Thông tin giá cả thị trường nhà đất mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường nhà đất mới nhất ngày 14/11/2019 trên website Ctc-vn.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.16041.420
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.13041.580
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.13041.680
Vàng nữ trang 99,99%40.62041.420
Vàng nữ trang 99%40.01041.010
Vàng nữ trang 75%29.81831.218
Vàng nữ trang 58,3%22.90024.300
Vàng nữ trang 41,7%16.02417.424
Hà NộiVàng SJC41.16041.440
Đà NẵngVàng SJC41.16041.440
Nha TrangVàng SJC41.15041.440
Cà MauVàng SJC41.16041.440
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.13041.450
HuếVàng SJC41.14041.440
Biên HòaVàng SJC41.16041.420
Miền TâyVàng SJC41.16041.420
Quãng NgãiVàng SJC41.16041.420
Đà LạtVàng SJC41.18041.470
Long XuyênVàng SJC41.16041.420

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,110.00 23,140.00 23,260.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,649.95 15,749.57 16,042.74
CAD ĐÔ CANADA 17,215.55 17,377.12 17,697.97
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,918.57 23,085.31 23,503.22
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,372.19 3,477.90
EUR EURO 25,340.13 25,421.45 26,210.54
GBP BẢNG ANH 29,343.99 29,556.02 29,844.29
HKD ĐÔ HONGKONG 2,915.62 2,936.20 2,988.22
INR RUPI ẤN ĐỘ - 323.80 336.51
JPY YÊN NHẬT 200.82' 207.40 213.93
KRW WON HÀN QUỐC 18.20 19.17 21.22
KWD KUWAITI DINAR - 76,180.75 79,169.89
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,566.70 5,638.76
NOK KRONE NA UY - 2,497.08 2,575.35
RUB RÚP NGA - 361.90 403.27
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,359.04 2,418.43
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,809.26 16,932.93 17,143.07
THB BẠT THÁI LAN 749.60' 749.60 780.87

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20,54020,950
Xăng RON 95-II,III20,44020,840
Xăng E5 RON 92-II19,25019,630
DO 0.05S16,05016,370
DO 0,001S-V16,35016,670
Dầu hỏa15,13015,430
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan giá cả thị trường nhà đất

[cảnh giác] mua bán nhà đất hcm giá rẻ quận12-8-9-7 gò vấp dưới 300-500triệu 1tỷ giá rẻ sổ hồng 2019

Thị trường nhà nam california giảm mạnh vì giá nhà cao

4 cách để định giá nhà đất nhanh chóng và chính xác nhất i phạm văn nam

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Căn nhà đã bán mà vẫn làm nhiều người tiếc nuối ở tân biên tây ninh ngang 11m dài 70m thổ cư 100m2

Cách định giá nhà đất trong 30s

Bán nhà đất 4000m2 giá 550tr bao sang sỗ lh 0985070423

"hiếm có" nhà đất 12x22m tc-170m2 góc ngã tư chợ phường 4 võ thị sáu - nguyễn văn rốp tp tây ninh

[hé lộ] mua bán nhà đất 100 triệu hcm giá rẻ quận12-8-9-7 củ chi- chỉ 100-300-500triệu giá rẻ 2019

[cảnh giác] mua bán nhà đất hcm giá rẻ quận12-8-9-7 gò vấp dưới 300-500-900-800triệu 1tỷ giá rẻ 2019

Bán nhà sổ hồng riêng 5x20m giá 580 triệu xem chi tiết mô tả

Mua bán nhà đất quận 12 giá rẻ- thầy phong thủy sang nhượng nhà-newsland.vn

Chủ gửi bán dãy nhà trọ và đất giá 2tỷ3 đt0334232969

Mua bán nhà đất hà nội , giá từ 1 tỷ đến 2 tỷ , bất động sản bán 2017

Bán nhà đất phước thiện quận 9 chính chủ gần vincity| nhà phố biệt thự mini giá rẻ 140m2 tphcm

đã bán sau 6 giờ rao căn nhà giá rẻ ở tây ninh

[hé lộ] vì sao đất nền tăng giá? nhà đầu tư "chôn vốn" vì không biết điều này?

Làm sao để bán nhà nhanh và được giá? | cafeland

Bán nhà đất mặt tiền nhựa 10m, tân phong, tân biên - giá: 545tr

Bán nhà bình dương giá 790tr thuộc bình chuẩn - thuận an - an phú - dĩ an - tân phước khánh

[7 bí quyết] làm sao để bán nhà nhanh nhất & được giá (cao hơn 15% thị trường)

Bán đất nền, căn hộ, nhà phố giá tốt nhất quận 2 | đầu tư bđs 2019 ★ vuong realtor

Hướng dẫn định giá nhà đất chuẩn ngân hàng

Xem thử nhà đất 1 tỷ 850 ở phường 1 tp tây ninh, cách bến xe và chợ tây ninh 800m

Cách nhận biết giá trị bds : căn nhà, đất nền giá bao nhiêu | quang lê tv

Mua bán nhà đất tphcm giá rẻ quận 12 8 gò vấp dưới 500 triệu 1 tỷ có sổ hồng 2019

Chính chủ cắt bán lẻ 5m nhà đất 2 mặt tiền 25,7x31 lộ 10m giá 150 triệu/mét ngang hòa thành tây ninh

Bán nhà đất đà lạt giá rẻ mới nhất tháng 11-2019

Làm thế nào để bán nhà đất nhanh giá cao i phạm văn nam

[mua nhà giá rẻ dưới 450 -500 -900 triệu tại hcm] quá cần nơi ở, công nhân (sập bẫy cò) 2019

đi xem nhà đất vĩnh long

Hướng dẫn đặt cọc mua bán nhà đất

3 bí quyết bán nhà - đất nền (nhanh & được giá) cho bất cứ ai - bất cứ lúc nào (99% sale nên biết)

Thủ tục mua bán sang tên nhà đất, tất tần tật từ a đến z

[tin bđs 7 ngày 24-31/8/2019] giá nhà đất tăng gấp đôi thu nhập người việt

Bán nhà gò vấp( 61 ) nhà bán đẹp tuyệt vời tặng kèm nội thất | nhà đất huy hùng | có giá cực rẻ

Bán nhà đất mỹ phước 3 bến cát bình dương. sĩ phú tv.

đi thực tế thị trường nhà đất xã hòa phú - huyện củ chi

Bán nhà đất thổ cư mặt tiền giá chuẩn lh0985070423

4 bước định giá nhà đất thổ cư chính xác nhất

Nhà đất củ chi giá rẻ, căn nhà lầu mặt tiền khá đẹp, gần quốc lộ 22. 5x23, 2,3 tỷ. lh: 0934.456786

đúng 1 tỷ là giá nhà đất 13x14m có thổ cư 2 mặt tiền lớn thị xã hoà thành tây ninh kế chợ giang tân

Bán nhà đất vườn mặt tiền quấc lộ 13 giá rẻ lh0985070423

500 triệu có ngay nhà đất mặt tiền nhựa 10m, trà vong, tân biên

Sau cơn sốt, đất nền đà nẵng giảm giá sâu, nhà đầu tư liên tục cắt lỗ

Nhà bán hóc môn mặt tiền đường thông trần văn mười- ql22 🌟 2019 giáo xứ bùi môn

Tuyệt chiêu đặt cọc mua nhà đất||4 bước để không còn bị lừa||quan điểm cá nhân về đầu tư bđs

Làm thế nào xác minh nhà đất của "chính chủ" khi muốn mua?

Bán nhà gò vấp giá rẻ | trời ơi tin được không ? nhà 4x20m giá chỉ 4,8 tỷ tại đường quang trung