Thông tin giá cả thị trường thực phẩm hà nội mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường thực phẩm hà nội mới nhất ngày 22/11/2019 trên website Ctc-vn.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.41041.630
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.36041.790
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.36041.890
Vàng nữ trang 99,99%40.83041.630
Vàng nữ trang 99%40.21841.218
Vàng nữ trang 75%29.97631.376
Vàng nữ trang 58,3%23.02324.423
Vàng nữ trang 41,7%16.11117.511
Hà NộiVàng SJC41.41041.650
Đà NẵngVàng SJC41.41041.650
Nha TrangVàng SJC41.40041.650
Cà MauVàng SJC41.41041.650
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.38041.660
HuếVàng SJC41.39041.650
Biên HòaVàng SJC41.41041.630
Miền TâyVàng SJC41.41041.630
Quãng NgãiVàng SJC41.41041.630
Đà LạtVàng SJC41.43041.680
Long XuyênVàng SJC41.41041.630

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,115.00 23,145.00 23,265.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,504.67 15,603.41 15,894.09
CAD ĐÔ CANADA 17,236.23' 17,397.99 17,719.19
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,067.30 23,235.09 23,655.55
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,385.56 3,491.69
EUR EURO 25,444.53' 25,526.17 26,318.40
GBP BẢNG ANH 29,676.07' 29,890.44 30,181.69
HKD ĐÔ HONGKONG 2,918.00' 2,938.60 2,990.66
INR RUPI ẤN ĐỘ - 321.78 334.40
JPY YÊN NHẬT 205.82' 212.45 220.37
KRW WON HÀN QUỐC 18.13 19.10 21.14
KWD KUWAITI DINAR - 76,222.27 79,213.02
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,543.80 5,615.56
NOK KRONE NA UY - 2,505.23 2,583.76
RUB RÚP NGA - 362.42 403.84
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,377.29 2,437.14
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,815.36 16,939.07 17,149.29
THB BẠT THÁI LAN 753.24' 753.24 784.66

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20,89021,300
Xăng RON 95-II,III20,79021,200
Xăng E5 RON 92-II19,50019,890
DO 0.05S15,96016,270
DO 0,001S-V16,26016,580
Dầu hỏa14,96015,250
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan giá cả thị trường thực phẩm hà nội

Giá heo hơi hôm nay 22/11: giảm tại nhiều nơi thuộc hai miền bắc

Thời sự - hà nội: giá cả thực phẩm tăng nhẹ trong những ngày tết

Thị trường cam 2019: chất lượng quyết định giá cả | vtc16

Hà nội: giá thịt lợn tăng từng ngày | hanoitv

Nhu cầu thực phẩm hữu cơ hà nội tăng mạnh

Thạch hà kiểm tra giá cả thị trường và công tác vsattp dịp tết nguyên đán

Hà nội: giá rau xanh tăng gấp đôi ngày mùng 2 tết | vtc1

đến hà nội tìm ăn món đặc sản đồng quê thịt chuột canh nậu

Nhiều tiềm năng phát triển thị trường cá tra nội địa

Thịt lợn 200.000 đồng/kg, đắt chưa từng có trong lịch sử | vtc16

Giá vịt thịt - điểm giá tại chợ đầu mối hà vĩ

ăn no quà vặt hà nội chỉ với 100 nghìn đồng | vtv24

Hà nội giá rau xanh, thực phẩm tăng

Hà nội: thị trường các loại hải sản vẫn nhộn nhịp, giá cả ổn định

Giá bán lẻ tôm cua ở chợ hải sản tại hà nội | toli seafood

9x "chơi lớn" chi 1 tỷ nuôi gà mía | khởi nghiệp 579 | vtc16

Hà nội: thị trường các loại hải sản vẫn nhộn nhịp, giá cả ổn định

Hàng ngàn người hà nội ăn nước phở bẩn mỗi sáng - cục trưởng an toàn thực phẩm trả lời

Nnol| giá cà phê ,giá hạt tiêu hôm nay 16/11/2019: bất ngờ sụt giảm 600- 700 đồng/kg phiên cuối tuần

Mùa thu hà nội thì ăn gì? // khám phá hết những thứ liên quan đến cốm

Vlog 836 ll khám phá chợ bán đồ cực rẻ ở nhật đáng phải tới

Nếu giàu nhất hà nội thì tôi vẫn thưởng thức món này thường xuyên còn bạn #hnp

Hồng xiêm ruột đỏ độc, lạ gây sốt thị trường hà nội!

Giá lợn hơi 3 miền thiết lập đỉnh mới | vtc16

Hà nội: khoai tây marabel được mùa, được giá

ở hà nội sướng như ở mỹ vì cái gì cũng có ☆ lạc vào thế giới hải sản biển đông

Cần sa "đội lốt" kẹo mút, tràn lan trên thị trường

Hà nội chuẩn bị hàng hóa, thực phẩm phục vụ người dân dịp tết nguyên đán

Toàn cảnh chợ long biên hà nội - long bien market | hanoi travel | hà nội phố

K coffee thị trường cà phê nội địa - htv9

Top những mẫu xe bán chạy nhất thị trường tại hà nội

Cửa hàng thực phẩm hữu cơ organica đầu tiên tại hà nội

Tất tần tật xung quanh chợ đồng xuân hà nội về đêm

Giá rau xanh tại hà nội giảm mạnh | vtc

Hà nội: đổi mới cách thức bình ổn giá

Gà mía.trung tâm cung cấp con giống uy tín nhất hà nội .đt:0915167921

Giá thu mua dế thương phẩm đầu ra hiện nay bao nhiêu?

🔴trực tiếp: cập nhật thị trường xe lướt giá rẻ nhất hà nội tuần 2 tháng 4/2019

Thị trường hà nội sau thông tin thịt nhập khẩu brazil nhiễm bẩn

Giá dế thịt thương phẩm thu mua trên thị trường hiện nay bao nhiêu

Giá thu mua dế thương phẩm hiện nay bao nhiêu

Cung cấp, bán cá biển tươi ngon giá sỉ lẻ tại hà nội

Thâm nhập thị trường chó đông lạnh khét tiếng hà nội | antv

Giá lợn hơi miền bắc tăng chóng mặt

Giá ốc nhồi tăng, dân hà nội chép miệng thèm vì nhiều hàng bún ốc tạm nghỉ.

Vtc14_thị trường bán lẻ dịp nghỉ lễ: tp hcm tăng, hà nội giảm

Lang thang chợ đêm phố cổ hà nội