700 -700 -2.83%
VNS Du lịch và giải trí 17,000 17,800 -800 -4.49%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 63,100 63,100 0 0.00%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,100 18,300 -200 -1.09%
VPB Ngân hàng 31,100 30,000 1,100 3.49%
VPD Tiện ích cộng đồng 22,300 22,300 0 0.00%
VPG Tài nguyên cơ bản 27,400 29,100 -1,700 -5.84%
VPH Bất động sản 8,900 9,100 -200 -1.99%
VPI Bất động sản 66,300 66,500 -200 -0.30%
VPS Hóa chất 11,600 11,600 0 0.00%
VRC Bất động sản 12,300 12,500 -200 -1.60%
VRE Bất động sản 28,800 29,700 -900 -2.87%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,600 26,600 0 0.00%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 36,000 36,600 -600 -1.64%
VSH Tiện ích cộng đồng 38,200 38,500 -300 -0.78%
VSI Xây dựng và Vật liệu 23,600 23,600 0 0.00%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 23,800 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,200 0 0.00%
VTC Công nghệ thông tin 14,500 14,500 0 0.00%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,500 7,500 0 0.00%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 4,200 4,200 0 0.00%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 12,500 12,500 0 0.00%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,300 -100 -0.61%
VTV Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,500 -300 -4.62%
VTZ Hóa chất 9,000 8,600 400 4.65%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 170,200 170,100 100 0.06%
WSS Dịch vụ tài chính 9,100 9,100 0 0.00%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 8,600 8,600 0 0.00%
YBM Tài nguyên cơ bản 8,200 8,000 200 1.85%
YEG Truyền thông 22,700 22,900 -200 -0.66%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.03%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.16%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 38,200đ (so với giá phiên trước 40,100đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.63%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 25,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.27%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.24%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 41,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,100đ (so với giá phiên trước 37,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 29,200đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.92%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 21,200đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.43%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 2,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.68%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.77%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 51,400đ (so với giá phiên trước 51,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.90%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 39,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.89%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 44,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.96%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 59,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 28,900đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.81%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 78,000đ (so với giá phiên trước 78,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 66,800đ (so với giá phiên trước 66,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.55%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 16,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.24%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,500đ (so với giá phiên trước 36,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.89%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 79,900đ (so với giá phiên trước 80,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 24,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.86%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 54,500đ (so với giá phiên trước 54,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 29,800đ (so với giá phiên trước 31,000đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.72%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 39,300đ (so với giá phiên trước 39,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.77%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.94%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.69%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.39%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 29,100đ (so với giá phiên trước 29,800đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.35%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 64,500đ (so với giá phiên trước 65,400đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.38%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 21,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.83%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 30,700đ (so với giá phiên trước 31,600đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.39%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 44,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.81%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 37,500đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.33%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 55,800đ (so với giá phiên trước 56,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.24%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 23,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.12%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 47,700đ (so với giá phiên trước 48,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.63%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.21%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.90%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 55,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 78,500đ (so với giá phiên trước 79,500đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.26%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 54,500đ (so với giá phiên trước 54,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 27,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.91%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,300đ (so với giá phiên trước 34,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.87%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 24,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.20%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 22,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.64%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.55%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 36,500đ (so với giá phiên trước 36,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,200đ (so với giá phiên trước 30,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 80,000đ (so với giá phiên trước 79,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 67,000đ (so với giá phiên trước 69,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.90%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.49%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.97%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 37,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 42,200đ (so với giá phiên trước 42,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.44%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.70%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.59%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 70,100đ (so với giá phiên trước 69,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 48,400đ (so với giá phiên trước 48,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.31%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 70,100đ (so với giá phiên trước 66,800đ tăng 3,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.94%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.21%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.04%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.24%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 73,800đ (so với giá phiên trước 73,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.87%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,900đ (so với giá phiên trước 45,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.25%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.98%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.58%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 28,200đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.19%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 42,600đ (so với giá phiên trước 43,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.36%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.47%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 25,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.39%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,800đ (so với giá phiên trước 38,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 93,300đ (so với giá phiên trước 94,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.06%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 70,100đ (so với giá phiên trước 69,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 38,300đ (so với giá phiên trước 39,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.42%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 62,100đ (so với giá phiên trước 63,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 92,700đ (so với giá phiên trước 91,800đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.98%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.33%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,700đ (so với giá phiên trước 40,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,600đ (so với giá phiên trước 40,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.49%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 29,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 51,400đ (so với giá phiên trước 51,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 48,700đ (so với giá phiên trước 48,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 25,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 91,000đ (so với giá phiên trước 91,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 46,800đ (so với giá phiên trước 47,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 46,900đ (so với giá phiên trước 47,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 72,500đ (so với giá phiên trước 73,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.09%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.19%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 67,000đ (so với giá phiên trước 67,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.92%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 53,800đ (so với giá phiên trước 54,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.87%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,200đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.36%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 51,500đ (so với giá phiên trước 51,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 28,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.27%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.07%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.17%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.44%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.34%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.90%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.11%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.51%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.82%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 24,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,400đ (so với giá phiên trước 43,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.91%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.20%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 50,600đ (so với giá phiên trước 51,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 86,500đ (so với giá phiên trước 88,300đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 85,400đ (so với giá phiên trước 85,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 37,400đ (so với giá phiên trước 37,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 116,000đ (so với giá phiên trước 113,700đ tăng 2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.02%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 42,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.78%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 27,900đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.68%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 22,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.89%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 24,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.81%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 54,400đ (so với giá phiên trước 56,500đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.72%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 42,400đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.12%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.90%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,100đ (so với giá phiên trước 52,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.75%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.44%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 65,600đ (so với giá phiên trước 68,000đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.53%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.96%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.10%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 21,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.92%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 21,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.21%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.24%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.94%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.68%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,800đ (so với giá phiên trước 52,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.34%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,200đ (so với giá phiên trước 53,500đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.43%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 50,300đ (so với giá phiên trước 50,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 52,000đ (so với giá phiên trước 52,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 84,800đ (so với giá phiên trước 85,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.02%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.25%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.40%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 33,700đ (so với giá phiên trước 34,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 16,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.98%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.09%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.75%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.60%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 31,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 24,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.86%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.95%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 21,100đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.79%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.62%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.83%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.67%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 36,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 38,200đ (so với giá phiên trước 39,400đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.05%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.59%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 28,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.35%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 50,800đ (so với giá phiên trước 50,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.93%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 19,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.26%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 62,500đ (so với giá phiên trước 62,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 45,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 23,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,800đ (so với giá phiên trước 35,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 62,800đ (so với giá phiên trước 62,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 23,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.74%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.49%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.79%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.49%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.77%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,900đ (so với giá phiên trước 36,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.24%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 67,300đ (so với giá phiên trước 68,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,600đ (so với giá phiên trước 39,400đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.91%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.92%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.86%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 34,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 14,300đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.92%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 28,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 83,300đ (so với giá phiên trước 83,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.12%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.93%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.09%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 116,000đ (so với giá phiên trước 117,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.94%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 44,200đ (so với giá phiên trước 45,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.78%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 19,200đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.90%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.69%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.82%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 46,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.55%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,600đ (so với giá phiên trước 2,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.46%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.38%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.46%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 48,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 67,900đ (so với giá phiên trước 64,000đ tăng 3,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.09%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 38,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.82%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 45,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.63%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.39%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.64%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.42%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.00%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.04%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.48%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.21%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,900đ (so với giá phiên trước 22,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 11,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.46%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 23,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.59%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.55%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 43,700đ (so với giá phiên trước 44,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.58%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 111,400đ (so với giá phiên trước 112,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.66%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 63,500đ (so với giá phiên trước 64,500đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.55%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.78%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.25%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 92,500đ (so với giá phiên trước 92,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.61%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 51,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 19,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 27,800đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.96%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 35,000đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 16,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.73%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 21,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.38%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 21,400đ (so với giá phiên trước 21,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.06%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,300đ (so với giá phiên trước 42,800đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.40%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.64%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 90,900đ (so với giá phiên trước 91,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.99%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,700đ (so với giá phiên trước 25,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 47,500đ (so với giá phiên trước 47,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 28,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.07%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 43,500đ (so với giá phiên trước 43,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 27,800đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.47%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 83,300đ (so với giá phiên trước 83,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.24%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.91%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.80%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.96%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 34,100đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.67%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 23,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 14,800đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.43%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 38,700đ (so với giá phiên trước 39,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.78%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.47%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.25%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 106,200đ (so với giá phiên trước 106,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 57,100đ (so với giá phiên trước 58,400đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.23%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 37,700đ (so với giá phiên trước 37,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 33,500đ (so với giá phiên trước 36,500đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.22%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 27,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.74%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.75%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,200đ (so với giá phiên trước 34,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.26%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 66,000đ (so với giá phiên trước 66,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.75%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 29,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.60%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.19%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 22,500đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.78%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.35%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.09%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 42,400đ (so với giá phiên trước 42,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 14,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.17%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 62,200đ (so với giá phiên trước 62,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.57%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 112,900đ (so với giá phiên trước 114,400đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.31%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.81%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.11%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 18,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.01%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 19,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.53%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 67,200đ (so với giá phiên trước 67,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.33%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 56,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.79%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.85%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.61%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.78%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 19,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.16%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 47,400đ (so với giá phiên trước 45,800đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.49%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 25,800đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.26%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.48%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.46%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.07%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,100đ (so với giá phiên trước 46,100đ giảm -4,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.68%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 100,500đ (so với giá phiên trước 98,800đ giảm 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 16,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 80,700đ (so với giá phiên trước 82,900đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.65%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,500đ (so với giá phiên trước 2,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,100đ (so với giá phiên trước 35,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 64,000đ (so với giá phiên trước 64,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.62%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 192,800đ (so với giá phiên trước 193,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 62,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 23,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.22%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.76%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 18,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 70,400đ (so với giá phiên trước 68,000đ tăng 2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.53%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 15,200đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.87%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.63%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 85,400đ (so với giá phiên trước 86,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.70%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.22%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.27%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.20%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.66%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 23,000đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 42,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 20,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.44%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 43,800đ (so với giá phiên trước 44,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 91,000đ (so với giá phiên trước 91,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 23,400đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.55%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 30,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 72,000đ (so với giá phiên trước 73,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 27,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 37,300đ (so với giá phiên trước 37,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.67%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 29,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.33%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 68,000đ (so với giá phiên trước 68,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.70%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 154,000đ (so với giá phiên trước 154,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.32%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 44,400đ (so với giá phiên trước 44,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 14,400đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.56%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 16,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.90%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.35%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.44%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 38,400đ (so với giá phiên trước 38,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.38%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 25,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 29,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 27,500đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.91%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 44,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.79%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 115,000đ (so với giá phiên trước 115,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.07%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 66,400đ (so với giá phiên trước 65,100đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.24%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,300đ (so với giá phiên trước 40,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,400đ (so với giá phiên trước 52,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 56,000đ (so với giá phiên trước 55,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.90%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 32,800đ (so với giá phiên trước 32,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 39,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.65%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 41,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 46,800đ (so với giá phiên trước 47,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.85%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 38,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.34%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,100đ (so với giá phiên trước 39,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.01%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,100đ (so với giá phiên trước 30,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,500đ (so với giá phiên trước 43,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 56,900đ (so với giá phiên trước 58,800đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 54,900đ (so với giá phiên trước 55,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.61%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 37,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 27,600đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.99%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 33,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.66%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.25%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 54,600đ (so với giá phiên trước 54,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 27,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.36%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 58,500đ (so với giá phiên trước 58,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 74,500đ (so với giá phiên trước 74,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.49%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 60,100đ (so với giá phiên trước 60,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 27,100đ (so với giá phiên trước 27,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.81%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 43,300đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.89%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.30%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 11,400đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.89%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,400đ (so với giá phiên trước 28,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.59%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.89%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 86,900đ (so với giá phiên trước 86,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 42,800đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.04%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 14,900đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.40%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.76%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 44,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 4,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 43,700đ (so với giá phiên trước 44,500đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.69%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 23,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.08%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.03%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.64%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 31,900đ (so với giá phiên trước 31,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 31,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.70%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.11%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 43,500đ (so với giá phiên trước 42,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.52%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.25%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 21,900đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.39%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,200đ (so với giá phiên trước 43,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.00%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.65%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.83%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 81,000đ (so với giá phiên trước 81,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.61%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.94%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 254,900đ (so với giá phiên trước 264,500đ giảm -9,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.63%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 23,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.46%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 36,500đ (so với giá phiên trước 37,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 80,100đ (so với giá phiên trước 79,300đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.01%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 35,600đ (so với giá phiên trước 36,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.09%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 79,800đ (so với giá phiên trước 79,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 49,000đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.12%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 64,800đ (so với giá phiên trước 64,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.78%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.35%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 86,000đ (so với giá phiên trước 87,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.26%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 60,200đ (so với giá phiên trước 61,100đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.47%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 66,900đ (so với giá phiên trước 68,100đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.76%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.89%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 123,500đ (so với giá phiên trước 124,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 77,000đ (so với giá phiên trước 77,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.01%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 39,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.29%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.13%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 73,800đ (so với giá phiên trước 73,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.83%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.49%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 63,100đ (so với giá phiên trước 63,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.09%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,100đ (so với giá phiên trước 30,000đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.49%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 29,100đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.84%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.99%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 66,300đ (so với giá phiên trước 66,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.60%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,800đ (so với giá phiên trước 29,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.87%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,600đ (so với giá phiên trước 26,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,200đ (so với giá phiên trước 38,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,600đ (so với giá phiên trước 23,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.61%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.62%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.65%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 170,200đ (so với giá phiên trước 170,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.06%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,700đ (so với giá phiên trước 22,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.66%)

Bảng giá cổ phiếu sàn UPCOM hôm nay

Tại sàn UPCOM, theo khảo sát lúc 17:03 ngày 19/08, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:03 - 19/08/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 12,100 12,400 -300 -2.03%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 12,200 12,200 0 0.00%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 12,200 12,300 -100 -0.41%
AAV Bất động sản 9,200 9,500 -300 -3.16%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,700 11,700 0 0.00%
ABS Bán lẻ 12,600 12,800 -200 -1.18%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 38,200 40,100 -1,900 -4.63%
ACB Ngân hàng 24,900 25,200 -300 -1.19%
ACC Xây dựng và Vật liệu 17,600 18,000 -400 -1.96%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 19,300 20,000 -700 -3.27%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 18,100 19,100 -1,000 -5.24%
ADG Truyền thông 41,500 41,700 -200 -0.48%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 18,600 18,800 -200 -0.80%
AGG Bất động sản 37,100 37,400 -300 -0.80%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 28,300 29,200 -900 -2.92%
AGR Dịch vụ tài chính 12,300 12,300 0 0.00%
ALT Truyền thông 23,200 21,200 2,000 9.43%
AMC Tài nguyên cơ bản 22,000 22,000 0 0.00%
AMD Bất động sản 2,900 2,800 100 4.68%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 10,400 600 5.77%
AMV Dược phẩm và Y tế 8,200 8,200 0 0.00%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 51,400 51,600 -200 -0.39%
APC Dược phẩm và Y tế 18,900 18,800 100 0.53%
APG Dịch vụ tài chính 8,300 8,300 0 0.00%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,400 13,800 -400 -2.90%
API Bất động sản 39,400 39,400 0 0.00%
APP Hóa chất 6,500 7,000 -500 -7.14%
APS Dịch vụ tài chính 17,800 17,300 500 2.89%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,100 44,100 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 5,200 5,100 100 1.96%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,100 28,500 -400 -1.40%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 15,800 16,000 -200 -1.25%
ASP Tiện ích cộng đồng 7,300 7,300 0 0.00%
AST Bán lẻ 60,000 59,700 300 0.50%
ATS Du lịch và giải trí 15,500 15,500 0 0.00%
BAB Ngân hàng 17,300 17,400 -100 -0.57%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 30,000 28,900 1,100 3.81%
BAX Xây dựng và Vật liệu 78,000 78,000 0 0.00%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 66,800 66,800 0 0.00%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 11,000 500 4.55%
BCC Xây dựng và Vật liệu 15,900 16,100 -200 -1.24%
BCE Xây dựng và Vật liệu 9,800 9,800 0 -0.20%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 36,500 36,100 400 1.11%
BCG Dịch vụ tài chính 16,800 17,000 -200 -0.89%
BCM Bất động sản 79,900 80,200 -300 -0.37%
BDB Truyền thông 10,700 10,700 0 0.00%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 23,800 24,300 -500 -1.86%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 54,500 54,500 0 0.00%
BIC Bảo hiểm 29,800 31,000 -1,200 -3.72%
BID Ngân hàng 39,300 39,700 -400 -0.88%
BII Bất động sản 5,500 5,300 200 3.77%
BKC Tài nguyên cơ bản 9,500 10,100 -600 -5.94%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 6,400 6,500 -100 -1.69%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,100 3,100 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 17,100 17,700 -600 -3.39%
BMI Bảo hiểm 29,100 29,800 -700 -2.35%
BMP Xây dựng và Vật liệu 64,500 65,400 -900 -1.38%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 20,600 21,200 -600 -2.83%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,700 0 0.00%
BRC Hóa chất 12,800 13,000 -200 -1.54%
BSC Bán lẻ 13,000 13,000 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 30,700 31,600 -900 -2.70%
BST Truyền thông 14,600 14,400 200 1.39%
BTP Tiện ích cộng đồng 17,000 17,000 0 0.00%
BTS Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,600 100 1.16%
BTT Bán lẻ 45,000 44,200 800 1.81%
BTW Tiện ích cộng đồng 34,000 37,500 -3,500 -9.33%
BVH Bảo hiểm 55,800 56,500 -700 -1.24%
BVS Dịch vụ tài chính 24,100 23,600 500 2.12%
BWE Tiện ích cộng đồng 47,700 48,000 -300 -0.63%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,200 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 26,400 26,300 100 0.19%
C47 Xây dựng và Vật liệu 13,300 13,600 -300 -2.21%
C69 Xây dựng và Vật liệu 11,000 11,100 -100 -0.90%
C92 Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -2.63%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 11,600 -100 -0.86%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 55,000 55,000 0 0.00%
CAP Tài nguyên cơ bản 78,500 79,500 -1,000 -1.26%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 54,500 54,000 500 0.93%
CCI Tiện ích cộng đồng 27,200 27,200 0 0.00%
CCL Bất động sản 9,800 9,900 -100 -0.91%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,600 15,500 100 0.65%
CDC Xây dựng và Vật liệu 18,800 18,800 0 0.00%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,000 26,000 0 0.00%
CEO Bất động sản 34,300 34,600 -300 -0.87%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 5,500 5,500 0 0.00%
CHP Tiện ích cộng đồng 24,500 24,700 -200 -0.81%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,700 12,700 0 0.00%
CIG Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,200 0 -0.14%
CII Xây dựng và Vật liệu 24,600 24,500 100 0.20%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,100 28,100 0 0.00%
CKG Bất động sản 23,400 22,800 600 2.64%
CKV Công nghệ thông tin 21,000 22,000 -1,000 -4.55%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 36,500 36,500 0 0.00%
CLH Xây dựng và Vật liệu 35,000 35,000 0 0.00%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,200 30,300 -100 -0.33%
CLM Tài nguyên cơ bản 80,000 79,500 500 0.63%
CLW Tiện ích cộng đồng 35,000 35,000 0 0.00%
CMC Ô tô và phụ tùng 6,900 6,900 0 0.00%
CMG Công nghệ thông tin 67,000 69,000 -2,000 -2.90%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,300 15,800 1,500 9.49%
CMV Bán lẻ 14,700 15,000 -300 -2.00%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 15,000 15,300 -300 -1.97%
CNG Tiện ích cộng đồng 37,800 37,400 400 0.93%
COM Bán lẻ 42,200 42,100 100 0.12%
CPC Hóa chất 17,200 18,000 -800 -4.44%
CRC Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,100 100 0.70%
CRE Bất động sản 16,800 16,900 -100 -0.59%
CSC Bất động sản 70,100 69,900 200 0.29%
CSM Ô tô và phụ tùng 16,800 16,900 -100 -0.30%
CSV Hóa chất 48,400 48,600 -200 -0.31%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,000 20,000 0 0.00%
CTC Du lịch và giải trí 4,800 4,800 0 0.00%
CTD Xây dựng và Vật liệu 70,100 66,800 3,300 4.94%
CTF Ô tô và phụ tùng 20,900 20,600 300 1.21%
CTG Ngân hàng 28,500 28,800 -300 -1.04%
CTI Xây dựng và Vật liệu 15,300 15,700 -400 -2.24%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 6,600 6,700 -100 -1.49%
CTR Xây dựng và Vật liệu 73,800 73,900 -100 -0.14%
CTS Dịch vụ tài chính 23,700 24,400 -700 -2.87%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,000 14,000 0 0.00%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,600 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 6,500 6,600 -100 -1.52%
CVT Xây dựng và Vật liệu 45,900 45,900 0 0.00%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 5,900 5,900 0 0.00%
D11 Bất động sản 16,200 16,000 200 1.25%
D2D Bất động sản 39,700 39,900 -200 -0.50%
DAD Truyền thông 26,000 26,000 0 0.00%
DAE Truyền thông 21,700 21,700 0 0.00%
DAG Hóa chất 6,500 6,600 -100 -1.98%
DAH Du lịch và giải trí 7,800 7,700 100 0.65%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 17,400 17,300 100 0.58%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 27,300 28,200 -900 -3.19%
DBD Dược phẩm và Y tế 42,600 43,000 -400 -0.81%
DBT Dược phẩm và Y tế 13,800 13,700 100 0.36%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 8,300 8,100 200 2.47%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 9,800 10,200 -400 -4.00%
DCL Dược phẩm và Y tế 25,500 25,900 -400 -1.54%
DCM Hóa chất 32,000 32,500 -500 -1.39%
DDG Tiện ích cộng đồng 38,800 38,800 0 0.00%
DGC Hóa chất 93,300 94,300 -1,000 -1.06%
DGW Bán lẻ 70,100 69,900 200 0.29%
DHA Xây dựng và Vật liệu 38,300 39,300 -1,000 -2.42%
DHC Tài nguyên cơ bản 62,100 63,000 -900 -1.43%
DHG Dược phẩm và Y tế 92,700 91,800 900 0.98%
DHM Tài nguyên cơ bản 10,900 10,500 400 3.33%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,300 11,300 0 0.00%
DHT Bán lẻ 40,700 40,500 200 0.49%
DIG Bất động sản 40,600 40,800 -200 -0.49%
DIH Xây dựng và Vật liệu 30,000 29,500 500 1.69%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,500 6,600 -100 -1.52%
DLG Tài nguyên cơ bản 4,100 4,100 0 -0.48%
DMC Dược phẩm và Y tế 51,400 51,700 -300 -0.58%
DNC Tiện ích cộng đồng 48,700 48,700 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 25,800 25,700 100 0.39%
DNP Xây dựng và Vật liệu 24,400 24,400 0 0.00%
DP3 Dược phẩm và Y tế 91,000 91,000 0 0.00%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,400 20,400 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 46,800 47,000 -200 -0.43%
DPM Hóa chất 46,900 47,500 -600 -1.16%
DPR Hóa chất 72,500 73,300 -800 -1.09%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 24,800 25,000 -200 -0.80%
DRC Ô tô và phụ tùng 29,700 30,000 -300 -1.00%
DRH Bất động sản 9,400 9,700 -300 -3.19%
DRL Tiện ích cộng đồng 67,000 67,000 0 0.00%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,300 5,200 100 1.92%
DSN Du lịch và giải trí 53,800 54,500 -700 -1.28%
DST Truyền thông 8,800 8,900 -100 -1.12%
DTA Bất động sản 10,500 10,700 -200 -1.87%
DTC Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,000 0 0.00%
DTD Xây dựng và Vật liệu 25,600 25,600 0 0.00%
DTK Tiện ích cộng đồng 12,000 12,200 -200 -1.64%
DTL Tài nguyên cơ bản 26,200 26,000 200 0.77%
DTT Hóa chất 13,000 12,700 300 2.36%
DVG Xây dựng và Vật liệu 7,900 8,000 -100 -1.25%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 51,500 51,600 -100 -0.19%
DXG Bất động sản 28,700 28,600 100 0.17%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,000 14,000 0 0.00%
DXS Bất động sản 18,600 18,500 100 0.27%
DXV Xây dựng và Vật liệu 6,000 6,200 -200 -3.07%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,000 7,100 -100 -1.41%
EBS Truyền thông 10,900 10,900 0 0.00%
ECI Truyền thông 27,800 27,800 0 0.00%
EIB Ngân hàng 29,900 30,000 -100 -0.17%
EID Truyền thông 20,900 21,000 -100 -0.48%
ELC Công nghệ thông tin 17,100 17,400 -300 -1.44%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,600 17,600 0 0.00%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 14,700 14,900 -200 -1.34%
EVF Dịch vụ tài chính 11,000 11,100 -100 -0.90%
EVG Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,200 -100 -1.11%
EVS Dịch vụ tài chính 24,500 24,500 0 0.00%
FCM Xây dựng và Vật liệu 5,800 5,800 0 -0.51%
FCN Xây dựng và Vật liệu 15,500 16,000 -500 -2.82%
FDC Bất động sản 24,200 24,200 0 0.00%
FID Bất động sản 3,600 3,700 -100 -2.70%
FIR Bất động sản 43,400 43,800 -400 -0.91%
FIT Dịch vụ tài chính 7,100 7,300 -200 -2.20%
FLC Bất động sản 4,900 4,900 0 -0.81%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 50,600 51,000 -400 -0.78%
FPT Công nghệ thông tin 86,500 88,300 -1,800 -2.04%
FRT Bán lẻ 85,400 85,400 0 0.00%
FTS Dịch vụ tài chính 37,400 37,800 -400 -0.93%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 116,000 113,700 2,300 2.02%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 41,500 42,300 -800 -1.78%
GDW Tiện ích cộng đồng 25,200 27,900 -2,700 -9.68%
GEG Tiện ích cộng đồng 22,200 22,400 -200 -0.89%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,900 24,000 -100 -0.42%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,400 15,500 900 5.81%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 54,400 56,500 -2,100 -3.72%
GKM Xây dựng và Vật liệu 41,500 42,400 -900 -2.12%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 35,000 35,000 0 0.00%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,000 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 20,600 21,000 -400 -1.90%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,100 52,500 -400 -0.76%
GMH Xây dựng và Vật liệu 17,800 17,900 -100 -0.56%
GMX Xây dựng và Vật liệu 18,200 18,200 0 0.00%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
GTA Tài nguyên cơ bản 17,400 17,100 300 1.75%
GVR Hóa chất 24,000 24,400 -400 -1.44%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 16,500 16,300 200 1.23%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 11,600 11,700 -100 -0.43%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 65,600 68,000 -2,400 -3.53%
HAI Hóa chất 2,200 2,300 -100 -3.96%
HAP Tài nguyên cơ bản 8,100 8,100 0 -0.37%
HAR Bất động sản 5,600 5,800 -200 -3.10%
HAS Xây dựng và Vật liệu 11,500 11,500 0 0.00%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 20,700 20,700 0 0.00%
HAX Ô tô và phụ tùng 21,900 21,700 200 0.92%
HBC Xây dựng và Vật liệu 21,300 21,500 -200 -0.93%
HBS Dịch vụ tài chính 7,600 7,700 -100 -1.30%
HCC Xây dựng và Vật liệu 10,900 10,900 0 0.00%
HCD Hóa chất 8,400 8,600 -200 -2.21%
HCM Dịch vụ tài chính 28,000 28,400 -400 -1.24%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 12,200 12,700 -500 -3.94%
HDB Ngân hàng 26,400 26,900 -500 -1.68%
HDC Bất động sản 52,800 52,100 700 1.34%
HDG Bất động sản 52,200 53,500 -1,300 -2.43%
HEV Truyền thông 50,300 50,300 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 52,000 52,000 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 84,800 85,700 -900 -1.05%
HHG Du lịch và giải trí 3,600 3,600 0 0.00%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,700 9,800 -100 -1.02%
HHS Ô tô và phụ tùng 6,600 6,700 -100 -1.50%
HHV Xây dựng và Vật liệu 14,900 15,400 -500 -3.25%
HID Xây dựng và Vật liệu 6,500 6,600 -100 -1.67%
HII Hóa chất 8,100 8,300 -200 -2.40%
HJS Tiện ích cộng đồng 35,000 35,000 0 0.00%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 6,900 7,000 -100 -1.43%
HLC Tài nguyên cơ bản 15,000 15,000 0 0.00%
HLD Bất động sản 33,700 34,000 -300 -0.88%
HMC Tài nguyên cơ bản 14,800 15,000 -200 -1.33%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,300 16,800 -500 -2.98%
HMR Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,700 -300 -3.09%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 6,700 6,900 -200 -2.75%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,700 -200 -2.60%
HOT Du lịch và giải trí 32,000 31,000 1,000 3.23%
HPG Tài nguyên cơ bản 23,700 24,200 -500 -1.86%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 26,500 26,600 -100 -0.19%
HQC Bất động sản 5,000 5,100 -100 -1.95%
HRC Hóa chất 57,000 57,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 20,300 21,100 -800 -3.79%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,400 6,400 0 -0.62%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 16,100 16,400 -300 -1.83%
HTC Tiện ích cộng đồng 25,000 25,000 0 0.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 18,400 18,200 200 0.82%
HTL Ô tô và phụ tùng 19,600 21,000 -1,400 -6.67%
HTN Bất động sản 36,400 36,700 -300 -0.68%
HTP Truyền thông 38,200 39,400 -1,200 -3.05%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,500 0 0.00%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 9,600 10,000 -400 -4.00%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,400 -200 -2.59%
HUB Xây dựng và Vật liệu 28,200 28,500 -300 -0.88%
HUT Xây dựng và Vật liệu 28,300 28,200 100 0.35%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,900 6,900 0 -0.29%
HVN Du lịch và giải trí 17,300 17,400 -100 -0.29%
HVT Hóa chất 50,800 50,900 -100 -0.20%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,700 -100 -1.93%
IBC Dịch vụ tài chính 19,400 19,600 -200 -0.77%
ICG Xây dựng và Vật liệu 9,500 9,200 300 3.26%
ICT Công nghệ thông tin 17,500 17,400 100 0.57%
IDC Bất động sản 62,500 62,500 0 0.00%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 20,400 21,000 -600 -2.63%
IDJ Bất động sản 15,300 15,300 0 0.00%
IDV Bất động sản 44,800 45,500 -700 -1.54%
IJC Bất động sản 23,200 23,300 -100 -0.22%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,800 35,200 -400 -1.14%
IMP Dược phẩm và Y tế 62,800 62,800 0 0.00%
INC Xây dựng và Vật liệu 18,000 18,000 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,500 -500 -0.99%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,600 23,000 -400 -1.74%
ITA Bất động sản 8,100 8,100 0 -0.49%
ITC Bất động sản 15,700 16,200 -500 -2.79%
ITD Công nghệ thông tin 11,800 12,100 -300 -2.49%
ITQ Tài nguyên cơ bản 5,100 5,300 -200 -3.77%
IVS Dịch vụ tài chính 8,800 8,900 -100 -1.12%
JVC Dược phẩm và Y tế 5,900 6,000 -100 -1.50%
KBC Bất động sản 35,900 36,400 -500 -1.24%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 67,300 68,000 -700 -1.03%
KDH Bất động sản 38,600 39,400 -800 -1.91%
KDM Xây dựng và Vật liệu 10,900 12,100 -1,200 -9.92%
KHG Bất động sản 10,000 10,300 -300 -2.44%
KHP Tiện ích cộng đồng 10,000 10,000 0 -0.30%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 17,200 17,200 0 0.00%
KKC Tài nguyên cơ bản 14,600 14,600 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 3,200 3,200 0 0.00%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 4,800 4,900 -100 -1.86%
KMT Tài nguyên cơ bản 10,100 10,100 0 0.00%
KOS Bất động sản 34,500 34,700 -200 -0.58%
KPF Xây dựng và Vật liệu 15,200 14,300 900 5.92%
KSB Tài nguyên cơ bản 28,300 28,700 -400 -1.22%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,300 6,400 -100 -1.56%
KSF Bất động sản 83,300 83,400 -100 -0.12%
KSQ Tài nguyên cơ bản 3,800 3,800 0 0.00%
KST Công nghệ thông tin 14,700 14,000 700 5.00%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,100 17,800 -700 -3.93%
KTT Xây dựng và Vật liệu 9,100 9,200 -100 -1.09%
KVC Tài nguyên cơ bản 3,700 3,800 -100 -2.63%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,500 0 0.00%
L14 Xây dựng và Vật liệu 116,000 117,100 -1,100 -0.94%
L18 Xây dựng và Vật liệu 44,200 45,000 -800 -1.78%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,500 5,000 -500 -10.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 17,300 19,200 -1,900 -9.90%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,000 4,000 0 0.00%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,400 7,500 -100 -1.33%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,100 4,100 0 0.00%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 16,800 18,000 -1,200 -6.69%
LAS Hóa chất 13,800 14,200 -400 -2.82%
LBE Truyền thông 41,900 41,900 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 45,000 46,000 -1,000 -2.17%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 11,500 11,800 -300 -2.55%
LCM Tài nguyên cơ bản 2,600 2,600 0 -1.50%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 10,900 11,000 -100 -0.46%
LDP Dược phẩm và Y tế 15,300 16,000 -700 -4.38%
LEC Bất động sản 8,600 8,600 0 -0.46%
LGC Xây dựng và Vật liệu 48,800 48,800 0 0.00%
LGL Bất động sản 6,000 6,100 -100 -0.99%
LHC Xây dựng và Vật liệu 67,900 64,000 3,900 6.09%
LHG Bất động sản 37,900 38,500 -600 -1.43%
LIG Xây dựng và Vật liệu 6,900 7,100 -200 -2.82%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 44,800 45,000 -200 -0.33%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,900 3,800 100 2.63%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 11,900 12,900 -1,000 -7.39%
LPB Ngân hàng 15,600 15,700 -100 -0.64%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 10,400 10,600 -200 -1.42%
LUT Xây dựng và Vật liệu 4,700 5,000 -300 -6.00%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,500 9,600 -100 -1.04%
MAS Du lịch và giải trí 35,000 35,000 0 0.00%
MBB Ngân hàng 27,500 27,700 -200 -0.54%
MBG Xây dựng và Vật liệu 8,300 8,400 -100 -1.19%
MBS Dịch vụ tài chính 20,000 20,300 -300 -1.48%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 7,700 7,800 -100 -1.28%
MCG Xây dựng và Vật liệu 4,000 4,200 -200 -5.21%
MCO Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,200 0 0.00%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,900 22,900 0 0.00%
MDC Tài nguyên cơ bản 11,200 11,200 0 0.00%
MDG Xây dựng và Vật liệu 16,900 16,900 0 0.00%
MED Dược phẩm và Y tế 23,000 23,000 0 0.00%
MEL Tài nguyên cơ bản 10,700 11,200 -500 -4.46%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,900 6,900 0 -0.29%
MHL Tài nguyên cơ bản 7,200 7,200 0 0.00%
MIG Bảo hiểm 22,600 23,200 -600 -2.59%
MIM Tài nguyên cơ bản 9,000 9,000 0 0.00%
MKV Dược phẩm và Y tế 11,900 11,900 0 0.00%
MSB Ngân hàng 19,000 19,300 -300 -1.55%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 43,700 44,400 -700 -1.58%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 111,400 112,000 -600 -0.54%
MST Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,800 -100 -1.14%
MVB Tài nguyên cơ bản 19,300 18,800 500 2.66%
MWG Bán lẻ 63,500 64,500 -1,000 -1.55%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 13,000 12,900 100 0.78%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 12,100 -100 -0.83%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,700 12,700 0 0.00%
NAV Xây dựng và Vật liệu 20,600 20,600 0 0.00%
NBB Bất động sản 19,800 20,000 -200 -1.00%
NBC Tài nguyên cơ bản 17,000 17,000 0 0.00%
NBP Tiện ích cộng đồng 17,400 17,800 -400 -2.25%
NBW Tiện ích cộng đồng 20,400 20,400 0 0.00%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 92,500 92,000 500 0.54%
NDN Bất động sản 11,200 11,500 -300 -2.61%
NDX Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,200 0 0.00%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 51,000 51,000 0 0.00%
NFC Hóa chất 19,800 19,800 0 0.00%
NHA Xây dựng và Vật liệu 28,900 27,800 1,100 3.96%
NHC Xây dựng và Vật liệu 31,500 35,000 -3,500 -10.00%
NHH Hóa chất 15,500 16,100 -600 -3.73%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 22,000 21,700 300 1.38%
NKG Tài nguyên cơ bản 21,400 21,900 -500 -2.06%
NLG Bất động sản 41,300 42,800 -1,500 -3.40%
NNC Xây dựng và Vật liệu 17,500 17,600 -100 -0.57%
NRC Bất động sản 15,600 15,700 -100 -0.64%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 90,900 91,400 -500 -0.55%
NSH Tài nguyên cơ bản 6,500 6,700 -200 -2.99%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 6,900 7,000 -100 -1.43%
NT2 Tiện ích cộng đồng 25,700 25,800 -100 -0.19%
NTH Tiện ích cộng đồng 47,500 47,500 0 0.00%
NTL Bất động sản 27,700 28,000 -300 -1.07%
NTP Xây dựng và Vật liệu 43,500 43,800 -300 -0.68%
NVB Ngân hàng 26,000 27,800 -1,800 -6.47%
NVL Bất động sản 83,300 83,100 200 0.24%
NVT Bất động sản 15,400 15,700 -300 -1.91%
OCB Ngân hàng 17,900 18,000 -100 -0.28%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 7,600 7,900 -300 -3.80%
OGC Dịch vụ tài chính 12,900 13,100 -200 -1.15%
ONE Công nghệ thông tin 7,400 7,600 -200 -2.63%
OPC Dược phẩm và Y tế 25,300 25,700 -400 -1.37%
ORS Dịch vụ tài chính 15,500 15,700 -200 -0.96%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,400 34,100 1,300 3.67%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 22,800 23,400 -600 -2.56%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,900 14,800 1,100 7.43%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 38,700 39,400 -700 -1.78%
PCE Hóa chất 27,000 28,500 -1,500 -5.26%
PCG Tiện ích cộng đồng 7,200 7,400 -200 -2.70%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,900 6,800 100 1.47%
PDB Xây dựng và Vật liệu 16,200 16,000 200 1.25%
PDC Du lịch và giải trí 5,100 5,000 100 2.00%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 106,200 106,200 0 0.00%
PDR Bất động sản 57,100 58,400 -1,300 -2.23%
PEN Xây dựng và Vật liệu 9,200 9,200 0 0.00%
PET Bán lẻ 37,700 37,600 100 0.13%
PGC Tiện ích cộng đồng 20,900 20,900 0 0.00%
PGD Tiện ích cộng đồng 33,500 36,500 -3,000 -8.22%
PGI Bảo hiểm 27,300 27,500 -200 -0.55%
PGN Hóa chất 12,300 12,300 0 0.00%
PGS Tiện ích cộng đồng 28,200 28,700 -500 -1.74%
PGT Du lịch và giải trí 5,800 5,700 100 1.75%
PGV Tiện ích cộng đồng 24,900 24,500 400 1.43%
PHC Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,700 -100 -0.80%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,200 34,200 0 0.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,800 -800 -4.26%
PHR Hóa chất 66,000 66,500 -500 -0.75%
PIA Viễn thông 29,700 29,700 0 0.00%
PIC Tiện ích cộng đồng 15,000 15,400 -400 -2.60%
PIT Bán lẻ 6,300 6,400 -100 -2.19%
PJC Tiện ích cộng đồng 24,700 22,500 2,200 9.78%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,600 10,800 -200 -1.40%
PLC Hóa chất 28,500 28,600 -100 -0.35%
PLP Hóa chất 9,100 9,200 -100 -1.09%
PLX Dầu khí 42,400 42,400 0 0.00%
PMB Hóa chất 13,800 14,400 -600 -4.17%
PMC Dược phẩm và Y tế 62,200 62,200 0 0.00%
PMG Tiện ích cộng đồng 12,500 12,700 -200 -1.57%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,300 17,300 0 0.00%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,300 24,300 0 0.00%
PNC Truyền thông 9,600 9,600 0 0.00%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 112,900 114,400 -1,500 -1.31%
POM Tài nguyên cơ bản 7,700 7,700 0 0.26%
POT Công nghệ thông tin 27,500 27,500 0 0.00%
POW Tiện ích cộng đồng 13,600 13,900 -300 -1.81%
PPC Tiện ích cộng đồng 17,800 18,000 -200 -1.11%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,400 15,400 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 14,800 14,800 0 0.00%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,800 12,800 0 0.00%
PPY Tiện ích cộng đồng 11,500 11,500 0 0.00%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,800 18,800 0 0.00%
PRE Bảo hiểm 18,900 18,900 0 0.00%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,500 14,500 0 0.00%
PSD Bán lẻ 24,400 24,900 -500 -2.01%
PSE Hóa chất 19,900 19,600 300 1.53%
PSH Bán lẻ 11,400 11,400 0 0.00%
PSI Dịch vụ tài chính 9,000 9,200 -200 -2.17%
PSW Hóa chất 12,800 12,900 -100 -0.78%
PTB Tài nguyên cơ bản 67,200 67,800 -600 -0.88%
PTC Xây dựng và Vật liệu 12,600 12,800 -200 -1.18%
PTD Xây dựng và Vật liệu 15,200 15,000 200 1.33%
PTI Bảo hiểm 57,000 56,000 1,000 1.79%
PTL Bất động sản 6,000 6,000 0 0.00%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,700 11,800 -100 -0.85%
PV2 Bất động sản 3,800 3,800 0 0.00%
PVB Dầu khí 16,200 16,300 -100 -0.61%
PVC Dầu khí 18,500 18,000 500 2.78%
PVD Dầu khí 19,600 19,000 600 3.16%
PVG Tiện ích cộng đồng 10,500 10,500 0 0.00%
PVI Bảo hiểm 47,400 45,800 1,600 3.49%
PVL Bất động sản 6,400 6,500 -100 -1.54%
PVS Dầu khí 26,900 25,800 1,100 4.26%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,800 20,700 100 0.48%
QBS Hóa chất 4,100 4,200 -100 -1.46%
QCG Bất động sản 8,500 8,700 -200 -2.07%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,100 46,100 -4,000 -8.68%
QST Truyền thông 17,200 17,200 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 100,500 98,800 1,700 1.72%
RCL Bất động sản 16,300 16,300 0 0.00%
RDP Hóa chất 9,400 9,500 -100 -0.53%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 80,700 82,900 -2,200 -2.65%
ROS Xây dựng và Vật liệu 2,500 2,500 0 0.00%
S4A Tiện ích cộng đồng 35,100 35,100 0 0.00%
S55 Xây dựng và Vật liệu 64,000 64,000 0 0.00%
S99 Xây dựng và Vật liệu 12,600 11,600 1,000 8.62%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 192,800 193,500 -700 -0.36%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 62,000 62,000 0 0.00%
SAM Công nghệ thông tin 13,500 13,600 -100 -0.74%
SAV Tài nguyên cơ bản 18,500 19,000 -500 -2.63%
SBA Tiện ích cộng đồng 23,200 23,100 100 0.22%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 17,900 18,600 -700 -3.76%
SBV Bán lẻ 13,900 14,000 -100 -0.36%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 18,400 18,400 0 0.00%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 18,900 18,900 0 0.00%
SCG Xây dựng và Vật liệu 70,400 68,000 2,400 3.53%
SCI Xây dựng và Vật liệu 16,700 15,200 1,500 9.87%
SCR Bất động sản 12,100 12,300 -200 -1.63%
SCS Du lịch và giải trí 85,400 86,000 -600 -0.70%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 5,800 6,000 -200 -3.33%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,400 4,500 -100 -2.22%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 9,700 9,700 0 0.00%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 4,300 4,400 -100 -2.27%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 8,900 9,100 -200 -2.20%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,000 15,100 -100 -0.66%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,800 8,800 0 0.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,700 23,000 -2,300 -10.00%
SDN Xây dựng và Vật liệu 42,000 42,000 0 0.00%
SDT Xây dựng và Vật liệu 5,100 5,000 100 2.00%
SDU Xây dựng và Vật liệu 23,900 23,900 0 0.00%
SEB Tiện ích cộng đồng 45,000 45,000 0 0.00%
SED Truyền thông 20,500 20,800 -300 -1.44%
SFC Tiện ích cộng đồng 24,500 24,500 0 0.00%
SFG Hóa chất 12,700 12,700 0 0.00%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 43,800 44,100 -300 -0.57%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,300 25,300 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 91,000 91,000 0 0.00%
SGD Truyền thông 25,400 23,400 2,000 8.55%
SGH Du lịch và giải trí 30,500 30,500 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 72,000 73,000 -1,000 -1.37%
SGR Bất động sản 19,800 20,000 -200 -1.00%
SGT Công nghệ thông tin 27,300 27,400 -100 -0.36%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,600 5,600 0 -0.54%
SHB Ngân hàng 15,500 15,600 -100 -0.32%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 11,700 12,000 -300 -2.50%
SHI Tài nguyên cơ bản 15,000 15,000 0 0.00%
SHN Xây dựng và Vật liệu 9,000 8,700 300 3.45%
SHP Tiện ích cộng đồng 27,000 27,100 -100 -0.37%
SHS Dịch vụ tài chính 14,700 14,700 0 0.00%
SIC Xây dựng và Vật liệu 37,300 37,300 0 0.00%
SII Xây dựng và Vật liệu 15,800 16,400 -600 -3.67%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 13,300 13,300 0 0.00%
SJD Tiện ích cộng đồng 17,300 17,500 -200 -1.15%
SJE Xây dựng và Vật liệu 30,000 29,900 100 0.33%
SJF Hóa chất 7,000 7,200 -200 -2.78%
SJS Bất động sản 68,000 68,800 -800 -1.16%
SKG Du lịch và giải trí 18,200 18,900 -700 -3.70%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 154,000 154,000 0 0.00%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,400 8,800 -400 -4.32%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 44,400 44,500 -100 -0.22%
SMC Tài nguyên cơ bản 19,700 20,000 -300 -1.50%
SMN Truyền thông 14,400 14,400 0 0.00%
SMT Công nghệ thông tin 13,600 14,400 -800 -5.56%
SPC Hóa chất 16,700 16,700 0 0.00%
SPI Tài nguyên cơ bản 6,100 6,100 0 0.00%
SPM Dược phẩm và Y tế 17,800 17,300 500 2.90%
SRA Công nghệ thông tin 7,500 7,400 100 1.35%
SRC Ô tô và phụ tùng 17,100 17,300 -200 -1.16%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,900 13,500 -600 -4.44%
SSB Ngân hàng 31,200 31,400 -200 -0.48%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 38,400 38,500 -100 -0.26%
SSI Dịch vụ tài chính 25,000 25,100 -100 -0.40%
SSM Tài nguyên cơ bản 5,700 5,700 0 0.00%
ST8 Công nghệ thông tin 14,300 14,500 -200 -1.38%
STB Ngân hàng 25,100 25,200 -100 -0.40%
STC Truyền thông 29,000 29,000 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,700 27,500 -800 -2.91%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 44,100 44,500 -400 -0.79%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,200 0 0.00%
SVC Ô tô và phụ tùng 115,000 115,000 0 0.00%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 5,700 5,800 -100 -2.07%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 66,400 65,100 1,300 2.00%
SVN Xây dựng và Vật liệu 6,100 6,200 -100 -1.61%
SVT Tài nguyên cơ bản 12,300 12,100 200 1.24%
SZB Bất động sản 40,300 40,400 -100 -0.25%
SZC Bất động sản 52,400 52,800 -400 -0.76%
SZL Bất động sản 56,000 55,500 500 0.90%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 16,000 16,000 0 0.00%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 24,400 24,300 100 0.41%
TBC Tiện ích cộng đồng 32,800 32,700 100 0.15%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 9,600 10,000 -400 -4.00%
TCB Ngân hàng 39,000 39,100 -100 -0.26%
TCD Xây dựng và Vật liệu 13,300 13,400 -100 -0.38%
TCH Ô tô và phụ tùng 12,000 12,200 -200 -1.65%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 41,500 41,400 100 0.12%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 46,800 47,200 -400 -0.85%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,800 -300 -2.78%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,800 4,800 0 0.00%
TCT Du lịch và giải trí 38,500 38,200 300 0.65%
TDC Bất động sản 20,400 20,500 -100 -0.25%
TDG Tiện ích cộng đồng 6,300 6,300 0 0.32%
TDH Bất động sản 5,800 5,800 0 -0.34%
TDM Tiện ích cộng đồng 39,100 39,900 -800 -2.01%
TDN Tài nguyên cơ bản 12,300 12,300 0 0.00%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,100 30,400 -300 -0.83%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 10,200 10,200 0 0.00%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,500 43,500 0 0.00%
TEG Bất động sản 9,200 9,400 -200 -2.56%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 30,900 30,900 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 7,700 7,700 0 0.00%
TGG Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,100 100 0.84%
THB Thực phẩm & Đồ uống 13,700 13,700 0 0.00%
THD Bất động sản 56,900 58,800 -1,900 -3.23%
THG Xây dựng và Vật liệu 54,900 55,000 -100 -0.18%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,100 25,000 -900 -3.61%
THS Bán lẻ 37,800 37,800 0 0.00%
THT Tài nguyên cơ bản 12,300 12,300 0 0.00%
TIG Bất động sản 14,000 14,200 -200 -1.41%
TIP Bất động sản 26,500 27,600 -1,100 -3.99%
TIX Bất động sản 32,500 33,100 -600 -1.66%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,200 16,200 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,500 0 0.00%
TKU Tài nguyên cơ bản 17,400 17,800 -400 -2.25%
TLD Bất động sản 6,300 6,400 -100 -1.56%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 54,600 54,000 600 1.11%
TLH Tài nguyên cơ bản 10,400 10,600 -200 -1.43%
TMB Tài nguyên cơ bản 27,600 27,500 100 0.36%
TMC Tiện ích cộng đồng 14,600 14,600 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 58,500 58,500 0 0.00%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 74,500 74,400 100 0.13%
TMT Ô tô và phụ tùng 18,800 19,000 -200 -1.05%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,700 0 0.00%
TN1 Bất động sản 26,500 26,500 0 0.00%
TNA Tài nguyên cơ bản 10,300 10,400 -100 -0.49%
TNC Hóa chất 60,100 60,100 0 0.00%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 27,100 27,600 -500 -1.81%
TNH Dược phẩm và Y tế 42,000 43,300 -1,300 -2.89%
TNI Tài nguyên cơ bản 4,500 4,600 -100 -1.52%
TNT Tài nguyên cơ bản 8,500 8,700 -200 -2.30%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 11,400 -900 -7.89%
TPB Ngân hàng 28,400 28,800 -400 -1.22%
TPC Hóa chất 10,400 10,900 -500 -4.59%
TPH Truyền thông 14,300 14,300 0 0.00%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,100 11,200 -100 -0.89%
TRA Dược phẩm và Y tế 86,900 86,900 0 0.00%
TRC Hóa chất 41,500 42,800 -1,300 -3.04%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,500 0 0.00%
TSC Hóa chất 7,300 7,400 -100 -1.61%
TST Công nghệ thông tin 11,800 11,800 0 0.00%
TTA Xây dựng và Vật liệu 11,800 12,000 -200 -1.67%
TTB Xây dựng và Vật liệu 4,800 4,800 0 0.00%
TTC Xây dựng và Vật liệu 13,500 14,900 -1,400 -9.40%
TTE Tiện ích cộng đồng 11,800 11,800 0 0.00%
TTF Tài nguyên cơ bản 8,200 8,200 0 -0.24%
TTH Bán lẻ 3,600 3,700 -100 -2.70%
TTL Xây dựng và Vật liệu 13,200 13,100 100 0.76%
TTT Du lịch và giải trí 44,100 44,100 0 0.00%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 3,900 4,200 -300 -7.14%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 43,700 44,500 -800 -1.69%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 22,500 23,000 -500 -2.17%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,700 18,500 200 1.08%
TVB Dịch vụ tài chính 8,700 8,800 -100 -0.57%
TVC Dịch vụ tài chính 9,600 9,900 -300 -3.03%
TVD Tài nguyên cơ bản 15,800 15,700 100 0.64%
TVS Dịch vụ tài chính 31,900 31,900 0 0.00%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 31,500 31,500 0 0.00%
TXM Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,400 -200 -3.70%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,100 15,000 100 0.67%
UDC Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,000 0 0.11%
UIC Xây dựng và Vật liệu 43,500 42,800 700 1.52%
UNI Công nghệ thông tin 16,800 17,000 -200 -1.18%
V12 Xây dựng và Vật liệu 15,900 15,400 500 3.25%
V21 Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,100 100 1.64%
VAF Hóa chất 15,000 15,000 0 0.00%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,800 27,800 0 0.00%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,300 0 0.00%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 20,500 21,900 -1,400 -6.39%
VC3 Bất động sản 43,200 43,000 200 0.47%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 9,500 10,000 -500 -5.00%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 11,900 12,100 -200 -1.65%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 12,100 12,000 100 0.83%
VCA Tài nguyên cơ bản 14,700 14,700 0 0.00%
VCB Ngân hàng 81,000 81,500 -500 -0.61%
VCC Xây dựng và Vật liệu 16,300 17,900 -1,600 -8.94%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 254,900 264,500 -9,600 -3.63%
VCG Xây dựng và Vật liệu 22,400 23,200 -800 -3.46%
VCI Dịch vụ tài chính 36,500 37,100 -600 -1.49%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,500 17,500 0 0.00%
VCS Xây dựng và Vật liệu 80,100 79,300 800 1.01%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 24,000 24,000 0 0.00%
VDP Dược phẩm và Y tế 35,600 36,300 -700 -1.79%
VDS Dịch vụ tài chính 14,100 14,400 -300 -2.09%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,600 0 0.00%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,400 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,100 10,100 0 0.00%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 79,800 79,800 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 7,800 7,800 0 0.00%
VFG Hóa chất 46,000 49,000 -3,000 -6.12%
VGC Xây dựng và Vật liệu 64,800 64,300 500 0.78%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 17,300 17,900 -600 -3.35%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 86,000 87,100 -1,100 -1.26%
VHE Dược phẩm và Y tế 5,500 5,600 -100 -1.79%
VHL Xây dựng và Vật liệu 22,000 22,000 0 0.00%
VHM Bất động sản 60,200 61,100 -900 -1.47%
VIB Ngân hàng 25,800 26,000 -200 -0.77%
VIC Bất động sản 66,900 68,100 -1,200 -1.76%
VID Tài nguyên cơ bản 7,100 7,100 0 0.00%
VIE Công nghệ thông tin 9,800 9,800 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 16,200 16,200 0 0.00%
VIG Dịch vụ tài chính 8,800 8,900 -100 -1.12%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,700 6,800 -100 -0.89%
VIT Xây dựng và Vật liệu 17,500 17,500 0 0.00%
VIX Dịch vụ tài chính 14,600 14,400 200 1.04%
VJC Du lịch và giải trí 123,500 124,000 -500 -0.40%
VKC Ô tô và phụ tùng 4,600 4,600 0 0.00%
VLA Công nghệ thông tin 77,000 77,000 0 0.00%
VMC Xây dựng và Vật liệu 12,900 13,300 -400 -3.01%
VMD Dược phẩm và Y tế 24,800 24,900 -100 -0.40%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,600 12,600 0 0.00%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 39,000 39,000 0 0.00%
VND Dịch vụ tài chính 22,500 22,600 -100 -0.22%
VNE Xây dựng và Vật liệu 11,700 12,000 -300 -2.10%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,100 17,000 -900 -5.29%
VNG Du lịch và giải trí 11,700 11,700 0 0.00%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,000 23,500 -500 -2.13%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 73,800 73,400 400 0.54%
VNR Bảo hiểm 24,000 24,700 -700 -2.83%
VNS Du lịch và giải trí 17,000 17,800 -800 -4.49%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 63,100 63,100 0 0.00%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,100 18,300 -200 -1.09%
VPB Ngân hàng 31,100 30,000 1,100 3.49%
VPD Tiện ích cộng đồng 22,300 22,300 0 0.00%
VPG Tài nguyên cơ bản 27,400 29,100 -1,700 -5.84%
VPH Bất động sản 8,900 9,100 -200 -1.99%
VPI Bất động sản 66,300 66,500 -200 -0.30%
VPS Hóa chất 11,600 11,600 0 0.00%
VRC Bất động sản 12,300 12,500 -200 -1.60%
VRE Bất động sản 28,800 29,700 -900 -2.87%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,600 26,600 0 0.00%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 36,000 36,600 -600 -1.64%
VSH Tiện ích cộng đồng 38,200 38,500 -300 -0.78%
VSI Xây dựng và Vật liệu 23,600 23,600 0 0.00%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 23,800 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,200 0 0.00%
VTC Công nghệ thông tin 14,500 14,500 0 0.00%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,500 7,500 0 0.00%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 4,200 4,200 0 0.00%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 12,500 12,500 0 0.00%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,300 -100 -0.61%
VTV Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,500 -300 -4.62%
VTZ Hóa chất 9,000 8,600 400 4.65%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 170,200 170,100 100 0.06%
WSS Dịch vụ tài chính 9,100 9,100 0 0.00%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 8,600 8,600 0 0.00%
YBM Tài nguyên cơ bản 8,200 8,000 200 1.85%
YEG Truyền thông 22,700 22,900 -200 -0.66%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.03%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.16%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 38,200đ (so với giá phiên trước 40,100đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.63%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 25,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.27%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.24%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 41,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,100đ (so với giá phiên trước 37,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 29,200đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.92%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 21,200đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.43%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 2,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.68%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.77%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 51,400đ (so với giá phiên trước 51,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.90%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 39,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.89%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 44,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.96%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 59,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 28,900đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.81%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 78,000đ (so với giá phiên trước 78,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 66,800đ (so với giá phiên trước 66,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.55%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 16,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.24%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,500đ (so với giá phiên trước 36,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.89%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 79,900đ (so với giá phiên trước 80,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 24,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.86%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 54,500đ (so với giá phiên trước 54,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 29,800đ (so với giá phiên trước 31,000đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.72%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 39,300đ (so với giá phiên trước 39,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.77%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.94%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.69%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.39%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 29,100đ (so với giá phiên trước 29,800đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.35%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 64,500đ (so với giá phiên trước 65,400đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.38%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 21,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.83%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 30,700đ (so với giá phiên trước 31,600đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.39%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 44,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.81%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 37,500đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.33%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 55,800đ (so với giá phiên trước 56,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.24%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 23,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.12%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 47,700đ (so với giá phiên trước 48,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.63%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.21%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.90%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 55,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 78,500đ (so với giá phiên trước 79,500đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.26%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 54,500đ (so với giá phiên trước 54,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 27,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.91%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,300đ (so với giá phiên trước 34,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.87%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 24,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.20%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 22,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.64%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.55%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 36,500đ (so với giá phiên trước 36,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,200đ (so với giá phiên trước 30,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 80,000đ (so với giá phiên trước 79,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 67,000đ (so với giá phiên trước 69,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.90%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.49%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.97%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 37,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 42,200đ (so với giá phiên trước 42,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.44%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.70%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.59%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 70,100đ (so với giá phiên trước 69,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 48,400đ (so với giá phiên trước 48,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.31%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 70,100đ (so với giá phiên trước 66,800đ tăng 3,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.94%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.21%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.04%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.24%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 73,800đ (so với giá phiên trước 73,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.87%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,900đ (so với giá phiên trước 45,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.25%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.98%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.58%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 28,200đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.19%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 42,600đ (so với giá phiên trước 43,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.36%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.47%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 25,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.39%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,800đ (so với giá phiên trước 38,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 93,300đ (so với giá phiên trước 94,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.06%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 70,100đ (so với giá phiên trước 69,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 38,300đ (so với giá phiên trước 39,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.42%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 62,100đ (so với giá phiên trước 63,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 92,700đ (so với giá phiên trước 91,800đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.98%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.33%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,700đ (so với giá phiên trước 40,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,600đ (so với giá phiên trước 40,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.49%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 29,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 51,400đ (so với giá phiên trước 51,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 48,700đ (so với giá phiên trước 48,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 25,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 91,000đ (so với giá phiên trước 91,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 46,800đ (so với giá phiên trước 47,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 46,900đ (so với giá phiên trước 47,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 72,500đ (so với giá phiên trước 73,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.09%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.19%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 67,000đ (so với giá phiên trước 67,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.92%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 53,800đ (so với giá phiên trước 54,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.87%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,200đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.36%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 51,500đ (so với giá phiên trước 51,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 28,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.27%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.07%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.17%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.44%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.34%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.90%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.11%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.51%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.82%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 24,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,400đ (so với giá phiên trước 43,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.91%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.20%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 50,600đ (so với giá phiên trước 51,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 86,500đ (so với giá phiên trước 88,300đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 85,400đ (so với giá phiên trước 85,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 37,400đ (so với giá phiên trước 37,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 116,000đ (so với giá phiên trước 113,700đ tăng 2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.02%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 42,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.78%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 27,900đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.68%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 22,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.89%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 24,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.81%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 54,400đ (so với giá phiên trước 56,500đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.72%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 42,400đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.12%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.90%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,100đ (so với giá phiên trước 52,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.75%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.44%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 65,600đ (so với giá phiên trước 68,000đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.53%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.96%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.10%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 21,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.92%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 21,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.21%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.24%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.94%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.68%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,800đ (so với giá phiên trước 52,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.34%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,200đ (so với giá phiên trước 53,500đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.43%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 50,300đ (so với giá phiên trước 50,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 52,000đ (so với giá phiên trước 52,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 84,800đ (so với giá phiên trước 85,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.02%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.25%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.40%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 33,700đ (so với giá phiên trước 34,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 16,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.98%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.09%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.75%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.60%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 31,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 24,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.86%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.95%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 21,100đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.79%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.62%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.83%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.67%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 36,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 38,200đ (so với giá phiên trước 39,400đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.05%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.59%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 28,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.35%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 50,800đ (so với giá phiên trước 50,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.93%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 19,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.26%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 62,500đ (so với giá phiên trước 62,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 45,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 23,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,800đ (so với giá phiên trước 35,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 62,800đ (so với giá phiên trước 62,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 23,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.74%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.49%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.79%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.49%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.77%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,900đ (so với giá phiên trước 36,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.24%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 67,300đ (so với giá phiên trước 68,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,600đ (so với giá phiên trước 39,400đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.91%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.92%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.86%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 34,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 14,300đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.92%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 28,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 83,300đ (so với giá phiên trước 83,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.12%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.93%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.09%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 116,000đ (so với giá phiên trước 117,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.94%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 44,200đ (so với giá phiên trước 45,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.78%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 19,200đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.90%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.69%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.82%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 46,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.55%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,600đ (so với giá phiên trước 2,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.46%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.38%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.46%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 48,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 67,900đ (so với giá phiên trước 64,000đ tăng 3,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.09%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 38,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.82%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 45,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.63%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.39%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.64%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.42%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.00%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.04%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.48%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.21%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,900đ (so với giá phiên trước 22,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 11,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.46%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 23,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.59%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.55%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 43,700đ (so với giá phiên trước 44,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.58%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 111,400đ (so với giá phiên trước 112,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.66%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 63,500đ (so với giá phiên trước 64,500đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.55%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.78%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.25%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 92,500đ (so với giá phiên trước 92,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.61%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 51,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 19,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 27,800đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.96%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 35,000đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 16,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.73%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 21,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.38%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 21,400đ (so với giá phiên trước 21,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.06%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,300đ (so với giá phiên trước 42,800đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.40%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.64%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 90,900đ (so với giá phiên trước 91,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.99%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,700đ (so với giá phiên trước 25,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 47,500đ (so với giá phiên trước 47,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 28,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.07%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 43,500đ (so với giá phiên trước 43,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 27,800đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.47%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 83,300đ (so với giá phiên trước 83,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.24%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.91%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.80%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.96%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 34,100đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.67%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 23,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 14,800đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.43%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 38,700đ (so với giá phiên trước 39,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.78%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.47%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.25%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 106,200đ (so với giá phiên trước 106,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 57,100đ (so với giá phiên trước 58,400đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.23%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 37,700đ (so với giá phiên trước 37,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 33,500đ (so với giá phiên trước 36,500đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.22%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 27,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.74%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.75%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,200đ (so với giá phiên trước 34,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.26%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 66,000đ (so với giá phiên trước 66,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.75%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 29,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.60%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.19%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 22,500đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.78%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.35%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.09%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 42,400đ (so với giá phiên trước 42,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 14,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.17%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 62,200đ (so với giá phiên trước 62,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.57%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 112,900đ (so với giá phiên trước 114,400đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.31%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.81%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.11%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 18,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.01%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 19,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.53%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 67,200đ (so với giá phiên trước 67,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.33%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 56,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.79%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.85%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.61%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.78%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 19,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.16%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 47,400đ (so với giá phiên trước 45,800đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.49%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 25,800đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.26%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.48%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.46%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.07%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,100đ (so với giá phiên trước 46,100đ giảm -4,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.68%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 100,500đ (so với giá phiên trước 98,800đ giảm 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 16,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 80,700đ (so với giá phiên trước 82,900đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.65%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,500đ (so với giá phiên trước 2,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,100đ (so với giá phiên trước 35,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 64,000đ (so với giá phiên trước 64,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.62%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 192,800đ (so với giá phiên trước 193,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 62,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 23,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.22%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.76%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 18,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 70,400đ (so với giá phiên trước 68,000đ tăng 2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.53%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 15,200đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.87%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.63%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 85,400đ (so với giá phiên trước 86,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.70%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.22%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.27%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.20%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.66%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 23,000đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 42,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 20,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.44%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 43,800đ (so với giá phiên trước 44,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 91,000đ (so với giá phiên trước 91,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 23,400đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.55%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 30,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 72,000đ (so với giá phiên trước 73,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 27,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 37,300đ (so với giá phiên trước 37,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.67%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 29,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.33%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 68,000đ (so với giá phiên trước 68,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.70%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 154,000đ (so với giá phiên trước 154,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.32%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 44,400đ (so với giá phiên trước 44,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 14,400đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.56%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 16,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.90%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.35%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.44%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 38,400đ (so với giá phiên trước 38,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.38%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 25,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 29,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 27,500đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.91%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 44,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.79%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 115,000đ (so với giá phiên trước 115,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.07%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 66,400đ (so với giá phiên trước 65,100đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.24%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,300đ (so với giá phiên trước 40,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,400đ (so với giá phiên trước 52,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 56,000đ (so với giá phiên trước 55,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.90%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 32,800đ (so với giá phiên trước 32,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 39,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.65%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 41,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 46,800đ (so với giá phiên trước 47,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.85%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 38,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.34%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,100đ (so với giá phiên trước 39,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.01%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,100đ (so với giá phiên trước 30,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,500đ (so với giá phiên trước 43,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 56,900đ (so với giá phiên trước 58,800đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 54,900đ (so với giá phiên trước 55,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.61%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 37,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 27,600đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.99%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 33,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.66%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.25%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 54,600đ (so với giá phiên trước 54,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 27,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.36%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 58,500đ (so với giá phiên trước 58,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 74,500đ (so với giá phiên trước 74,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.49%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 60,100đ (so với giá phiên trước 60,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 27,100đ (so với giá phiên trước 27,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.81%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 43,300đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.89%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.30%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 11,400đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.89%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,400đ (so với giá phiên trước 28,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.59%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.89%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 86,900đ (so với giá phiên trước 86,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 42,800đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.04%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 14,900đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.40%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.76%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 44,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 4,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 43,700đ (so với giá phiên trước 44,500đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.69%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 23,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.08%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.03%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.64%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 31,900đ (so với giá phiên trước 31,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 31,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.70%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.11%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 43,500đ (so với giá phiên trước 42,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.52%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.25%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 21,900đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.39%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,200đ (so với giá phiên trước 43,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.00%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.65%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.83%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 81,000đ (so với giá phiên trước 81,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.61%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.94%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 254,900đ (so với giá phiên trước 264,500đ giảm -9,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.63%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 23,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.46%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 36,500đ (so với giá phiên trước 37,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 80,100đ (so với giá phiên trước 79,300đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.01%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 35,600đ (so với giá phiên trước 36,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.09%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 79,800đ (so với giá phiên trước 79,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 49,000đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.12%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 64,800đ (so với giá phiên trước 64,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.78%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.35%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 86,000đ (so với giá phiên trước 87,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.26%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 60,200đ (so với giá phiên trước 61,100đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.47%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 66,900đ (so với giá phiên trước 68,100đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.76%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.89%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 123,500đ (so với giá phiên trước 124,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 77,000đ (so với giá phiên trước 77,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.01%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 39,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.29%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.13%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 73,800đ (so với giá phiên trước 73,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.83%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.49%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 63,100đ (so với giá phiên trước 63,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.09%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,100đ (so với giá phiên trước 30,000đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.49%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 29,100đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.84%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.99%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 66,300đ (so với giá phiên trước 66,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.60%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,800đ (so với giá phiên trước 29,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.87%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,600đ (so với giá phiên trước 26,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,200đ (so với giá phiên trước 38,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,600đ (so với giá phiên trước 23,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.61%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.62%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.65%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 170,200đ (so với giá phiên trước 170,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.06%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,700đ (so với giá phiên trước 22,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.66%)

Video clip

Video

Hướng dẫn đọc bảng giá chứng khoán | kiến thức chứng khoán cơ bản

Video

Hướng dẫn cách xem bảng giá chứng khoán, bảng điện chứng khoán dễ hiểu nhất

Video

Cực kỳ dễ hiểu: cách đọc bảng giá chứng khoán - học chứng khoán cơ bản cùng true invest

Video

P1: bắt đầu | hướng dẫn đầu tư chứng khoán cơ bản, a-bờ-cờ ( từ a-z )

Video

Hướng dẫn cách xem bảng giá chứng khoán, bảng điện chứng khoán dễ hiểu nhất

Video

định giá chứng khoán - chiến thuật chọn mã chứng khoán cho nhà đầu tư dài hạn | money360

Video

Phân tích biểu đồ chứng khoán. giá sàn, giá trần là gì? nên mua, nên bán cổ phiếu ở mức giá nào?

Video

Cách nhận biết cổ phiếu bị thao túng, làm giá trên thị trường

Video

P24: chứng khoán a bờ cờ, các phương pháp định giá cổ phiếu a bờ cờ dành cho người mới bắt đầu

Video

Chứng khoán cho người mới (p10): thị giá cổ phiếu là gì & ứng dụng ra sao trong đầu tư?|azfin

Video

đầu tư chứng khoán: bắt đầu như thế nào để không bị mất tiền? (5 cách)

Video

#254: định giá - review chart cổ phiếu chứng khoán

Video

Chỉ 1 lý do để cổ phiếu tăng giá | học chứng khoán

Video

Lấy giá chứng khoán sàn hose về power bi, power query

Video

Hướng dẫn đọc bảng giá chứng khoán lightning (dễ hiểu nhất) | azfin

Video

Giải thích thao túng thị trường chứng khoán dễ hiểu trong 5 phút

Video

Giá mở cửa | giá đóng cửa và cách xác định

Video

Cách thao túng giá trên thị trường chứng khoán | nhện kinh tế | gerard do | spiderum

Video

Chứng khoán - 10 dấu hiệu nhận biết 1 cổ phiếu sắp tăng giá | đầu tư chứng khoán

Video

Cách xem bảng giá chứng khoán cho người mới, hiểu để đầu tư hiệu quả

Video

#4 | [tcbs] cách xem bảng giá cổ phiếu đơn giản và ai cũng hiểu được để đầu tư có lời

Video

Hướng dẫn xem bảng giá chứng khoán phái sinh

Video

Phân tích giá chứng khoán trong đầu tư chứng khoán | ts lê thẩm dương mới nhất năm 2020

Video

đầu tư trong thị trường giá xuống ?? | đầu tư chứng khoán

Video

Hướng dẫn các màu sắc bảng giá điện chứng khoán - chứng khoán từ a z tập 1

Video

Hướng dẫn cách đọc bảng giá chứng khoán từ a tới z (cơ bản)

Video

đầu tư chứng khoán - mua bình quân giá là gì ?

Video

Cách đọc bảng giá chứng khoán trực tuyến | hiểu hết các thông số trên bảng giá linghtning.

Video

Chiến lược đầu tư chứng khoán trong thị trường giá xuống ?? | đầu tư chứng khoán

Video

đừng mua trung bình giá cổ phiếu | đầu tư chứng khoán

Video

Phân tích giá chứng khoán trong đầu tư chứng khoán | ts lê thẩm dương mới nhất năm 2020.

Video

Mẹo hay đọc và sử dụng bảng giá chứng khoán tcbs

Video

Cách xem bảng giá chứng khoán trên app điện thoại vps smart one

Video

(#ttck) định giá cổ phiếu #apg | thông tin đầu tư chứng khoán #chiến #spss #ttck #địnhgiá quý 4.2021

Video

định giá cổ phiếu mig 2022 | chứng khoán cho người mới

Video

P2. cách đọc bảng giá chứng khoán ssi

Video

định giá cổ phiếu shs - chứng khoán sài gòn hà nội hnx

Video

Nhóm 7 mô hình dự báo giá chứng khoán dựa trên mô hình lstm

Video

Phương pháp trung bình giá xuống trong chứng khoán là gì ?

Video

Nhận định thị trường chứng khoán hôm nay 15/3 | đánh giá cổ phiếu đầu tư công | c4g hhv lcg fcn vcg

Video

Cổ phiếu giá trị là gì | đầu tư chứng khoán

Video

Chứng khoán | kỹ thuật nhận diện cổ phiếu sắp tăng giá. kiểm soát tâm lý giao dịch chứng khoán.

Video

Bảng giá 20/7 - chứng khoán hàng ngày: test cung - phân tích ngành bank, chứng, bđs, p, kcn, blue...

Video

Hướng dẫn xem bảng giá chứng khoán

Video

Bài 1: hướng dẫn đọc bảng giá chứng khoán cho người mới bắt đầu

Video

Cách xem bảng giá chứng khoán - vps ( xoan trần)

Video

(#ttck) định giá cổ phiếu #ros | thông tin đầu tư chứng khoán #chiến #spss #ttck #địnhgiá quý 4.2021

Video

Cách mua cổ phiếu giá xuống hiệu quả | đầu tư chứng khoán

Video

Hướng dẫn đầu tư chứng khoán cơ bản từ a-z (f0 phải biết) | cú thông thái

Video

Chứng khoán | giá mua " không chết" cổ phiếu dig vnd hvn hpg stb | lê tư official

--- Bài mới hơn ---

  • Gia Chung Khoan Hcm
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá U15 Việt Nam
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Uzbekistan Pro League B
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Uefa
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Vô Địch Hàn Quốc
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Giá Cp Liên Việt
  • Giá Cafe Arabica
  • Bảng Giá Cổ Phiếu 68
  • Giá Cổ Phiếu Scsc
  • Đại Lý Sửa Xe Yamaha Hà Nội
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Giá Chứng Khoán Vtp
  • Bảng Giá Chứng Khoán Sbs Online
  • Giá Chứng Khoán Viettel
  • Giá Chứng Khoán Vingroup Hôm Nay
  • Giá Chứng Khoán Vjc
  • Chỉ Số Giá Chứng Khoán Ở Việt Nam
  • Trang Web Xem Giá Chứng Khoán
  • Gia Chung Khoan Hcm
  • Gia Chung Khoan Ita
  • Bảng Giá Chứng Khoán Ivs
  • Bạn đang xem bài viết Giá Chứng Khoán Hsc trên website Ctc-vn.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

    🌟 Home
    🌟 Top